Công Ty TNHH HB High Tech
Ngày thành lập (Founding date): 2 - 6 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): Số nhà 28, ngõ 109 đường Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Bản đồ
Address: No 28, Lane 109, Cau Giay Street, Phuong, Cau Giay District, Ha Noi City
Ngành nghề chính (Main profession): Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay)
Mã số thuế: Enterprise code:
0111523100
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Tên tiếng Anh: English name:
HB High Tech Company Limited
Tên v.tắt: Enterprise short name:
HBHT Co., LTD
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Phùng Văn Huy
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hb High Tech
Trồng lúa (Growing of paddy) 0111
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Growing of maize and other cereals) 0112
Trồng cây lấy củ có chất bột (Growing of bulb, root, tuber for grain) 0113
Trồng cây mía (Growing of sugar cane) 0114
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào (Growing of tobacco) 0115
Trồng cây lấy sợi (growing of fibre crops) 0116
Trồng cây có hạt chứa dầu (Growing of oil seeds) 0117
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes) 0118
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 0119
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây lấy quả chứa dầu (Growing of oleaginous fruits) 0122
Trồng cây điều (Growing of cashew nuts) 0123
Trồng cây hồ tiêu (Growing of pepper tree) 0124
Trồng cây cao su (Growing of rubber tree) 0125
Trồng cây cà phê (Growing of coffee tree) 0126
Trồng cây chè (Growing of tea tree) 0127
Trồng cây gia vị, cây dược liệu (Growing of spices, aromatic, drug and pharmaceutical crops) 0128
Khai thác và thu gom than cứng (Mining of hard coal) 0510
Khai thác và thu gom than non (Mining of lignite) 0520
Khai thác dầu thô (Extraction of crude petroleum) 0610
Khai thác khí đốt tự nhiên (Extraction of natural gas) 0620
Khai thác quặng sắt (Mining of iron ores) 0710
Khai thác quặng uranium và quặng thorium (Mining of uranium and thorium ores) 0721
Khai thác quặng kim loại quí hiếm (Mining of precious metals ores) 0730
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay) 0810
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón (Mining of chemical and fertilizer minerals) 0891
Khai thác và thu gom than bùn (Extraction and agglomeration of peat) 0892
Khai thác muối (Extraction of salt) 0893
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu (Other mining and quarrying n.e.c) 0899
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (Manufacture of fertilizer and nitrogen compounds) 2012
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp (Manufacture of pesticides and other agrochemical) 2021
Sản xuất sản phẩm từ plastic (Manufacture of plastics products) 2220
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao (Manufacture of cement, lime and plaster) 2394
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (Manufacture of articles of concrete, cement and) 2395
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp (Manufacture of agricultural and forestry machinery) 2821
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng (Manufacture of machinery for mining, quarrying and construction) 2824
Sản xuất máy chuyên dụng khác (Manufacture of other special-purpose machinery) 2829
Khai thác, xử lý và cung cấp nước (Water collection, treatment and supply) 3600
Thoát nước và xử lý nước thải (Sewerage and sewer treatment activities) 3700
Thu gom rác thải không độc hại (Collection of non-hazardous waste) 3811
Thu gom rác thải độc hại (Collection of hazardous waste) 3812
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Treatment and disposal of non-hazardous waste) 3821
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Treatment and disposal of hazadous waste) 3822
Tái chế phế liệu (Materials recovery) 3830
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of hardware, paints, glass and other construction installation equipment in specialized) 4752
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of carpets, rugs, cordage, rope, twine, netting and other textile products in specialized) 4753
Vận tải hành khách đường sắt (Passenger rail transport) 4911
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên (Scientific research and technological development in the field of natural sciences) 7211
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ (Scientific research and technological development in the field of science, technology and technology) 7212
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp (Scientific research and technological development in the field of agricultural science) 7214
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH HB High Tech
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Một Thành Viên HKH
Địa chỉ: Số nhà 58 ngõ 21 ngách 367 Đường Ngô Xuân Quảng, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 58, Lane 21, Alley 367, Ngo Xuan Quang Street, Xa, Gia Lam District, Ha Noi City
Công Ty TNHH Xây Dựng, Dv, Thương Mại Đạt Phát
Địa chỉ: Thôn Phương Khê, Xã Gia Phúc, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: Phuong Khe Hamlet, Gia Phuc Commune, Hai Phong City, Viet Nam, Hai Phong City
Công Ty TNHH Xây Dựng Lâm Phương Thái
Địa chỉ: L25 Đường Kinh Dương Vương, Cư Xá Phú Lâm A, Khu phố 21, Phường Phú Lâm, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: L25, Kinh Duong Vuong Street, Cu Xa Phu Lam A, Quarter 21, Phu Lam Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Thái Minh Trân Holdings
Địa chỉ: 4/48A Bà Huyện Thanh Quan, Phường Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
Address: 4/48a Ba, Huyen Thanh Quan, Ninh Kieu Ward, Can Tho City, Viet Nam
Công Ty TNHH Xây Dựng Minh Quang Anh
Địa chỉ: Số 398 Thôn Bái Trại, Xã Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: No 398, Bai Trai Hamlet, Yen Dinh Commune, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại DKC
Địa chỉ: Số 2 ngách 17 ngõ 7 đường Nguyên Hồng, Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: No 2, Alley 17, Lane 7, Nguyen Hong Street, Giang Vo Ward, Ha Noi City, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH MTV Tư Vấn Và Xây Dựng An Công Gia Lai
Địa chỉ: 81/11 Ngô Mây, Phường Quy Nhơn Nam, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: 81/11 Ngo May, Quy Nhon Nam Ward, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Công Ty TNHH Cơ Khí Xây Dựng & Nhôm Kính Ba Hoàng
Địa chỉ: Số 470 Tỉnh lộ 38, Phường Bạc Liêu, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
Address: No 470, Tinh Lo 38, Bac Lieu Ward, Tinh Ca Mau, Viet Nam
Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Dịch Vụ Ngọc Phụng
Địa chỉ: Số 573 Giải Phóng, Xã Ea Drăng, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: No 573 Giai Phong, Ea Drang Commune, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty TNHH Ngọc Phụng Group
Địa chỉ: Số 573-575 Giải Phóng, Xã Ea Drăng, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: No 573-575 Giai Phong, Ea Drang Commune, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hb High Tech
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hb High Tech được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH HB High Tech
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hb High Tech được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH HB High Tech tại địa chỉ Số nhà 28, ngõ 109 đường Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0111523100
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu