Thang Máy Tusa - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Thành Công
Ngày thành lập (Founding date): 18 - 4 - 2025
Địa chỉ (sau sáp nhập): Số nhà 10 A, cụm Công nghiệp tây Ngô Quyền, Phường Thành Đông, TP Hải Phòng, Việt Nam Bản đồ
Address: No 10 A, Cong Nghiep Tay Cluster, Ngo Quyen District, Hai Phong City
Ngành nghề chính (Main profession): Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities)
Mã số thuế: Enterprise code:
0800770103-001
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Tusa Elevato
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế thành phố Hải Phòng
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Thị Tâm Hoa
Ngành Đ.ký kinh doanh của Thang Máy Tusa - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Thành Công
Khai thác và thu gom than cứng (Mining of hard coal) 0510
Khai thác và thu gom than non (Mining of lignite) 0520
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay) 0810
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét (Manufacture of clay building materials) 2392
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao (Manufacture of cement, lime and plaster) 2394
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (Manufacture of articles of concrete, cement and) 2395
Sản xuất các cấu kiện kim loại (Manufacture of structural metal products) 2511
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 2592
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe (Manufacture of parts and accessories for motor) 2930
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu (Other manufacturing n.e.c) 3290
Sửa chữa máy móc, thiết bị (Repair of machinery) 3312
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Installation of industrial machinery and equipment) 3320
Truyền tải và phân phối điện (Transmission and distribution) 3512
Khai thác, xử lý và cung cấp nước (Water collection, treatment and supply) 3600
Thoát nước và xử lý nước thải (Sewerage and sewer treatment activities) 3700
Thu gom rác thải không độc hại (Collection of non-hazardous waste) 3811
Thu gom rác thải độc hại (Collection of hazardous waste) 3812
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Treatment and disposal of non-hazardous waste) 3821
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Treatment and disposal of hazadous waste) 3822
Tái chế phế liệu (Materials recovery) 3830
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác (Maintenance and repair of motor vehicles) 4520
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (Sale of motor vehicle part and accessories) 4530
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (Wholesale of solid, liquid and gaseous fuels and related products) 4661
Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Wholesale of metals and metal ores) 4662
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 4690
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (other retail sale not in stores, stall and markets) 4799
Vận tải hành khách đường bộ khác (Other land transport of passenger) 4932
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (Inland freight water transport) 5022
Hoạt động xuất bản khác (Other publishing activities) 5819
Xuất bản phần mềm (Software publishing) 5820
Hoạt động thông tấn (News agency activities) 6391
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 6810
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (Real estate agent, consultant activities;) 6820
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Quảng cáo (Market research and public opinion polling) 7310
Hoạt động thiết kế chuyên dụng (Specialized design activities) 7410
Hoạt động nhiếp ảnh (Photographic activities) 7420
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (Other professional, scientific and technical activities) 7490
Cho thuê xe có động cơ (Renting and leasing of motor vehicles) 7710
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 8299
Giáo dục nhà trẻ (Preschool education) 8511
Giáo dục mẫu giáo (Kindergarten education) 8512
Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá (Hospital, dispensary activities) 8610
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa (Medical and dental practice activities) 8620
Bản đồ vị trí Thang Máy Tusa - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Thành Công
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Cơ Khí Chính Xác Đào Tuấn
Địa chỉ: Số nhà 82, đường 417, Xã Liên Minh, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 82, Street 417, Lien Minh Commune, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Thang Máy Tusa - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Thành Công
Địa chỉ: Số nhà 10 A, cụm Công nghiệp tây Ngô Quyền, Phường Thành Đông, TP Hải Phòng, Việt Nam
Address: No 10 A, Cong Nghiep Tay Cluster, Ngo Quyen District, Hai Phong City
Công Ty TNHH Điện & PCCC Lâm Khang
Địa chỉ: 06 Tôn Thất Bách, Phường Quy Nhơn Nam, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: 06 Ton That Bach, Quy Nhon Nam Ward, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Công Ty TNHH Lắp Đặt Thiết Bị PC Phương Nam
Địa chỉ: Số 11/22 Đường Tức Mạc, Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: No 11/22, Tuc Mac Street, Nam Dinh Ward, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Công Ty TNHH PCCC Đào Gia Thịnh
Địa chỉ: 655/16B đường DT743, Khu phố Đông Tân, Phường Dĩ An, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 655/16B, DT743 Street, Dong Tan Quarter, Phuong, Di An District, Binh Duong Province
Công Ty TNHH Thế Giới Cửa Đồng Tháp
Địa chỉ: Số 120, Đường Phù Đổng, Phường Mỹ Trà, Thành Phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
Address: No 120, Phu Dong Street, My Tra Ward, Cao Lanh City, Dong Thap Province
Công Ty TNHH Thương Mại, Dịch Vụ, Cơ Điện Và PCCC Ath
Địa chỉ: Số nhà 117 Tổ Dân Phố Bài Xanh, Phường Nếnh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: No 117, Bai Xanh Civil Group, Nenh Ward, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Chi Nhánh Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại - Dịch Vụ Quốc Thọ Tại Quảng Trị
Địa chỉ: Thửa đất số 498, tờ bản đồ số 14, TDP Diêm Nam, Phường Đồng Hới, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Address: Thua Dat So 498, To Ban Do So 14, TDP Diem Nam, Dong Hoi Ward, Tinh Quang Tri, Viet Nam
Công Ty TNHH TMDV Kim Nhật Linh
Địa chỉ: Số nhà 256, Tổ 10, Khu phố Láng Sim, Xã Hồ Tràm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: No 256, Civil Group 10, Lang Sim Quarter, Ho Tram Commune, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Kĩ Thuật Avas
Địa chỉ: 33 Mạc Thái Tổ, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: 33 Mac Thai To, Yen Hoa Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Thông tin về Thang Máy Tusa - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Thành Công
Thông tin về Thang Máy Tusa - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Thành Công được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Thang Máy Tusa - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Thành Công
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Thang Máy Tusa - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Thành Công được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Thang Máy Tusa - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Thành Công tại địa chỉ Số nhà 10 A, cụm Công nghiệp tây Ngô Quyền, Phường Thành Đông, TP Hải Phòng, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Hải Phòng để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0800770103-001
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu