Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dyta
Ngày thành lập (Founding date): 14 - 10 - 2021
Địa chỉ: Nhà số 03, đường A, Khu đô thị Phú Mỹ An, Phường An Đông, Thành phố Huế, Thành phố Huế Bản đồ
Address: No 03, A Street, Phu My An Urban Area, An Dong Ward, Hue City
Ngành nghề chính (Main profession): Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy)
Mã số thuế: Enterprise code:
3301703467
Điện thoại/ Fax: 0906102316
Tên tiếng Anh: English name:
Cong Ty Dyta
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Trần Duy Tân
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Tnhh Dyta
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (Wholesale of textiles, clothing, footwear) 4641
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of electrical household appliances, furniture and lighting equipment and other household articles n.e.c in specialized stores) 4759
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of hardware, paints, glass and other construction installation equipment in specialized) 4752
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of clothing, footwear and leather articles in specialized stores) 4771
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores) 4722
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of textiles, knitting yarn, sewing thread and other fabrics in specialized stores) 4751
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and) 1020
Cho thuê xe có động cơ (Renting and leasing of motor vehicles) 7710
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Cơ sở lưu trú khác (Other accommodation) 5590
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (Sawmilling and planing of wood; wood reservation) 1610
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Short-term accommodation activities) 5510
Dịch vụ phục vụ đồ uống (Beverage serving activities) 5630
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú (Washing and cleaning of textile and fur products) 9620
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoàn thiện sản phẩm dệt (Finishing of textiles) 1313
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 8299
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Hoạt động thiết kế chuyên dụng (Specialized design activities) 7410
Hoạt động tư vấn quản lý (Management consultancy activities) 7020
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Khai thác gỗ (Wood logging) 0220
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ (Other forestry product logging) 0231
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Technical testing and analysis) 7120
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 6810
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Sản xuất đồ điện dân dụng (Manufacture of domestic appliances) 2750
Sản xuất đồ gỗ xây dựng (Manufacture of builders' carpentry and joinery) 1622
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (Manufacture of furniture) 3100
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (Manufacture of veneer sheets; manufacture of polywood, laminboard, particle board and other panels and board) 1621
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) (Manufacture of textiles (except apparel)) 1392
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (Manufacture of other products of wood, manufacture of articles of cork, straw and plaiting materials) 1629
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú (Manufacture of articles of fur) 1420
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other food products n.e.c.) 1079
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác (Manufacture of knitted and crocheted fabrics) 1391
Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự (Repair of furniture and home furnishings) 9524
Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ (Collection of other forest products except timber) 0232
Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú (Tanning and dressing of leather; dressing and dyeing of fur) 1511
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (Real estate agent, consultant activities;) 6820
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (Inland freight water transport) 5022
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương (Sea and coastal freight water transport) 5012
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Bản đồ vị trí Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dyta
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Vda
Địa chỉ: Tổ dân phố 6 Nghĩa Tân, Phường Nam Gia Nghĩa, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: 6 Nghia Tan Civil Group, Nam Gia Nghia Ward, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH Đầu Tư & Xây Dựng Công Trình Việt Thành
Địa chỉ: Số nhà 125, đường Chu Văn An, tổ 9, Phường Trần Hưng Đạo, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Address: No 125, Chu Van An Street, Civil Group 9, Tran Hung Dao Ward, Tinh Hung Yen, Viet Nam
Công Ty TNHH Tư Vấn Giải Pháp Truyền Thông Và Công Nghệ Số
Địa chỉ: Thôn Phú Hòa, Xã Tân Định, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Address: Phu Hoa Hamlet, Tan Dinh Commune, Tinh Khanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Và Thương Mại Dịch Vụ Thiên Kim
Địa chỉ: 40 Lương Định Của, tổ 17, khu phố 38, Phường Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: 40 Luong Dinh Cua, Civil Group 17, Quarter 38, Quy Nhon Ward, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Công Ty TNHH Hoàng Phát Agri & Construction
Địa chỉ: Thôn Hợp Hòa, Xã Chư Prông, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: Hop Hoa Hamlet, Chu Prong Commune, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Công Ty TNHH Xây Dựng Nhung Vạn Phát
Địa chỉ: số 66, ấp Long Hưng, Xã Nhơn Mỹ, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: No 66, Long Hung Hamlet, Nhon My Commune, Tinh An Giang, Viet Nam
Công Ty TNHH Đầu Tư & Xây Dựng XDV
Địa chỉ: Thôn Lương Cầm, Xã Yên Trung, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Luong Cam Hamlet, Yen Trung Commune, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Xây Dựng Đại Nam
Địa chỉ: Số nhà 418, đường Quang Trung, tổ dân phố Phan Thiết 18, Phường Minh Xuân, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Address: No 418, Quang Trung Street, Phan Thiet 18 Civil Group, Minh Xuan Ward, Tinh Tuyen Quang, Viet Nam
Công Ty TNHH MTV Đại Lâm An PT
Địa chỉ: Số nhà 120, đường Viên Châu, Tổ 7, Phường An Tường, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Address: No 120, Vien Chau Street, Civil Group 7, An Tuong Ward, Tinh Tuyen Quang, Viet Nam
Công Ty TNHH Mep Solution
Địa chỉ: 160/76/48 Đường số 1, khu phố 29, Phường Long Trường, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 160/76/48, Street No 1, Quarter 29, Long Truong Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Thông tin về Công Ty Tnhh Dyta
Thông tin về Công Ty Tnhh Dyta được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dyta
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Tnhh Dyta được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dyta tại địa chỉ Nhà số 03, đường A, Khu đô thị Phú Mỹ An, Phường An Đông, Thành phố Huế, Thành phố Huế hoặc với cơ quan thuế Huế để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 3301703467
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu