Địa chỉ: Số 17 QL20 thôn R’Chai 1, Xã Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: No 17 QL20, R’chai 1 Hamlet, Duc Trong Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Địa chỉ: Số 67 Lạc Long Quân, Thôn 26, Xã Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: No 67 Lac Long Quan, Hamlet 26, Duc Trong Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Địa chỉ: 129 N1, đường Lạc Long Quân, Xã Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: 129 N1, Lac Long Quan Street, Duc Trong Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Địa chỉ: Số 732B, quốc lộ 20, thôn 31, Xã Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: No 732B, Highway 20, Hamlet 31, Duc Trong Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, tổ 30, Xã Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: Nguyen Van Cu Street, Civil Group 30, Duc Trong Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Địa chỉ: D2-KCN, Khu công nghiệp Phú Hội, Xã Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: D2-KCN, Phu Hoi Industrial Zone, Duc Trong Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Địa chỉ: Thửa đất 1535, Tờ Bản Đồ Số 11, Thôn Phú Thịnh, Xã Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: Thua Dat 1535, To Ban Do So 11, Phu Thinh Hamlet, Duc Trong Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Địa chỉ: Số 59, thôn R’Chai 1, Quốc lộ 20, Xã Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: No 59, R’chai 1 Hamlet, Highway 20, Duc Trong Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Địa chỉ: Nhà lồng số 1, Kiot B5+B6, Chợ đầu mối nông sản chất lượng cao Đức Trọng, Xã Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: Nha Long So 1, Kiot B5+B6, Cho Dau Moi Nong San Chat Luong Cao Duc Trong, Duc Trong Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Địa chỉ: Thôn 34. Thửa đất số 471, Tờ bản đồ số 66, Xã Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: 34. Thua Dat So 471 Hamlet, To Ban Do So 66, Duc Trong Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Ngành nghề chính:
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (Sawmilling and planing of wood; wood reservation)
Địa chỉ: 62/33 Lý Thường Kiệt, Xã Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: 62/33 Ly Thuong Kiet, Duc Trong Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Ngành nghề chính:
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals)