Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Công Nghệ Thủy Sản Việt Nam
Ngày thành lập (Founding date): 23 - 9 - 2020
Địa chỉ: Số 657 Phạm Văn Đồng, Phường Mai Dịch , Quận Cầu Giấy , Hà Nội Bản đồ
Address: No 657 Pham Van Dong, Mai Dich Ward, Cau Giay District, Ha Noi CityĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Công Nghệ Thủy Sản Việt Nam có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores)
Mã số thuế: Enterprise code:
0109349906
Điện thoại/ Fax: 0981355180
Tên v.tắt: Enterprise short name:
VFT Group .,Jsc
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Chi cục Thuế Quận Cầu Giấy
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Thanh Hiên
Địa chỉ N.Đ.diện:
P2310G4 Chung cư Five Star số 2 Kim Giang, Phường Kim Giang, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Representative address:
P2310G4 Chung Cu Five Star So 2 Kim Giang, Kim Giang Ward, Thanh Xuan District, Ha Noi City
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Tập Đoàn Công Nghệ Thủy Sản Việt Nam
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (Wholesale of agricultural machinery, equipment and supplies) 46530
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 46900
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesale of other construction installation equipments) 46639
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Other retail sale of new goods in specialized stores) 4773
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Other retail sale in non-specialized stores) 4719
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food in specialized stores) 47210
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores) 4722
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of pharmaceutical and medical goods, cosmetic and toilet articles in specialized stores) 4772
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Processing and preserving of meat) 1010
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and) 1020
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 82990
Khai thác thuỷ sản biển (Marine fishing) 03110
Khai thác thuỷ sản nội địa (Freshwater fishing) 0312
Khai thác, xử lý và cung cấp nước (Water collection, treatment and supply) 36000
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Technical testing and analysis) 71200
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 43210
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 43290
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ (Scientific research and technological development in the field of science, technology and technology) 72120
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp (Scientific research and technological development in the field of agricultural science) 72140
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên (Scientific research and technological development in the field of natural sciences) 72110
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược (Scientific research and technological development in the field of medical and pharmaceutical sciences) 72130
Nuôi trồng thuỷ sản biển (Marine aquaculture) 03210
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Freshwater aquaculture) 0322
Sản xuất hoá chất cơ bản (Manufacture of basic chemicals) 20110
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu (Other manufacturing n.e.c) 32900
Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá (Manufacture of machinery for food, beverage and tobacco processing) 28250
Sản xuất máy chuyên dụng khác (Manufacture of other special-purpose machinery) 2829
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại (Manufacture of metal-forming machinery and machine tools) 28220
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp (Manufacture of agricultural and forestry machinery) 28210
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (Manufacture of fertilizer and nitrogen compounds) 20120
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other chemical products n.e.c) 20290
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển (Manufacture of measuring, testing, navigating and control equipment) 26510
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Manufacture of prepared animal, fish, poultry feeds) 10800
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other food products n.e.c.) 10790
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu (Manufacture of pharmaceuticals, medicinal chemical and botanical products) 2100
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp (Manufacture of pesticides and other agrochemical) 20210
Thoát nước và xử lý nước thải (Sewerage and sewer treatment activities) 3700
Thu gom rác thải độc hại (Collection of hazardous waste) 3812
Thu gom rác thải không độc hại (Collection of non-hazardous waste) 38110
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 42930
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 42290
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 42900
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (Remediation activities and other waste management services) 39000
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Treatment and disposal of hazadous waste) 3822
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Treatment and disposal of non-hazardous waste) 38210
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Công Nghệ Thủy Sản Việt Nam
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Dinh Dưỡng Mới
Địa chỉ: 240B, Nguyễn Trãi, Tổ dân phố Long Sơn, Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: 240B, Nguyen Trai, Long Son Civil Group, Sam Son Ward, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH TC Pet
Địa chỉ: Nhà bà Thanh, tổ dân phố Ô Mễ 2, Phường Thái Bình, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Address: Nha Ba Thanh, O Me 2 Civil Group, Thai Binh Ward, Tinh Hung Yen, Viet Nam
Chi Nhánh Sa Đéc - Công Ty TNHH Thủy Sản An Giang
Địa chỉ: Số 612, Đường Trần Hưng Đạo, Khóm Sa Giang, Phường Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Address: No 612, Tran Hung Dao Street, Khom Sa Giang, Sa Dec Ward, Tinh Dong Thap, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại K-Global Food
Địa chỉ: Ki ốt SH 12A đơn nguyên 4, tòa nhà CT4, Khu đô thị Mỹ Đình – Mễ Trì, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: Ki Ot SH 12a Don Nguyen 4, CT4 Building, My Dinh - Me Tri Urban Area, Tu Liem Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Một Thành Viên TM DV Phúc An
Địa chỉ: Lô F1- Ô30, Đường N12, Khu Phố Hòa Phú 1, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: Lot F1- O30, N12 Street, Hoa Phu 1 Quarter, Binh Duong Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Thực Phẩm CLS
Địa chỉ: 221/7 Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 221/7 Phan Huy Ich, An Hoi Tay Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Bảo Phát Group
Địa chỉ: K54/10 Hải Phòng, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam
Address: K54/10 Hai Phong, Phuong, Hai Chau District, Da Nang City
Công Ty TNHH Uyên Phương Bảo
Địa chỉ: Thôn Phú Mỹ 2, Xã Tuy Phước, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: Phu My 2 Hamlet, Tuy Phuoc Commune, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Ak101 Kim Ngọc Mãn Đường Tại Vũng Tàu
Địa chỉ: 29 Triệu Việt Vương, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 29 Trieu Viet Vuong, Vung Tau Ward, Ho Chi Minh, Viet Nam, Ho Chi Minh City, Ba Ria Vung Tau Province
Công Ty TNHH Korea Hưng Yên
Địa chỉ: Thôn cầu, Xã Lạc Đạo, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Address: Cau Hamlet, Lac Dao Commune, Tinh Hung Yen, Viet Nam
Thông tin về Công Ty CP Tập Đoàn Công Nghệ Thủy Sản Việt Nam
Thông tin về Công Ty CP Tập Đoàn Công Nghệ Thủy Sản Việt Nam được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Công Nghệ Thủy Sản Việt Nam
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Tập Đoàn Công Nghệ Thủy Sản Việt Nam được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Công Nghệ Thủy Sản Việt Nam tại địa chỉ Số 657 Phạm Văn Đồng, Phường Mai Dịch , Quận Cầu Giấy , Hà Nội hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0109349906
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu