Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn KCN Ipc
Ngày thành lập (Founding date): 12 - 5 - 2023
Địa chỉ: Một phần Lô DVA5, đường D1, Khu công nghiệp Nam Tân Uyên mở rộng, Phường Hội Nghĩa, Thành phố Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương Bản đồ
Address: Mot Phan, Lot Dva5, D1 Street, Nam Tan Uyen Mo Rong Industrial Zone, Hoi Nghia Ward, Tan Uyen City, Binh Duong Province
Ngành nghề chính (Main profession): Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities)
Mã số thuế: Enterprise code:
3703126322
Điện thoại/ Fax: 0971396266
Tên tiếng Anh: English name:
Ipc KCN Group Joint Stock Company
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Tập Đoàn KCN Ipc
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Thị Thu Hằng
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Tập Đoàn Kcn Ipc
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Wholesale of electronic and telecommunications equipment and supplies) 4652
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of pharmaceutical and medical goods, cosmetic and toilet articles in specialized stores) 4772
Bốc xếp hàng hóa (Cargo handling) 5224
Cho thuê xe có động cơ (Renting and leasing of motor vehicles) 7710
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (Sawmilling and planing of wood; wood reservation) 1610
Cung ứng và quản lý nguồn lao động (Human resources provision and management of human resources functions) 7830
Dịch vụ đóng gói (Packaging activities) 8292
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Short-term accommodation activities) 5510
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 2592
Hoạt động cấp tín dụng khác (Other credit granting) 6492
Hoạt động công ty nắm giữ tài sản (Activities of holding company) 6420
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa (Medical and dental practice activities) 8620
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (Activities of employment placement agencies) 7810
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (Service activities incidental to land transportation) 5225
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ (Service activities incidental to land and rail) 5221
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không (Service activities incidental to air transportation) 5223
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Technical testing and analysis) 7120
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 6810
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Installation of industrial machinery and equipment) 3320
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Sản xuất điện (Power production) 3511
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (Manufacture of furniture) 3100
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện (Manufacture of electric motor, generators, transformers and electricity distribution and control) 2710
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (Manufacture of soap and detergents, cleaning and polishing preparations) 2023
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other food products n.e.c.) 1079
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu (Manufacture of pharmaceuticals, medicinal chemical and botanical products) 2100
Sửa chữa thiết bị điện (Repair of electrical equipment) 3314
Thoát nước và xử lý nước thải (Sewerage and sewer treatment activities) 3700
Thu gom rác thải độc hại (Collection of hazardous waste) 3812
Thu gom rác thải không độc hại (Collection of non-hazardous waste) 3811
Truyền tải và phân phối điện (Transmission and distribution) 3512
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (Inland freight water transport) 5022
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương (Sea and coastal passenger water transport) 5011
Vệ sinh chung nhà cửa (General cleaning of buildings) 8121
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác (Other building and industrial cleaning activities) 8129
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Treatment and disposal of hazadous waste) 3822
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Treatment and disposal of non-hazardous waste) 3821
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn KCN Ipc
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Điện Mặt Trời Khang Phúc
Địa chỉ: Ấp Thân Bình, Xã Châu Thành, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Address: Than Binh Hamlet, Chau Thanh Commune, Tinh Dong Thap, Viet Nam
Công Ty TNHH Dịch Vụ Và Thương Mại Đại Lực
Địa chỉ: Số nhà 24 đường 01 Thôn Trung Tây, Xã Hoằng Phú, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: No 24, Street 01, Trung Tay Hamlet, Hoang Phu Commune, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH NKV An Phát
Địa chỉ: 100 Lý Đạo Thành, Phường An Hải, TP Đà Nẵng, Việt Nam
Address: 100 Ly Dao Thanh, An Hai Ward, Da Nang Town, Viet Nam, Da Nang City
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ HTT
Địa chỉ: Số 281 đường Bạch Đằng, tổ 5, khu Nam Tân, Phường Vàng Danh, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
Address: No 281, Bach Dang Street, Civil Group 5, Khu Nam Tan, Vang Danh Ward, Tinh Quang Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH MTV Xây Dựng Tổng Hợp Nhân Trí Nghĩa
Địa chỉ: Thôn Phù Lưu, Xã Sen Ngư, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Address: Phu Luu Hamlet, Sen Ngu Commune, Tinh Quang Tri, Viet Nam
Công Ty TNHH Xây Dựng Phát Dung Thúy
Địa chỉ: 40/3 Đường 16D, Phường Bình Hưng Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 40/3, 16D Street, Binh Hung Hoa Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Giải Pháp Năng Lượng H&t
Địa chỉ: 38 Lê Anh Xuân, Phường Phan Rang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Address: 38 Le Anh Xuan, Phan Rang Ward, Tinh Khanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Trần Gia Minh Hy
Địa chỉ: Đội 9, thôn Diệt Pháp, Xã Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Address: Hamlet 9, Diet Phap Hamlet, Tien Lu Commune, Tinh Hung Yen, Viet Nam
Công Ty TNHH Phúc Lộc 69
Địa chỉ: Số 09, Ấp 18, Xã Khánh An, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
Address: No 09, Hamlet 18, Khanh An Commune, Tinh Ca Mau, Viet Nam
Công Ty TNHH Công Trình Năng Lượng LT Solar
Địa chỉ: Tổ dân phố Nguộn, Phường Tự Lạn, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Nguon Civil Group, Tu Lan Ward, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Thông tin về Công Ty CP Tập Đoàn Kcn Ipc
Thông tin về Công Ty CP Tập Đoàn Kcn Ipc được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn KCN Ipc
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Tập Đoàn Kcn Ipc được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn KCN Ipc tại địa chỉ Một phần Lô DVA5, đường D1, Khu công nghiệp Nam Tân Uyên mở rộng, Phường Hội Nghĩa, Thành phố Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương hoặc với cơ quan thuế Hồ Chí Minh để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 3703126322
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu