Công Ty Cổ Phần 26 Sản Xuất
Ngày thành lập (Founding date): 17 - 2 - 2022
Địa chỉ: thôn Cựu, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội Bản đồ
Address: Cuu Hamlet, Van Tu Commune, Phu Xuyen District, Ha Noi CityĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty Cổ Phần 26 Sản Xuất có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (Manufacture of wearing apparel, except fur apparel)
Mã số thuế: Enterprise code:
0109907660
Điện thoại/ Fax: 0979653328
Tên tiếng Anh: English name:
26 Manufacture Joint Stock Company
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Ngô Thanh Thủy
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP 26 Sản Xuất
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 4690
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (Wholesale of textiles, clothing, footwear) 4641
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ (Retail sale via stalls and market of textiles, clothing,) 4782
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of clothing, footwear and leather articles in specialized stores) 4771
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Other retail sale in non-specialized stores) 4719
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of carpets, rugs, cordage, rope, twine, netting and other textile products in specialized) 4753
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Retail sale via mail order houses or via Internet) 4791
Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ (Retailing other household appliances or mobile at the market) 4784
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of textiles, knitting yarn, sewing thread and other fabrics in specialized stores) 4751
Bốc xếp hàng hóa (Cargo handling) 5224
Chăn nuôi dê, cừu (Raising of sheep and goats) 0144
Chăn nuôi khác (Raising of other animals) 0149
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú (Washing and cleaning of textile and fur products) 9620
Hoàn thiện sản phẩm dệt (Finishing of textiles) 1313
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Other transportation support activities) 5229
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 0163
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (Manufacture of wearing apparel, except fur apparel) 1410
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Market research and public opinion polling) 7320
Quảng cáo (Market research and public opinion polling) 7310
Sản xuất các loại dây bện và lưới (Manufacture of cordage, rope, twine and netting) 1394
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other textiles n.e.c) 1399
Sản xuất giày dép (Manufacture of footwear) 1520
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) (Manufacture of textiles (except apparel)) 1392
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu (Other manufacturing n.e.c) 3290
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh (Manufacture of plastics and synthetic rubber in primary forms) 2013
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su (Manufacture of other rubber products) 2219
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú (Manufacture of articles of fur) 1420
Sản xuất sản phẩm từ plastic (Manufacture of plastics products) 2220
Sản xuất sợi (Preparation and spinning of textile fibres) 1311
Sản xuất sợi nhân tạo (Manufacture of man-made fibres) 2030
Sản xuất thảm, chăn, đệm (Manufacture of carpets, blankets and cushions) 1393
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc (Manufacture of knitted and crocheted apparel) 1430
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác (Manufacture of knitted and crocheted fabrics) 1391
Sản xuất vải dệt thoi (Weaving of textiles) 1312
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm (Manufacture of luggage, handbags, saddlery and) 1512
Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác (Other repair of personal and household goods) 9529
Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da (Repair of footwear and leather goods) 9523
Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú (Tanning and dressing of leather; dressing and dyeing of fur) 1511
Trồng cây cao su (Growing of rubber tree) 0125
Trồng cây lấy sợi (growing of fibre crops) 0116
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (Inland freight water transport) 5022
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần 26 Sản Xuất
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại May Mặc Nhất Tâm
Địa chỉ: Xóm 7 Tân Thành, Xã Lai Thành, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: 7 Tan Thanh Hamlet, Lai Thanh Commune, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Công Ty TNHH Thời Trang Châu Pha
Địa chỉ: 168 Thái Thị Kiểu, Khu Phố 2, Phường Mỹ Phước Tây, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Address: 168 Thai Thi Kieu, Quarter 2, My Phuoc Tay Ward, Tinh Dong Thap, Viet Nam
Công Ty TNHH T&t Fashion LP
Địa chỉ: Nhà số 4/327, Đường Tiền Phong, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 4/327, Tien Phong Street, An Khanh Commune, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH TNHH Sản Xuất May Mặc Homeland
Địa chỉ: Tổ 4, Thôn An Phước, Xã Thăng Điền, TP Đà Nẵng, Việt Nam
Address: Civil Group 4, An Phuoc Hamlet, Thang Dien Commune, Da Nang Town, Viet Nam, Da Nang City
Công Ty TNHH Thương Mại Tập Đoàn Nam Thuận
Địa chỉ: Thôn 1 Quỳnh Ngọc, Xã Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Address: 1 Quynh Ngoc Hamlet, Quynh Luu Commune, Tinh Nghe An, Viet Nam
Công Ty TNHH Xuân Hòa 886
Địa chỉ: Xóm 2 Kim Chính (Tại nhà ông Đỗ Khắc Doãn), Xã Phát Diệm, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: 2 Kim CHINH Hamlet (Tai NHA ONG DO KHAC Doan), Phat Diem Commune, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Công Ty TNHH May Mặc Tuấn Dương NB
Địa chỉ: Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn Anh, Xóm Tân Văn, Xã Bình Minh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: Nha Ong Nguyen Van Tuan Anh, Tan Van Hamlet, Binh Minh Commune, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần May Mặc Hma Việt Nam
Địa chỉ: Lô C25 - 1, KĐT Geleximco, Đường Lê Trọng Tấn, Phường Dương Nội, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: Lot C25 - 1, KDT Geleximco, Le Trong Tan Street, Duong Noi Ward, Ha Noi City, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH May Thời Trang Minh Thư Ag
Địa chỉ: Ấp Long Hòa, Xã Phú Lâm, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: Long Hoa Hamlet, Phu Lam Commune, Tinh An Giang, Viet Nam
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn May Mặc S&b GR
Địa chỉ: Thửa đất số 36, Tờ bản đồ số 16, Ấp 5, Xã Long Thành, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Address: Thua Dat So 36, To Ban Do So 16, Hamlet 5, Xa, Long Thanh District, Dong Nai Province
Thông tin về Công Ty CP 26 Sản Xuất
Thông tin về Công Ty CP 26 Sản Xuất được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần 26 Sản Xuất
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP 26 Sản Xuất được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần 26 Sản Xuất tại địa chỉ thôn Cựu, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0109907660
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu