Công Ty Cổ Phần Máy Xây Dựng Nhập Khẩu Phú Thái
Ngày thành lập (Founding date): 28 - 9 - 2015
Địa chỉ: Số 69, ngõ 8, Cầu Bươu - Xã Tả Thanh Oai - Huyện Thanh Trì - Hà Nội Bản đồ
Address: No 69, Lane 8, Cau Buou, Ta Thanh Oai Commune, Thanh Tri District, Ha Noi CityĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty Cổ Phần Máy Xây Dựng Nhập Khẩu Phú Thái có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện (Manufacture of electric motor, generators, transformers and electricity distribution and control)
Mã số thuế: Enterprise code:
0107008499
Điện thoại/ Fax: 02463281646
Tên tiếng Anh: English name:
Phu Thai Icm .,Jsc
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Chi cục Thuế Huyện Thanh Trì
Người đại diện: Representative:
Lê Xuân Duy
Địa chỉ N.Đ.diện:
Thôn Hữu Lê-Xã Hữu Hoà-Huyện Thanh Trì-Hà Nội
Representative address:
Huu Le Hamlet, Huu Hoa Commune, Thanh Tri District, Ha Noi City
Các loại thuế: Taxes:
Giá trị gia tăng
Thu nhập doanh nghiệp
Thu nhập cá nhân
Môn bài
Xuất nhập khẩu
Cách tính thuế: Taxes solution:
Trực tiếp doanh thu
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Máy Xây Dựng Nhập Khẩu Phú Thái
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (Wholesale of agricultural machinery, equipment and supplies) 46530
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Wholesale of electronic and telecommunications equipment and supplies) 46520
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of electrical household appliances, furniture and lighting equipment and other household articles n.e.c in specialized stores) 4759
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of computer, computer peripheral equipment, software and telecommunication equipment in specialized stores) 4741
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of audio and video equipment in specialized stores) 47420
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy (Sale of motorcycle parts and accessories) 4543
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (Sale of motor vehicle part and accessories) 4530
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 25920
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 82990
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 43210
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Installation of industrial machinery and equipment) 33200
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (Forging, pressing, stamping and roll-forming of metal; powder metallurgy) 25910
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động (Manufacture of bearings, gears, gearing and driving elements) 28140
Sản xuất các cấu kiện kim loại (Manufacture of structural metal products) 25110
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng (Manufacture of cutlery, hand tools and general) 25930
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác (Manufacture of other electronic and electric wires and cables) 27320
Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học (Manufacture of fibre optic cables) 27310
Sản xuất đồ điện dân dụng (Manufacture of domestic appliances) 27500
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) (Manufacture of engines and turbines, except aircraft, vehicle and cycle engines) 28110
Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén (Manufacture of power-driven hand tolls) 28180
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác (Manufacture of other pumps, compressors, taps and valves) 28130
Sản xuất máy chuyên dụng khác (Manufacture of other special-purpose machinery) 2829
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại (Manufacture of metal-forming machinery and machine tools) 28220
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng (Manufacture of machinery for mining, quarrying and construction) 28240
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp (Manufacture of agricultural and forestry machinery) 28210
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện (Manufacture of electric motor, generators, transformers and electricity distribution and control) 2710
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe (Manufacture of parts and accessories for motor) 29300
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Manufacture of other fabricated metal products) 2599
Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc (Manufacture of bodies (coachwork) for motor vehicles; manufacture of trailers and semi-trailers) 29200
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại (Manufacture of wiring devices) 27330
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng (Manufacture of electric lighting equipment) 27400
Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu (Manufacture of fluid power equipment) 28120
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (Manufacture of tanks, reservoirs and containers of) 25120
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (Repair of fabricated metal products) 33110
Sửa chữa máy móc, thiết bị (Repair of machinery) 33120
Sửa chữa thiết bị điện (Repair of electrical equipment) 33140
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (Repair of electronic and optical equipment) 33130
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (Inland freight water transport) 5022
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương (Sea and coastal freight water transport) 5012
Vận tải hành khách đường bộ khác (Other land transport of passenger) 4932
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) (Land transport of passengers by urban or suburban transport systems (except via bus)) 4931
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa (Inland passenger water transport) 5021
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương (Sea and coastal passenger water transport) 5011
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Máy Xây Dựng Nhập Khẩu Phú Thái
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Cơ Điện Rongchuang
Địa chỉ: LK15-24 khu đô thị Thanh Quang, Quốc Tuấn, Xã Trần Phú, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: LK15-24, Thanh Quang Urban Area, Quoc Tuan, Tran Phu Commune, Hai Phong City, Viet Nam, Hai Phong City
Công Ty TNHH Cơ Điện Siemens Electric
Địa chỉ: 30 Điểm Công nghiệp, thôn Lục Xuân, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: 30 Diem Cong Nghiep, Luc Xuan Hamlet, Phuc Loc Commune, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Sản Xuất Thiết Bị Điện Hồng Phát
Địa chỉ: Thôn Cun Ruốm, Xã Ngự Thiên, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Address: Cun Ruom Hamlet, Ngu Thien Commune, Tinh Hung Yen, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Sản Xuất Và Thương Mại Thăng Long Lộc Phát
Địa chỉ: Số 1 Hẻm 18/10 Ngõ 163 Đường An Dương Vương, Tổ 31, Cụm 5, Phường Phú Thượng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: No 1 Hem 18/10, 163 Duong Lane, An Duong District, Hai Phong City
Công Ty TNHH Copperjoint Technology
Địa chỉ: Nhà xưởng số 1,2,3 thuê lại của Công ty Cổ phần Thương mại và Vận tải Tràng Duệ, thuộc lô C Khu công nghiệp Tràng Duệ, Khu kinh tế Đình Vũ-Cát Hải, Phường An Phong, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: Nha Xuong So 1, 2, 3 Thue Lai Cua Cong Ty Co Phan Thuong Mai And Van Tai Trang Due, Thuoc, Lot C, Trang Due Industrial Zone, Khu Kinh Te Dinh Vu, Cat Hai District, Hai Phong City
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Xây Dựng Tuấn Anh
Địa chỉ: Số 1 ngõ 864 Trương Định, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 1, 864 Truong Dinh Lane, Phuong, Hoang Mai District, Ha Noi City
Công Ty TNHH Motronix Việt Nam
Địa chỉ: Lô TĐ253, Khu đất dịch vụ Cụm Công nghiệp Lai Xá, Xã Hoài Đức, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: Lot TD253, Khu Dat Dich Vu Cum Cong Nghiep Lai Xa, Xa, Hoai Duc District, Ha Noi City
Công Ty TNHH Công Nghệ Điện Tử Hanjing Việt Nam
Địa chỉ: Một phần Lô CN-04, Cụm công nghiệp Yên Lư, Phường Yên Dũng, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Mot Phan, Lot CN-04, Cong Nghiep Yen Lu Cluster, Yen Dung Ward, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Techpro Automation
Địa chỉ: Số 038, Tổ 6, Ấp 1C, Xã Phước Thái, TP Đồng Nai, Việt Nam
Address: No 038, Civil Group 6, 1C Hamlet, Phuoc Thai Commune, Dong Nai Town, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Công Nghệ HT Energy
Địa chỉ: Số 41, Đường Kim Ngọc, Cụm 1, Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: No 41, Kim Ngoc Street, Cluster 1, O Dien Commune, Ha Noi City, Viet Nam, Ha Noi City
Thông tin về Công Ty CP Máy Xây Dựng Nhập Khẩu Phú Thái
Thông tin về Công Ty CP Máy Xây Dựng Nhập Khẩu Phú Thái được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Máy Xây Dựng Nhập Khẩu Phú Thái
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Máy Xây Dựng Nhập Khẩu Phú Thái được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Máy Xây Dựng Nhập Khẩu Phú Thái tại địa chỉ Số 69, ngõ 8, Cầu Bươu - Xã Tả Thanh Oai - Huyện Thanh Trì - Hà Nội hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0107008499
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu