Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works)
Miền Bắc
Miền Nam
Doanh nghiệp tại Xã Nâm Nung- Lâm Đồng
Hiện tại có 8 Doanh nghiệp tại Xã Nâm Nung- Lâm Đồng được cập nhật trên doanhnghiep.me
Mã số thuế:
Địa chỉ: Số nhà 39 Bon Jốk Ju, Xã Nâm Nung, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: No 39 Bon Jok Ju, Nam Nung Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Ngành nghề chính:
Mã số thuế:
Địa chỉ: Bon R' Cập, Xã Nâm Nung, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: Bon R' Cap, Nam Nung Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Ngành nghề chính:
Trồng cây cà phê (Growing of coffee tree)
Mã số thuế: Điện thoại:
Địa chỉ: Số nhà 105 Thôn Nam Hà, Xã Nâm Nung, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: No 105, Nam Ha Hamlet, Nam Nung Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Ngành nghề chính:
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals)
Mã số thuế:
Địa chỉ: Bon Rcập, Xã Nâm Nung, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: Bon Rcap, Nam Nung Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Ngành nghề chính:
Giáo dục thể thao và giải trí (Sport and entertainment activities)
Mã số thuế: Điện thoại:
Địa chỉ: Bon Đắk Prí, Xã Nâm Nung, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: Bon Dak Pri, Nam Nung Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Ngành nghề chính:
Chưa có thông tin (No information)
Mã số thuế: Điện thoại:
Địa chỉ: Ngõ số 02, Thôn Nam Xuân, Xã Nâm Nung, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: So 02 Lane, Nam Xuan Hamlet, Nam Nung Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Ngành nghề chính:
Chưa có thông tin (No information)
Mã số thuế: Điện thoại:
Địa chỉ: Bon R’Cập, Xã Nâm Nung, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: Bon R’cap, Nam Nung Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Ngành nghề chính:
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals)
Mã số thuế: Điện thoại:
Địa chỉ: Thôn Nam Tân, Xã Nâm Nung, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: Nam Tan Hamlet, Nam Nung Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Ngành nghề chính:
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals)