Công Ty TNHH Khoa Học Và Công Nghệ STL Việt Nam
Ngày thành lập (Founding date): 18 - 8 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): Số 41 TT37 khu đô thị Văn Phú, đường Lê Trọng Tấn, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam Bản đồ
Address: No 41 TT37, Van Phu Urban Area, Le Trong Tan Street, Kien Hung Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Ngành nghề chính (Main profession): Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Technical testing and analysis)
Mã số thuế: Enterprise code:
0111608315
Điện thoại/ Fax: 0915115345
Tên tiếng Anh: English name:
Science And Technology STL Viet Nam Company Limited
Tên v.tắt: Enterprise short name:
STL Viet Nam Science And Technology Co., LTD
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế cơ sở 15 thành phố Hà Nội
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Văn Sơn
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Khoa Học Và Công Nghệ Stl Việt Nam
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 2592
Sửa chữa máy móc, thiết bị (Repair of machinery) 3312
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (Repair of electronic and optical equipment) 3313
Sửa chữa thiết bị điện (Repair of electrical equipment) 3314
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Installation of industrial machinery and equipment) 3320
Khai thác, xử lý và cung cấp nước (Water collection, treatment and supply) 3600
Thoát nước và xử lý nước thải (Sewerage and sewer treatment activities) 3700
Thu gom rác thải không độc hại (Collection of non-hazardous waste) 3811
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Treatment and disposal of non-hazardous waste) 3821
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Treatment and disposal of hazadous waste) 3822
Tái chế phế liệu (Materials recovery) 3830
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (Remediation activities and other waste management services) 3900
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (Wholesale of computer, computer peripheral equipment and software) 4651
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Wholesale of electronic and telecommunications equipment and supplies) 4652
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (Wholesale of agricultural machinery, equipment and supplies) 4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 4690
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of pharmaceutical and medical goods, cosmetic and toilet articles in specialized stores) 4772
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Other retail sale of new goods in specialized stores) 4773
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 6810
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Technical testing and analysis) 7120
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ (Scientific research and technological development in the field of science, technology and technology) 7212
Cho thuê xe có động cơ (Renting and leasing of motor vehicles) 7710
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Khoa Học Và Công Nghệ STL Việt Nam
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Khoa Học Và Công Nghệ STL Việt Nam
Địa chỉ: Số 41 TT37 khu đô thị Văn Phú, đường Lê Trọng Tấn, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 41 TT37, Van Phu Urban Area, Le Trong Tan Street, Kien Hung Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Tư Vấn Và Kiểm Định Số 5 Lâm Đồng
Địa chỉ: Tổ dân phố 3, Phường Nam Gia Nghĩa, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: Civil Group 3, Nam Gia Nghia Ward, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Khoa Học Kỹ Thuật Và Môi Trường An Phú
Địa chỉ: Số 41 TT37 Khu đô thị Văn Phú, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 41 TT37, Van Phu Urban Area, Kien Hung Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Miracle Global Hải Phòng
Địa chỉ: Văn phòng và nhà xưởng thuê lại của Công ty TNHH Hoàng Nam, Lô D3.1 Khu công nghiệp Tràng Duệ, thuộc Khu kinh tế Đình Vũ - Cát Hải, Phường An Phong, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: Van Phong And Nha Xuong Thue Lai Cua Cong Ty TNHH Hoang Nam, Lot D3.1, Trang Due Industrial Zone, Thuoc Khu Kinh Te Dinh Vu, Cat Hai District, Hai Phong City
Công Ty TNHH Phòng Thử Nghiệm Tiêu Chuẩn Toàn Cầu
Địa chỉ: 883 Nguyễn Văn Bứa, Xã Bà Điểm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 883 Nguyen Van Bua, Ba Diem Commune, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Đăng Kiểm Thắng Lợi
Địa chỉ: Thôn Lâm Tỉnh, Xã Thượng Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: Lam Tinh Hamlet, Thuong Phuc Commune, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Thương Mại Và Khoa Học Công Nghệ HP
Địa chỉ: Km92 quốc lộ 5, Phường Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: KM92, Highway 5, Phuong, Hong Bang District, Hai Phong City
Công Ty TNHH Công Ty TNHH Kasem
Địa chỉ: Tầng 7, số 33 đường Lý Thái Tổ, Phường Kinh Bắc, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: 7th Floor, No 33, Ly Thai To Street, Kinh Bac Ward, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Xây Lắp Sét Và Cơ Khí Quảng Ninh
Địa chỉ: Tổ 4, Khu 1A, Phường Quang Hanh, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
Address: Civil Group 4, Khu 1a, Quang Hanh Ward, Tinh Quang Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Kiểm Nghiệm Chất Lượng Tà Lùng
Địa chỉ: Xóm Tân Thịnh, Xã Phục Hòa, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam
Address: Tan Thinh Hamlet, Phuc Hoa Commune, Tinh Cao Bang, Viet Nam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Khoa Học Và Công Nghệ Stl Việt Nam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Khoa Học Và Công Nghệ Stl Việt Nam được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Khoa Học Và Công Nghệ STL Việt Nam
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Khoa Học Và Công Nghệ Stl Việt Nam được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Khoa Học Và Công Nghệ STL Việt Nam tại địa chỉ Số 41 TT37 khu đô thị Văn Phú, đường Lê Trọng Tấn, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0111608315
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu