Công Ty Cổ Phần Mỏ Địa Chất Và Môi Trường Mo Di Mo
Ngày thành lập (Founding date): 26 - 9 - 2003
Địa chỉ: 495/8/15 Tô Hiến Thành - Phường 14 - Quận 10 - TP Hồ Chí Minh Bản đồ
Address: 495/8/15 To Hien Thanh, Ward 14, District 10, Ho Chi Minh CityĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty Cổ Phần Mỏ Địa Chất Và Môi Trường Mo Di Mo có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay)
Mã số thuế: Enterprise code:
0303047705
Điện thoại/ Fax: 02862999979
Tên tiếng Anh: English name:
Mo Di Mo Environment And Geology Mine Corp
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Chi cục Thuế Quận 10
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Nhựt Minh
Địa chỉ N.Đ.diện:
213/1 Lý Thái Tổ-Phường 09-Quận 10-TP Hồ Chí Minh
Representative address:
213/1 Ly Thai To, Ward 09, District 10, Ho Chi Minh City
Các loại thuế: Taxes:
Giá trị gia tăng
Thu nhập doanh nghiệp
Môn bài
Xuất nhập khẩu
Cách tính thuế: Taxes solution:
Khấu trừ
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Mỏ Địa Chất Và Môi Trường Mo Di Mo
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Wholesale of metals and metal ores) 4662
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (Wholesale of solid, liquid and gaseous fuels and related products) 4661
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bốc xếp hàng hóa (Cargo handling) 5224
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 43120
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Short-term accommodation activities) 5510
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (Other professional, scientific and technical activities) 7490
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (Support activities for animal production) 01620
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy (Service activities incidental to water transportation) 5222
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp (Support services to forestry) 02400
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 01610
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Hoạt động tư vấn quản lý (Management consultancy activities) 70200
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu (Other mining and quarrying n.e.c) 08990
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay) 0810
Khai thác gỗ (Wood logging) 02210
Khai thác và thu gom than bùn (Extraction and agglomeration of peat) 08920
Khai thác, xử lý và cung cấp nước (Water collection, treatment and supply) 36000
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Technical testing and analysis) 71200
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Freshwater aquaculture) 0322
Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan (Hunting, trapping and related service activities) 01700
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (Manufacture of soft drinks; production of mineral waters and other bottled waters) 1104
Sản xuất giống thuỷ sản (Production of breeding fish) 03230
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (Manufacture of fertilizer and nitrogen compounds) 20120
Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế (Manufacture of refined petroleum products) 19200
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét (Manufacture of clay building materials) 23920
Tái chế phế liệu (Materials recovery) 3830
Thu gom rác thải độc hại (Collection of hazardous waste) 3812
Thu gom rác thải không độc hại (Collection of non-hazardous waste) 38110
Trồng cây gia vị, cây dược liệu (Growing of spices, aromatic, drug and pharmaceutical crops) 0128
Trồng cây lấy quả chứa dầu (Growing of oleaginous fruits) 01220
Trồng rừng và chăm sóc rừng (Silviculture and other forestry activities) 0210
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Mixed farming) 01500
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (Real estate agent, consultant activities;) 68200
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (Inland freight water transport) 5022
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác (Other building and industrial cleaning activities) 81290
Xây dựng công trình công ích (Construction of public works) 42200
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ (Construction of railways and road projects) 4210
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 42900
Xây dựng nhà các loại (Construction of buildings) 41000
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Treatment and disposal of hazadous waste) 3822
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Treatment and disposal of non-hazardous waste) 38210
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Mỏ Địa Chất Và Môi Trường Mo Di Mo
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Cần Thơ
Địa chỉ: Tầng 29, Tòa Đông, Lotte Center Hà Nội, Số 54, Đường Liễu Giai, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: 29th Floor, Toa Dong, Lotte Center Ha Noi, No 54, Lieu Giai Street, Giang Vo Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Khoáng Sản PSD
Địa chỉ: Số 397 đường Quang Trung, Phường Yên Bái, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Address: No 397, Quang Trung Street, Yen Bai Ward, Tinh Lao Cai, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Khoáng Sản Phúc Lộc Lào Cai
Địa chỉ: Số nhà 002 Ngõ Thủy Hoa, Đường Thủy Hoa, Tổ 1, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Address: No 002, Thuy Hoa Lane, Thuy Hoa Street, Civil Group 1, Lao Cai Ward, Tinh Lao Cai, Viet Nam
Công Ty TNHH Lê Nam 79
Địa chỉ: Thôn Xuân Lĩnh 3, Xã Nghi Xuân, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
Address: Xuan Linh 3 Hamlet, Nghi Xuan Commune, Tinh Ha Tinh, Viet Nam
Công Ty TNHH Đức Hiếu Phú Thọ
Địa chỉ: Đập Ngọc Sao, Xã Võ Miếu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: Dap Ngoc Sao, Vo Mieu Commune, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Hoàng Hưng Phú Thọ
Địa chỉ: Tổ 39, Khu 14, Phường Thanh Miếu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: Civil Group 39, Khu 14, Thanh Mieu Ward, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Công Ty TNHH Tuấn Phát PT
Địa chỉ: Khu Hành chính Hưng Tiến, Xã Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: Khu Hanh Chinh Hung Tien, Doan Hung Commune, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Và Dịch Vụ Sao Việt JSC
Địa chỉ: Thôn Đồng Quán, Xã Đạo Trù, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: Dong Quan Hamlet, Dao Tru Commune, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Công Ty TNHH Minh Trang Ninh Thuận
Địa chỉ: Số 90/10Q Đường Thống Nhất, Phường Phan Rang, Tp. Phan Rang-Tháp Chàm, Ninh Thuận
Address: No 90/10Q, Thong Nhat Street, Phan Rang Ward, Phan Rang-Thap Cham City, Ninh Thuan Province
Công Ty TNHH Cát Châu Quế
Địa chỉ: Thôn Lương Thịnh, Phường Văn Phú, Thành Phố Yên Bái, Yên Bái
Address: Luong Thinh Hamlet, Van Phu Ward, Yen Bai City, Yen Bai Province
Thông tin về Công Ty CP Mỏ Địa Chất Và Môi Trường Mo Di Mo
Thông tin về Công Ty CP Mỏ Địa Chất Và Môi Trường Mo Di Mo được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Mỏ Địa Chất Và Môi Trường Mo Di Mo
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Mỏ Địa Chất Và Môi Trường Mo Di Mo được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Mỏ Địa Chất Và Môi Trường Mo Di Mo tại địa chỉ 495/8/15 Tô Hiến Thành - Phường 14 - Quận 10 - TP Hồ Chí Minh hoặc với cơ quan thuế Hồ Chí Minh để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0303047705
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu