Công Ty TNHH Kỹ Thuật Cơ Điện Công Trình Pec
Ngày thành lập (Founding date): 19 - 6 - 2014
Địa chỉ: Số 70A, ngách 264/15 âu Cơ - Phường Nhật Tân - Quận Tây Hồ - Hà Nội Bản đồ
Address: No 70a, 264/15 Au Co Alley, Nhat Tan Ward, Tay Ho District, Ha Noi CityĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty TNHH Kỹ Thuật Cơ Điện Công Trình Pec có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities)
Mã số thuế: Enterprise code:
0106577573
Điện thoại/ Fax: 0975990965
Tên tiếng Anh: English name:
Pec Engineering Electrical Engineering Building Company Limi
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Chi cục Thuế Quận Tây Hồ
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Quốc Uy
Địa chỉ N.Đ.diện:
Thôn Bế-Xã Đức Hoà-Huyện Sóc Sơn-Hà Nội
Representative address:
Be Hamlet, Duc Hoa Commune, Soc Son District, Ha Noi City
Các loại thuế: Taxes:
Giá trị gia tăng
Thu nhập doanh nghiệp
Môn bài
Xuất nhập khẩu
Cách tính thuế: Taxes solution:
Khấu trừ
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Kỹ Thuật Cơ Điện Công Trình Pec
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Wholesale of metals and metal ores) 4662
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (Wholesale of computer, computer peripheral equipment and software) 46510
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Wholesale of electronic and telecommunications equipment and supplies) 46520
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 46900
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of hardware, paints, glass and other construction installation equipment in specialized) 4752
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of computer, computer peripheral equipment, software and telecommunication equipment in specialized stores) 4741
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of audio and video equipment in specialized stores) 47420
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 43120
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 25920
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 43300
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (Other professional, scientific and technical activities) 7490
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 82990
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Hoạt động thiết kế chuyên dụng (Specialized design activities) 74100
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 43900
Khai thác, xử lý và cung cấp nước (Water collection, treatment and supply) 36000
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 43210
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 43290
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Installation of industrial machinery and equipment) 33200
Phá dỡ (Site preparation) 43110
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (Forging, pressing, stamping and roll-forming of metal; powder metallurgy) 25910
Sản xuất các cấu kiện kim loại (Manufacture of structural metal products) 25110
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp (Manufacture of lifting and handling equipment) 28160
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng (Manufacture of cutlery, hand tools and general) 25930
Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén (Manufacture of power-driven hand tolls) 28180
Sản xuất linh kiện điện tử (Manufacture of electronic components) 26100
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác (Manufacture of other pumps, compressors, taps and valves) 28130
Sản xuất máy chuyên dụng khác (Manufacture of other special-purpose machinery) 2829
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính (Manufacture of computers and peripheral equipment) 26200
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe (Manufacture of parts and accessories for motor) 29300
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng (Manufacture of consumer electronics) 26400
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Manufacture of other fabricated metal products) 2599
Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc (Manufacture of bodies (coachwork) for motor vehicles; manufacture of trailers and semi-trailers) 29200
Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu (Manufacture of fluid power equipment) 28120
Sản xuất thiết bị truyền thông (Manufacture of communication equipment) 26300
Sản xuất xe có động cơ (Manufacture of motor vehicles) 29100
Sửa chữa máy móc, thiết bị (Repair of machinery) 33120
Sửa chữa thiết bị điện (Repair of electrical equipment) 33140
Tái chế phế liệu (Materials recovery) 3830
Thoát nước và xử lý nước thải (Sewerage and sewer treatment activities) 3700
Thu gom rác thải độc hại (Collection of hazardous waste) 3812
Thu gom rác thải không độc hại (Collection of non-hazardous waste) 38110
Xây dựng công trình công ích (Construction of public works) 42200
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ (Construction of railways and road projects) 4210
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 42900
Xây dựng nhà các loại (Construction of buildings) 41000
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (Remediation activities and other waste management services) 39000
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Treatment and disposal of hazadous waste) 3822
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Treatment and disposal of non-hazardous waste) 38210
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Kỹ Thuật Cơ Điện Công Trình Pec
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Xuân Đức Tđ
Địa chỉ: Thôn Thạch Đồng, Xã Thạch Bình, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: Thach Dong Hamlet, Thach Binh Commune, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Thiên Huy
Địa chỉ: 567 Trường Chinh, Phường Đông Hưng Thuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 567 Truong Chinh, Dong Hung Thuan Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Hòa Li Ly
Địa chỉ: Số 17/298 Ngọc Lâm, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: No 17/298 Ngoc Lam, Bo De Ward, Ha Noi City, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Sơn Thù
Địa chỉ: Số 197 Đa Sỹ, Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: No 197 Da Sy, Kien Hung Ward, Ha Noi City, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH 1 Thành Viên Xây Dựng Hiếu Hoàng
Địa chỉ: Đội 7, Thôn Đông Dương, Xã Vân Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: Hamlet 7, Dong Duong Hamlet, Van Dinh Commune, Ha Noi City, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Cơ Điện Mặt Trời Việt M&e
Địa chỉ: 22/5/9 Trương Thị Hoa, Phường Tân Thới Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 22/5/9 Truong Thi Hoa, Tan Thoi Hiep Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Kỹ Thuật Sen Phong
Địa chỉ: N016 - LK 599 Khu đất dịch vụ LK 29,30,31 Dương Nội, Phường Dương Nội, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: N016 - LK 599 Khu Dat Dich Vu LK 29, 30, 31 Duong Noi, Duong Noi Ward, Ha Noi City, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Giải Pháp An Toàn Nam Tiến
Địa chỉ: Số nhà 26L, Đường N5, Khu phố Tiến Hưng 2, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam
Address: No 26L, N5 Street, Tien Hung 2 Quarter, Binh Phuoc Ward, Dong Nai Town, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Dịch Vụ Kỹ Thuật Cơ Điện Lạnh Kỳ Tài
Địa chỉ: 145 Cống Quỳnh, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 145 Cong Quynh, Cau Ong Lanh Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Cơ Điện Lạnh Mạnh Hưng Yên Phong
Địa chỉ: Thôn Mẫn Xá, Xã Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Man Xa Hamlet, Yen Phong Commune, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Kỹ Thuật Cơ Điện Công Trình Pec
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Kỹ Thuật Cơ Điện Công Trình Pec được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Kỹ Thuật Cơ Điện Công Trình Pec
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Kỹ Thuật Cơ Điện Công Trình Pec được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Kỹ Thuật Cơ Điện Công Trình Pec tại địa chỉ Số 70A, ngách 264/15 âu Cơ - Phường Nhật Tân - Quận Tây Hồ - Hà Nội hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0106577573
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu