Công Ty Cổ Phần Đầu Tư CCS
Ngày thành lập (Founding date): 15 - 9 - 2025
Địa chỉ (sau sáp nhập): Căn TT02-05, TSG Lotus 190 Sài Đồng, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam Bản đồ
Address: Can TT02-05, TSG Lotus 190 Sai Dong, Phuc Loi Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Ngành nghề chính (Main profession): Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu (Activities auxiliary to finance n.e.c)
Mã số thuế: Enterprise code:
0111217262
Điện thoại/ Fax: 0936131360
Tên tiếng Anh: English name:
CCS Investment Joint Stock Company
Tên v.tắt: Enterprise short name:
CCS Investment., JSC
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế cơ sở 11 thành phố Hà Nội
Người đại diện: Representative:
Mai Sỹ Khuê
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Đầu Tư Ccs
Khai thác, xử lý và cung cấp nước (Water collection, treatment and supply) 3600
Thoát nước và xử lý nước thải (Sewerage and sewer treatment activities) 3700
Thu gom rác thải không độc hại (Collection of non-hazardous waste) 3811
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of pharmaceutical and medical goods, cosmetic and toilet articles in specialized stores) 4772
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Short-term accommodation activities) 5510
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính (Computer consultancy and system administration) 6202
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính (Other information technology and computer service) 6209
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan (Data processing, hosting and related activities) 6311
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu (Other information service activities n.e.c) 6399
Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) (Other financial service activities, except insurance and pension funding activities n.e.c) 6499
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu (Activities auxiliary to finance n.e.c) 6619
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 6810
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (Real estate agent, consultant activities;) 6820
Hoạt động của trụ sở văn phòng (Activities of head office) 7010
Hoạt động tư vấn quản lý (Management consultancy activities) 7020
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Quảng cáo (Market research and public opinion polling) 7310
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Market research and public opinion polling) 7320
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp (Combined office administrative service activities) 8211
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Organization of conventions and trade shows) 8230
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (Creative, art and entertainment activities) 9000
Hoạt động của các cơ sở thể thao (Operation of sports facilities) 9311
Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao (Activities of sports clubs) 9312
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu (Other amusement and recreation activities n.e.c) 9329
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Đầu Tư CCS
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH BBC Financial Services Co Ltd.
Địa chỉ: 193 Đào Tấn, Xã Tuy Phước, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: 193 Dao Tan, Tuy Phuoc Commune, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Công Ty TNHH Đầu Tư Địa Ốc Goldenkhoa
Địa chỉ: Số 7 Đường Số 27, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: No 7, Street No 27, Hiep Binh Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty Cổ Phần Invest Trung Tín Nha Trang
Địa chỉ: 41 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Address: 41 Nguyen Binh Khiem, Nha Trang Ward, Tinh Khanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Đầu Tư Thận Trọng Trương Nguyên
Địa chỉ: Tầng 14, Tòa Nhà HM Town, 412 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bàn Cờ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 14th Floor, HM Town Building, 412 Nguyen Thi Minh Khai, Ban Co Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty CP Dịch Vụ Và Đầu Tư Tài Chính Ascendia
Địa chỉ: Số 27 Đường R-L B3-4, River Park 2, KĐT Aqua Waterfront City, khu phố 5, Phường Long Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam
Address: No 27, R-L B3-4 Street, River Park 2, KDT Aqua Waterfront City, Quarter 5, Long Hung Ward, Dong Nai Town, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Đầu Tư VKCH
Địa chỉ: Km 35 Quốc lộ 10, Xã An Quang, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: KM 35, Highway 10, An Quang Commune, Hai Phong City, Viet Nam, Hai Phong City
Công Ty TNHH MTV Nam Anh Chí Linh
Địa chỉ: DCB01 Lô 9243 – Tầng 2, Khu đô thị Trường Linh, Phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam
Address: DCB01, Lot 9243 - Tang 2, Truong Linh Urban Area, Tran Hung Dao Ward, Hai Phong Town, Viet Nam, Hai Phong City
Công Ty TNHH Global Trading And Services Co LTD
Địa chỉ: 78b Trần Quang Diệu, Phường Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: 78B Tran Quang Dieu, Quy Nhon Ward, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Công Ty TNHH Hp-Finance
Địa chỉ: Thôn Quán Rẽ, Xã An Khánh, TP Hải Phòng, Việt Nam
Address: Quan Re Hamlet, An Khanh Commune, Hai Phong Town, Viet Nam, Hai Phong City
Công Ty TNHH Maya Investment Group
Địa chỉ: Tầng 8 Tòa nhà CEO, Lô HH2-1, KĐT Mễ Trì Hạ, Đường Phạm hùng, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: 8th Floor, Ceo Building, Lot HH2-1, KDT Me Tri Ha, Pham Hung Street, Tu Liem Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Thông tin về Công Ty CP Đầu Tư Ccs
Thông tin về Công Ty CP Đầu Tư Ccs được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Đầu Tư CCS
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Đầu Tư Ccs được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Đầu Tư CCS tại địa chỉ Căn TT02-05, TSG Lotus 190 Sài Đồng, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0111217262
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu