Công Ty TNHH MTV Cơ Khí T&h
Ngày thành lập (Founding date): 6 - 6 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): Xóm Tiếu, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Bản đồ
Address: Tieu Hamlet, Phuong, Chuong My District, Ha Noi City
Ngành nghề chính (Main profession): Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay)
Mã số thuế: Enterprise code:
0111528405
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Tên tiếng Anh: English name:
T&h Mechanical One Member Company Limited
Tên v.tắt: Enterprise short name:
T&h Mechanical One Member Co., LTD
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Mạnh Tiến
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Mtv Cơ Khí T&H
Khai thác quặng sắt (Mining of iron ores) 0710
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt (Mining of other non-ferrous metal ores) 0722
Khai thác quặng kim loại quí hiếm (Mining of precious metals ores) 0730
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay) 0810
Sản xuất sợi (Preparation and spinning of textile fibres) 1311
Sản xuất vải dệt thoi (Weaving of textiles) 1312
Hoàn thiện sản phẩm dệt (Finishing of textiles) 1313
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác (Manufacture of knitted and crocheted fabrics) 1391
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) (Manufacture of textiles (except apparel)) 1392
Sản xuất thảm, chăn, đệm (Manufacture of carpets, blankets and cushions) 1393
Sản xuất các loại dây bện và lưới (Manufacture of cordage, rope, twine and netting) 1394
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other textiles n.e.c) 1399
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc (Manufacture of knitted and crocheted apparel) 1430
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (Sawmilling and planing of wood; wood reservation) 1610
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (Manufacture of veneer sheets; manufacture of polywood, laminboard, particle board and other panels and board) 1621
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (Manufacture of other products of wood, manufacture of articles of cork, straw and plaiting materials) 1629
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa (Manufacture of pulp, paper and paperboard) 1701
Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh (Manufacture of glass and glass products) 2310
Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác (Manufacture of other porcelain and ceramic) 2393
Sản xuất sắt, thép, gang (Manufacture of basic iron and steel) 2410
Sản xuất kim loại quý và kim loại màu (Production of precious metals and nonferrous metals) 2420
Đúc sắt thép (Casting of iron and steel) 2431
Đúc kim loại màu (Casting of non-ferrous metals) 2432
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (Forging, pressing, stamping and roll-forming of metal; powder metallurgy) 2591
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 2592
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Manufacture of other fabricated metal products) 2599
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ (Manufacture of wooden furniture) 31001
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại (Production of beds, cabinets, tables and chairs made of metal) 31002
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác (Manufacture of other furniture) 31009
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of hardware, paints, glass and other construction installation equipment in specialized) 4752
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (Service activities incidental to land transportation) 5225
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu (Activities auxiliary to finance n.e.c) 6619
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 6810
Hoạt động tư vấn quản lý (Management consultancy activities) 7020
Hoạt động thiết kế chuyên dụng (Specialized design activities) 7410
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH MTV Cơ Khí T&h
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH MTV Xây Dựng Trang Trí Nội Thất Thành Công BP
Địa chỉ: Xóm 2, Khu phố Tiến Thành 3, Phường Đồng Xoài, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
Address: Hamlet 2, Tien Thanh 3 Quarter, Dong Xoai Ward, Dong Nai City, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Thiết Kế XD Hưng Thịnh Phát
Địa chỉ: K1/108B, tổ 75, Khu phố Bửu Hoà 4, Phường Biên Hòa, TP Đồng Nai, Việt Nam
Address: K1/108B, Civil Group 75, Buu Hoa 4 Quarter, Phuong, Bien Hoa District, Dong Nai Province
Công Ty TNHH MTV Cơ Khí T&h
Địa chỉ: Xóm Tiếu, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: Tieu Hamlet, Phuong, Chuong My District, Ha Noi City
Công Ty TNHH Thiết Kế & Xây Dựng TNK
Địa chỉ: Ki ốt 14, Toà nhà VP6 Linh Đàm, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: Ki Ot 14, VP6 Linh Dam Building, Phuong, Hoang Mai District, Ha Noi City
Công Ty TNHH Thương Mại Và Xây Dựng Ngọc Linh Đan
Địa chỉ: Tổ dân phố Đồng Quán (tại nhà ông Trần Quang Thuấn), Phường Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: DONG Quan Civil Group (Tai NHA ONG TRAN Quang Thuan), Phuong, Thuy Nguyen District, Hai Phong City
Công Ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng BST
Địa chỉ: Thửa đất số 1605 tờ bản đồ số 13, Ấp Mới 2, Xã Mỹ Hạnh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Address: Thua Dat So 1605 To Ban Do So 13, Moi 2 Hamlet, My Hanh Commune, Tinh Tay Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Vạn Phát Liên Sơn Lắk
Địa chỉ: Thôn Sân Bay, Xã Liên Sơn Lắk, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: San Bay Hamlet, Lien Son Lak Commune, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng QDT
Địa chỉ: Lô 262 MBQH 584, phố Thành Yên, Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: Lot 262 MBQH 584, Thanh Yen Street, Quang Phu Ward, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH 1 Thành Viên Anh Tuấn Hải Phát
Địa chỉ: Thôn 1, Xã Yên Xuân, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Address: Hamlet 1, Yen Xuan Commune, Tinh Nghe An, Viet Nam
Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Thiết Sơn
Địa chỉ: 83/15 Đường Số 6 Khu Phố 23, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 83/15, Street No 6, Quarter 23, An Khanh Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Mtv Cơ Khí T&H
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Mtv Cơ Khí T&H được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH MTV Cơ Khí T&h
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Mtv Cơ Khí T&H được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH MTV Cơ Khí T&h tại địa chỉ Xóm Tiếu, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0111528405
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu