Chi Nhánh Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Thương Mại Phước Lộc Trân Châu
Ngày thành lập (Founding date): 10 - 11 - 2021
Địa chỉ: 780 Nguyễn Duy, Phường 12, Quận 8, Tp Hồ Chí Minh Bản đồ
Address: 780 Nguyen Duy, Ward 12, District 8, Ho Chi Minh City
Ngành nghề chính (Main profession): Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa (Manufacture of corrugated paper and paperboard and of containers of paper and paperboard)
Mã số thuế: Enterprise code:
0313186987-001
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Trần Hạnh Nhi
Ngành Đ.ký kinh doanh của Chi Nhánh Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Thương Mại Phước Lộc Trân Châu
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn đồ uống (Wholesale of beverages) 4633
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (Wholesale of solid, liquid and gaseous fuels and related products) 4661
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (Wholesale of motor vehicles) 4511
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 4690
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of beverages in specialized stores) 4723
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ (Retail sale via stalls and market of other goods) 4789
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Other retail sale of new goods in specialized stores) 4773
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ (Retail sale via stalls and market of food, beverages and tobacco) 4781
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Retail sale via mail order houses or via Internet) 4791
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores) 4722
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of pharmaceutical and medical goods, cosmetic and toilet articles in specialized stores) 4772
Bán mô tô, xe máy (Sale of motorcycles) 4541
Chăn nuôi dê, cừu (Raising of sheep and goats) 0144
Chăn nuôi gia cầm (Raising of poultry) 0146
Chăn nuôi lợn (Raising of pigs) 0145
Chăn nuôi ngựa, lừa, la (Raising of horse and other equines) 0142
Chăn nuôi trâu, bò (Raising of cattle and buffaloes) 0141
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Processing and preserving of meat) 1010
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and) 1020
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Dịch vụ ăn uống khác (Other food serving activities) 5629
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Short-term accommodation activities) 5510
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (Other professional, scientific and technical activities) 7490
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 0161
Khai thác dầu thô (Extraction of crude petroleum) 0610
Khai thác khí đốt tự nhiên (Extraction of natural gas) 0620
Khai thác quặng sắt (Mining of iron ores) 0710
Khai thác và thu gom than cứng (Mining of hard coal) 0510
Khai thác và thu gom than non (Mining of lignite) 0520
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 6810
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ (Scientific research and technological development in the field of science, technology and technology) 7212
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên (Scientific research and technological development in the field of natural sciences) 7211
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo (Manufacture of cocoa, chocolate and sugar) 1073
Sản xuất các loại bánh từ bột (Manufacture of bakery products) 1071
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (Manufacture of vegetable and animal oils and fats) 1040
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa (Manufacture of corrugated paper and paperboard and of containers of paper and paperboard) 1702
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (Manufacture of macaroni, noodles, couscous and similar farinaceous products) 1074
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (Manufacture of prepared meals and dishes) 1075
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (Manufacture of soap and detergents, cleaning and polishing preparations) 2023
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (Manufacture of fertilizer and nitrogen compounds) 2012
Sản xuất sản phẩm từ plastic (Manufacture of plastics products) 2220
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other food products n.e.c.) 1079
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu (Manufacture of pharmaceuticals, medicinal chemical and botanical products) 2100
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Organization of conventions and trade shows) 8230
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây cà phê (Growing of coffee tree) 0126
Trồng cây cao su (Growing of rubber tree) 0125
Trồng cây có hạt chứa dầu (Growing of oil seeds) 0117
Trồng cây điều (Growing of cashew nuts) 0123
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 0119
Trồng cây hồ tiêu (Growing of pepper tree) 0124
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 0129
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes) 0118
Trồng rừng và chăm sóc rừng (Silviculture and other forestry activities) 0210
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Mixed farming) 0150
Xay xát và sản xuất bột thô (Manufacture of grain mill products) 1061
Bản đồ vị trí Chi Nhánh Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Thương Mại Phước Lộc Trân Châu
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Sản Xuất, Thương Mại Và Dịch Vụ Trọng Tín Phát
Địa chỉ: Số 26 Đường Ao Đông Minh, Thôn Từ Châu, Xã Dân Hòa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: No 26, Ao Dong Minh Street, Tu Chau Hamlet, Dan Hoa Commune, Ha Noi City, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Mpa Vina
Địa chỉ: Thửa đất số 2, tờ bản đồ số 21, KĐT Bãi Gié, thôn Đình Cả, Xã Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Thua Dat So 2, To Ban Do So 21, KDT Bai Gie, Dinh Ca Hamlet, Tien Du Commune, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Công Nghệ Môi Trường Wahha (Việt Nam)
Địa chỉ: Thôn Trung Mầu, Xã Bình Tuyền, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: Trung Mau Hamlet, Binh Tuyen Commune, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Công Ty TNHH Huy Khánh Linh
Địa chỉ: Tổ dân phố 2 Lạc Nhuế, Phường Lê Hồ, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: 2 Lac Nhue Civil Group, Le Ho Ward, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Công Ty TNHH In Ấn Bao Bì Hoàng Linh
Địa chỉ: Thôn Long Phú, Xã Phú Cát, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: Long Phu Hamlet, Phu Cat Commune, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Bao Bì D Pack Hải Phòng
Địa chỉ: Thôn Bá Thuỷ, Xã Bình Giang, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: Ba Thuy Hamlet, Binh Giang Commune, Hai Phong City, Viet Nam, Hai Phong City
Công Ty TNHH Sx-Tm Ngọc Tuấn
Địa chỉ: 36 Đa Mặn 5, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam
Address: 36 Da Man 5, Phuong, Ngu Hanh Son District, Da Nang City
Công Ty TNHH Assuris Việt Nam
Địa chỉ: Thôn Võng La, Xã Thiên Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: Vong La Hamlet, Thien Loc Commune, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Đầu Tư Kim Thịnh K.T.P
Địa chỉ: 110/23/18 Tân Chánh Hiệp 35, Phường Trung Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 110/23/18 Tan Chanh Hiep 35, Trung My Tay Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Cheng Loong Ninh Bì
Địa chỉ: Lô CN19, Khu công nghiệp Mỹ Thuận, Phường Mỹ Lộc, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: Lot CN19, My Thuan Industrial Zone, My Loc Ward, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Thông tin về Chi Nhánh Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Thương Mại Phước Lộc Trân Châu
Thông tin về Chi Nhánh Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Thương Mại Phước Lộc Trân Châu được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Chi Nhánh Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Thương Mại Phước Lộc Trân Châu
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Chi Nhánh Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Thương Mại Phước Lộc Trân Châu được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Chi Nhánh Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Thương Mại Phước Lộc Trân Châu tại địa chỉ 780 Nguyễn Duy, Phường 12, Quận 8, Tp Hồ Chí Minh hoặc với cơ quan thuế Hồ Chí Minh để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0313186987-001
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu