C�ng Ty C� Ph�n Du L�ch Sinh Th�i Dongdofarm
Ngày thành lập (Founding date): 11 - 10 - 2021
Địa chỉ: ��i 4 Th�n Minh Thu�n, Xã Minh Trí, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Bản đồ
Address: ��i 4 TH�N Minh Thu�n, Minh Tri Commune, Soc Son District, Ha Noi CityĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, C�ng Ty C� Ph�n Du L�ch Sinh Th�i Dongdofarm có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes)
Mã số thuế: Enterprise code:
0109772251
Điện thoại/ Fax: 0936121966
Tên tiếng Anh: English name:
Dongdofarm Ecological Tourism Joint Stock Company
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Nguy�n Linh Chi
Ngành Đ.ký kinh doanh của C�ng Ty C� Ph�n Du L�ch Sinh Th�i Dongdofarm
Bán buôn gạo (Wholesale of rice) 4631
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Retail sale in non-specialized stores with food, beverages or tobacco predominating) 4711
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food in specialized stores) 4721
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores) 4722
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Cơ sở lưu trú khác (Other accommodation) 5590
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (Irregular event catering activities such as wedding,) 5621
Cung ứng lao động tạm thời (Temporary employment agency activities) 7820
Cung ứng và quản lý nguồn lao động (Human resources provision and management of human resources functions) 7830
Đại lý du lịch (Travel agency activities) 7911
Đào tạo cao đẳng (Colleges education) 8533
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch (Booking services and support services related to promoting and organizing tours) 7990
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (Educational support services) 8560
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Short-term accommodation activities) 5510
Dịch vụ phục vụ đồ uống (Beverage serving activities) 5630
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) (Sauna and steam baths, massage and similar health care services (except sport activities)) 9610
Điều hành tua du lịch (Tour operator activities) 7912
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Other educational activities n.e.c) 8559
Giáo dục mẫu giáo (Kindergarten education) 8512
Giáo dục nghề nghiệp (Vocational education) 8532
Giáo dục nhà trẻ (Preschool education) 8511
Giáo dục thể thao và giải trí (Sport and entertainment activities) 8551
Giáo dục tiểu học (Primary education) 8521
Giáo dục trung học cơ sở (Lower secondary education) 8522
Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông (Lower secondary and upper secondary education) 8531
Giáo dục trung học phổ thông (Upper secondary education) 8523
Giáo dục văn hoá nghệ thuật (Art, cultural education) 8552
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (Activities of employment placement agencies) 7810
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 8299
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Hoạt động thiết kế chuyên dụng (Specialized design activities) 7410
Hoạt động tư vấn quản lý (Management consultancy activities) 7020
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Technical testing and analysis) 7120
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Sản xuất các loại bánh từ bột (Manufacture of bakery products) 1071
Sản xuất đường (Manufacture of sugar) 1072
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (Manufacture of starches and starch products) 1062
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Organization of conventions and trade shows) 8230
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây có hạt chứa dầu (Growing of oil seeds) 0117
Trồng cây gia vị, cây dược liệu (Growing of spices, aromatic, drug and pharmaceutical crops) 0128
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 0119
Trồng cây lấy củ có chất bột (Growing of bulb, root, tuber for grain) 0113
Trồng cây lấy sợi (growing of fibre crops) 0116
Trồng cây mía (Growing of sugar cane) 0114
Trồng lúa (Growing of paddy) 0111
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Growing of maize and other cereals) 0112
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes) 0118
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (Real estate agent, consultant activities;) 6820
Vận tải hành khách đường bộ khác (Other land transport of passenger) 4932
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) (Land transport of passengers by urban or suburban transport systems (except via bus)) 4931
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Bản đồ vị trí C�ng Ty C� Ph�n Du L�ch Sinh Th�i Dongdofarm
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Nông Sản Sạch Mai Vàng
Địa chỉ: Đường Lý Tự Trọng, Khu Dân cư dịch vụ Yên Lã, Phường Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Ly Tu Trong Street, Dich Vu Yen La Residential Area, Tu Son Ward, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Xây Dựng Vi Rồng
Địa chỉ: Tổ 2, KP. Suối Cam, Phường Đồng Xoài, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
Address: Civil Group 2, KP. Suoi Cam, Dong Xoai Ward, Dong Nai City, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH MTV MK Nông Nghiệp Và Dịch Vụ
Địa chỉ: 47/1 Võ Thị Nhờ, Phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 47/1 Vo Thi Nho, Tan Thuan Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Vietsun Agritech
Địa chỉ: Thửa đất số 945, tờ số 36, hẻm Hoa Giấy, thôn 34, Xã Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: Thua Dat So 945, To So 36, Hem Hoa Giay, Hamlet 34, Duc Trong Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại Và Xây Dựng Minh An
Địa chỉ: 2C Tân Thái 3, Phường Sơn Trà, TP Đà Nẵng, Việt Nam
Address: 2C Tan Thai 3, Phuong, Son Tra District, Da Nang City
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Ngọn Lửa Việt
Địa chỉ: Số 37/10 Đinh Công Tráng, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: No 37/10 Dinh Cong Trang, Tan Dinh Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH SX TM Phát Huy
Địa chỉ: 41/42 Đường số 2, Phường Bình Hưng Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 41/42, Street No 2, Binh Hung Hoa Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Nông Sản Quý Điền
Địa chỉ: Số 317, Nguyễn Đệ, Phường Cái Khế, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
Address: No 317, Nguyen De, Cai Khe Ward, Can Tho City, Viet Nam
Công Ty TNHH Hoa Lan Thịnh Thế
Địa chỉ: Số 78, Thôn Lạc Thạnh, Xã Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: No 78, Lac Thanh Hamlet, Don Duong Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH 2TV Cây Xanh Út Bình
Địa chỉ: Số 379, đường Lê Lợi, khóm Tân Mỹ, Phường Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Address: No 379, Le Loi Street, Khom Tan My, Sa Dec Ward, Tinh Dong Thap, Viet Nam
Thông tin về C�ng Ty C� Ph�n Du L�ch Sinh Th�i Dongdofarm
Thông tin về C�ng Ty C� Ph�n Du L�ch Sinh Th�i Dongdofarm được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại C�ng Ty C� Ph�n Du L�ch Sinh Th�i Dongdofarm
Thông tin tuyển dụng việc làm tại C�ng Ty C� Ph�n Du L�ch Sinh Th�i Dongdofarm được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với C�ng Ty C� Ph�n Du L�ch Sinh Th�i Dongdofarm tại địa chỉ ��i 4 Th�n Minh Thu�n, Xã Minh Trí, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0109772251
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu