Công Ty TNHH Xây Dựng Và Kinh Doanh Thương Mại Minh Khánh
Ngày thành lập (Founding date): 18 - 5 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): Thôn Quyết Hạ, Xã Phú Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam Bản đồ
Address: Quyet Ha Hamlet, Phu Nghia Commune, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Ngành nghề chính (Main profession): Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation)
Mã số thuế: Enterprise code:
0111502044
Điện thoại/ Fax: 0974817388
Tên tiếng Anh: English name:
Minh Khanh Construction And Trading Company Limited
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế cơ sở 21 thành phố Hà Nội
Người đại diện: Representative:
Trương Văn Khánh
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng Và Kinh Doanh Thương Mại Minh Khánh
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác (Support activities for other mining and quarrying) 0990
Sản xuất các cấu kiện kim loại (Manufacture of structural metal products) 2511
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (Manufacture of tanks, reservoirs and containers of) 2512
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 2592
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Manufacture of other fabricated metal products) 2599
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng (Manufacture of consumer electronics) 2640
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện (Manufacture of electric motor, generators, transformers and electricity distribution and control) 2710
Sản xuất thiết bị điện khác (Manufacture of other electrical equipment) 2790
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác (Manufacture of other pumps, compressors, taps and valves) 2813
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động (Manufacture of bearings, gears, gearing and driving elements) 2814
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp (Manufacture of lifting and handling equipment) 2816
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng (Manufacture of machinery for mining, quarrying and construction) 2824
Sản xuất máy chuyên dụng khác (Manufacture of other special-purpose machinery) 2829
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (Repair of fabricated metal products) 3311
Sửa chữa máy móc, thiết bị (Repair of machinery) 3312
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (Repair of electronic and optical equipment) 3313
Sửa chữa thiết bị điện (Repair of electrical equipment) 3314
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) (Repair of transport equipment, except motor) 3315
Sửa chữa thiết bị khác (Repair of other equipment) 3319
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Installation of industrial machinery and equipment) 3320
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (Wholesale of computer, computer peripheral equipment and software) 4651
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Wholesale of electronic and telecommunications equipment and supplies) 4652
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Wholesale of metals and metal ores) 4662
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Other retail sale in non-specialized stores) 4719
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of automotive fuel in specialized store) 4730
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Other retail sale of new goods in specialized stores) 4773
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of second-hand goods in specialized) 4774
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ (Retail sale via stalls and market of food, beverages and tobacco) 4781
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ (Retail sale via stalls and market of textiles, clothing,) 4782
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 6810
Hoạt động tư vấn quản lý (Management consultancy activities) 7020
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Technical testing and analysis) 7120
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ (Scientific research and technological development in the field of science, technology and technology) 7212
Hoạt động thiết kế chuyên dụng (Specialized design activities) 7410
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Xây Dựng Và Kinh Doanh Thương Mại Minh Khánh
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH TMDV Và Đầu Tư Kỹ Thuật Tiến Thành
Địa chỉ: Thôn Nhuận Trạch, Phường Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Address: Nhuan Trach Hamlet, My Hao Ward, Tinh Hung Yen, Viet Nam
Công Ty TNHH Cây Xanh & Cảnh Quan Văn Đông
Địa chỉ: Số 1045, ấp Phú Thành, Xã Tân Dương, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Address: No 1045, Phu Thanh Hamlet, Tan Duong Commune, Tinh Dong Thap, Viet Nam
Công Ty TNHH MTV Châu Nhung
Địa chỉ: Ấp Phước Hòa B, Xã An Thạnh, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
Address: Phuoc Hoa B Hamlet, An Thanh Commune, Can Tho City, Viet Nam
Công Ty TNHH TM Xây Dựng & Vận Tải Bắc Nam
Địa chỉ: Thôn Thân Thượng, Xã Yên Trung, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Than Thuong Hamlet, Yen Trung Commune, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Vật Liệu Xây Dựng San Lấp Mặt Bằng Sông Tiền Group
Địa chỉ: Số 243, Ấp Long Hòa, Xã Giao Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Address: No 243, Long Hoa Hamlet, Giao Long Commune, Tinh Vinh Long, Viet Nam
Công Ty TNHH Xây Dựng Và Vận Tải Minh Phúc An
Địa chỉ: Số 45, đường La Đồng, thôn La Đồng, Xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: No 45, La Dong Street, La Dong Hamlet, Hong Son Commune, Ha Noi City, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Minh Chính Xanh
Địa chỉ: 211 Nguyễn Tất Thành, Phường Hội An, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
Address: 211 Nguyen Tat Thanh, Hoi An Ward, Da Nang City, Viet Nam, Da Nang City
Công Ty TNHH Sản Xuất Nội Thất Bảo Nam
Địa chỉ: Số 100 đường 8/3 Hữu Bằng 1, Xã Tây Phương, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: No 100, 8/3 Huu Bang 1 Street, Tay Phuong Commune, Ha Noi City, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Vật Liệu An Nền
Địa chỉ: 98C Đình Phong Phú, Phường Tăng Nhơn Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 98C Dinh Phong Phu, Tang Nhon Phu Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Thương Mại Hùng Anh
Địa chỉ: Lô 344 KĐT Khâu Da, Tổ dân phố Thủy Sơn 2, Phường Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: Lot 344 KDT Khau Da, Thuy Son 2 Civil Group, Phuong, Thuy Nguyen District, Hai Phong City
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng Và Kinh Doanh Thương Mại Minh Khánh
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng Và Kinh Doanh Thương Mại Minh Khánh được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Xây Dựng Và Kinh Doanh Thương Mại Minh Khánh
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng Và Kinh Doanh Thương Mại Minh Khánh được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Xây Dựng Và Kinh Doanh Thương Mại Minh Khánh tại địa chỉ Thôn Quyết Hạ, Xã Phú Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0111502044
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu