Công Ty TNHH Xuân Trường T&H
Ngày thành lập (Founding date): 16 - 6 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): Thửa đất số 1019, Tờ bản đồ 68, Khu đô thị mới phía Tây Rùa Vàng, Xã Lạng Giang, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam Bản đồ
Address: Thua Dat So 1019, To Ban Do 68, Moi Phia Tay Rua Vang Urban Area, Lang Giang Commune, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Ngành nghề chính (Main profession): Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation)
Mã số thuế: Enterprise code:
2401079184
Điện thoại/ Fax: 0929424424
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế cơ sở 4 tỉnh Bắc Ninh
Người đại diện: Representative:
Dương Gia Linh
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xuân Trường T&H
Khai thác gỗ (Wood logging) 0220
Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác (Gathering of non-wood forest products) 0230
Khai thác quặng sắt (Mining of iron ores) 0710
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt (Mining of other non-ferrous metal ores) 0722
Khai thác quặng kim loại quí hiếm (Mining of precious metals ores) 0730
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay) 0810
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón (Mining of chemical and fertilizer minerals) 0891
Khai thác và thu gom than bùn (Extraction and agglomeration of peat) 0892
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (Sawmilling and planing of wood; wood reservation) 1610
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (Manufacture of veneer sheets; manufacture of polywood, laminboard, particle board and other panels and board) 1621
Sản xuất đồ gỗ xây dựng (Manufacture of builders' carpentry and joinery) 1622
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (Manufacture of other products of wood, manufacture of articles of cork, straw and plaiting materials) 1629
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of hardware, paints, glass and other construction installation equipment in specialized) 4752
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương (Sea and coastal passenger water transport) 5011
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương (Sea and coastal freight water transport) 5012
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (Inland freight water transport) 5022
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy (Service activities incidental to water transportation) 5222
Bốc xếp hàng hóa (Cargo handling) 5224
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Other transportation support activities) 5229
Cho thuê xe có động cơ (Renting and leasing of motor vehicles) 7710
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Xuân Trường T&H
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Xuân Trường T&H
Địa chỉ: Thửa đất số 1019, Tờ bản đồ 68, Khu đô thị mới phía Tây Rùa Vàng, Xã Lạng Giang, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Thua Dat So 1019, To Ban Do 68, Moi Phia Tay Rua Vang Urban Area, Lang Giang Commune, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH TMDV Bê Tông Đại Phước Thịnh
Địa chỉ: Số nhà G9, Hẻm 96, Tổ 8, Khu phố 14, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam
Address: No G9, Hem 96, Civil Group 8, Quarter 14, Tam Hiep Ward, Dong Nai Town, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH TMDV Lâm Sản Cường Thịnh
Địa chỉ: Tại nhà bà Bùi Thị Tim, Thôn Xịa, Xã Điền Lư, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: Tai Nha Ba Bui Thi Tim, Xia Hamlet, Dien Lu Commune, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Vận Tải Long Ngân
Địa chỉ: Khu Phố 1, Phường Mạo Khê, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
Address: Quarter 1, Mao Khe Ward, Tinh Quang Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Và Xây Dựng Phi Hùng
Địa chỉ: Thôn Hải Yến, Xã Hà Bắc, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: Hai Yen Hamlet, Ha Bac Commune, Hai Phong City, Viet Nam, Hai Phong City
Công Ty TNHH Xây Dựng Và Vận Tải Tuấn Nhật
Địa chỉ: Thôn Sơn Lâm Thọ, Xã Giao Thủy, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: Son Lam Tho Hamlet, Giao Thuy Commune, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Công Ty TNHH Xây Dựng Công Nghệ Cao At
Địa chỉ: Số nhà 20, Ngõ 362/37, Phố Nam Dư, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: No 20, Lane 362/37, Nam Du Street, Phuong, Hoang Mai District, Ha Noi City
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Mộc Vân
Địa chỉ: SN 093 đường Khánh Yên, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Address: No 093, Khanh Yen Street, Lao Cai Ward, Tinh Lao Cai, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Và Xây Dựng Tổng Hợp Tân Mai
Địa chỉ: Khối Tân Hương, Phường Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Address: Khoi Tan Huong, Phuong, Hoang Mai District, Ha Noi City
Công Ty TNHH Cơ Khí Nặng Việt Hoa
Địa chỉ: Số 81, đường Hoàng Hoa Thám, Phường Phú Lợi, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: No 81, Hoang Hoa Tham Street, Phu Loi Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xuân Trường T&H
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xuân Trường T&H được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Xuân Trường T&H
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xuân Trường T&H được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Xuân Trường T&H tại địa chỉ Thửa đất số 1019, Tờ bản đồ 68, Khu đô thị mới phía Tây Rùa Vàng, Xã Lạng Giang, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Bắc Ninh để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 2401079184
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu