Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Min Group
Ngày thành lập (Founding date): 17 - 9 - 2020
Địa chỉ: 17/11 Đường 22, Phường Linh Đông , Quận Thủ Đức , TP Hồ Chí Minh Bản đồ
Address: 17/11, Street 22, Linh Dong Ward, Thu Duc District, Ho Chi Minh CityĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Min Group có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals)
Mã số thuế: Enterprise code:
0316491379
Điện thoại/ Fax: 0909232285
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Chi cục Thuế Quận Thủ Đức
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Thế Dũng
Địa chỉ N.Đ.diện:
27/41A1 Trần Khắc Chân, Phường Tân Định, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
Representative address:
27/41a1 Tran Khac Chan, Tan Dinh Ward, District 1, Ho Chi Minh City
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Tập Đoàn Min Group
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn gạo (Wholesale of rice) 46310
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food in specialized stores) 47210
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores) 4722
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai (Goat and sheep breeding and goat, sheep and deer production) 144
Chăn nuôi gia cầm (Raising of poultry) 0146
Chăn nuôi khác (Raising of other animals) 01490
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn (Pig breeding and pig production) 145
Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa (Horses, donkeys, horses and horses) 142
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò (Raising buffalo and cow and producing breeds of cattle) 141
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Processing and preserving of meat) 1010
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and) 1020
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (Manufacture of dairy products) 10500
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Dịch vụ đóng gói (Packaging activities) 82920
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (Other professional, scientific and technical activities) 7490
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (Support activities for animal production) 01620
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp (Support services to forestry) 02400
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 01630
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 01610
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (Motion picture production activities) 5911
Hoạt động thú y (Veterinary activities) 75000
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Market research and public opinion polling) 73200
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm (Multiply and care for seedlings annually) 1310
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm (Multiply and care for perennial seedlings) 1320
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Freshwater aquaculture) 0322
Quảng cáo (Market research and public opinion polling) 73100
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (Manufacture of vegetable and animal oils and fats) 1040
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (Manufacture of other products of wood, manufacture of articles of cork, straw and plaiting materials) 1629
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Manufacture of prepared animal, fish, poultry feeds) 10800
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu (Manufacture of pharmaceuticals, medicinal chemical and botanical products) 2100
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (Manufacture of starches and starch products) 10620
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Organization of conventions and trade shows) 82300
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây cao su (Growing of rubber tree) 01250
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm (Growing spices, herbs, perennials) 128
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 01190
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 01290
Trồng cây lấy củ có chất bột (Growing of bulb, root, tuber for grain) 01130
Trồng cây lấy quả chứa dầu (Growing of oleaginous fruits) 01220
Trồng cây mía (Growing of sugar cane) 01140
Trồng lúa (Growing of paddy) 01110
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Growing of maize and other cereals) 01120
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa (Grow vegetables, beans and flowers) 118
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp (Afforestation, tending and nursing of forest trees) 210
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Mixed farming) 01500
Xay xát và sản xuất bột thô (Manufacture of grain mill products) 1061
Xử lý hạt giống để nhân giống (Seed processing for propagation) 01640
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Min Group
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Dịch Vụ Nông Sản Thái Bình
Địa chỉ: DT755, Thôn 6, Xã Phước Sơn, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Address: DT755, Hamlet 6, Phuoc Son Commune, Tinh Dong Nai, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Đầu Tư Nông Nghiệp Asari Việt Nam
Địa chỉ: Số 37 Đường Số 15, Phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: No 37, Street No 15, Tam Binh Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Nông Sản Kim Thành Phát
Địa chỉ: Tổ 6, ấp 3, Xã Thiện Hưng, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Address: Civil Group 6, Hamlet 3, Thien Hung Commune, Tinh Dong Nai, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH MTV TM Phương An
Địa chỉ: Thôn Tả Hà 1, Xã Bảo Thắng, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Address: Ta Ha 1 Hamlet, Bao Thang Commune, Tinh Lao Cai, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Xuất Nhập Khẩu Tân Thái
Địa chỉ: 76 Trần Hưng Đạo, Xã Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: 76 Tran Hung Dao, Duc Trong Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH Cà Phê Nguyệt Nhân
Địa chỉ: Thửa đất số 412 tờ bản đồ số 19 Thôn Kim Phát, Xã Đinh Văn Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: Thua Dat So 412 To Ban Do So 19, Kim Phat Hamlet, Dinh Van Lam Ha Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH Nông Lâm Sản Minh Quân
Địa chỉ: Số 1 Thôn 1, Xã Gia Hiệp, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: No 1, Hamlet 1, Gia Hiep Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH Kinh Doanh Thức Ăn Chăn Nuôi Thành Phú
Địa chỉ: F8, khu dân cư An Hòa, Phường Long Hưng, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Address: F8, An Hoa Residential Area, Long Hung Ward, Tinh Dong Nai, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Nông Nghiệp Hợp Phát
Địa chỉ: Thôn Bích Tràng, Xã Hồng Quang, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Address: Bich Trang Hamlet, Hong Quang Commune, Tinh Hung Yen, Viet Nam
Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Phát Đạt
Địa chỉ: Tổ 3, Ấp An Ninh, Xã Cái Bè, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Address: Civil Group 3, An Ninh Hamlet, Cai Be Commune, Tinh Dong Thap, Viet Nam
Thông tin về Công Ty CP Tập Đoàn Min Group
Thông tin về Công Ty CP Tập Đoàn Min Group được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Min Group
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Tập Đoàn Min Group được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Min Group tại địa chỉ 17/11 Đường 22, Phường Linh Đông , Quận Thủ Đức , TP Hồ Chí Minh hoặc với cơ quan thuế Hồ Chí Minh để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0316491379
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu