Công Ty TNHH An Huy Phước Sơn
Ngày thành lập (Founding date): 12 - 7 - 2022
Địa chỉ: Số 112 Nguyễn Trãi, khu phố Thống Nhất 1, Phường Dĩ An, Thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương Bản đồ
Address: No 112 Nguyen Trai, Thong Nhat 1 Quarter, Di An Ward, Di An City, Binh Duong ProvinceĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty TNHH An Huy Phước Sơn có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products)
Mã số thuế: Enterprise code:
3703071345
Điện thoại/ Fax: 02392622020
Tên tiếng Anh: English name:
An Huy Phuoc Son Co.,Ltd
Tên v.tắt: Enterprise short name:
An Huy Phuoc Son Co.,Ltd
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Chi cục Thuế TX Dĩ An
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Thế Luận
Địa chỉ N.Đ.diện:
Tổ 17, Phường Mai Động, Quận Hoàng Mai, Hà Nội
Representative address:
Civil Group 17, Mai Dong Ward, Hoang Mai District, Ha Noi City
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Huy Phước Sơn
Sản xuất sợi (Preparation and spinning of textile fibres) 13110
Sản xuất vải dệt thoi (Weaving of textiles) 13120
Hoàn thiện sản phẩm dệt (Finishing of textiles) 13130
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác (Manufacture of knitted and crocheted fabrics) 13210
Sản xuất thảm, chăn đệm (Manufacture of carpets and rugs) 13230
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) (Manufacture of textiles (except apparel)) 13920
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (Manufacture of wearing apparel, except fur apparel) 14100
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm (Manufacture of luggage, handbags, saddlery and) 15120
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu (Manufacture of other articles of paper and paperboard n.e.c) 17090
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (Manufacture of soap and detergents, cleaning and polishing preparations) 2023
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu (Manufacture of pharmaceuticals, medicinal chemical and botanical products) 2100
Sản xuất các cấu kiện kim loại (Manufacture of structural metal products) 25110
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (Forging, pressing, stamping and roll-forming of metal; powder metallurgy) 25910
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 25920
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Manufacture of other fabricated metal products) 2599
Sản xuất linh kiện điện tử (Manufacture of electronic components) 26100
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính (Manufacture of computers and peripheral equipment) 26200
Sản xuất thiết bị truyền thông (Manufacture of communication equipment) 26300
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng (Manufacture of consumer electronics) 26400
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển (Manufacture of measuring, testing, navigating and control equipment) 26510
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác (Manufacture of other electronic and electric wires and cables) 27320
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại (Manufacture of wiring devices) 27330
Sản xuất đồ điện dân dụng (Manufacture of domestic appliances) 27500
Sản xuất thiết bị điện khác (Manufacture of other electrical equipment) 27900
Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da (Manufacture of machinery for textile, apparel and leather production) 28260
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng (Manufacture of medical and dental instruments and supplies, shape- adjusted and ability recovery) 3250
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu (Other manufacturing n.e.c) 32900
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (Repair of fabricated metal products) 33110
Sửa chữa máy móc, thiết bị (Repair of machinery) 33120
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (Repair of electronic and optical equipment) 33130
Sửa chữa thiết bị điện (Repair of electrical equipment) 33140
Sửa chữa thiết bị khác (Repair of other equipment) 33190
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Installation of industrial machinery and equipment) 33200
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (Wholesale of motor vehicles) 4511
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn đồ uống (Wholesale of beverages) 4633
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (Wholesale of textiles, clothing, footwear) 4641
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (Wholesale of computer, computer peripheral equipment and software) 46510
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Wholesale of electronic and telecommunications equipment and supplies) 46520
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (Wholesale of agricultural machinery, equipment and supplies) 46530
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of computer, computer peripheral equipment, software and telecommunication equipment in specialized stores) 4741
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of audio and video equipment in specialized stores) 47420
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of clothing, footwear and leather articles in specialized stores) 4771
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of pharmaceutical and medical goods, cosmetic and toilet articles in specialized stores) 4772
Lập trình máy vi tính (Computer programming) 62010
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính (Computer consultancy and system administration) 62020
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính (Other information technology and computer service) 62090
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 82990
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH An Huy Phước Sơn
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Công Nghệ Thị Trường Fusion Markets
Địa chỉ: Tầng 46, Tòa nhà Bitexco Financial Tower, số 02 Đường Hải Triều, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 46th Floor, Bitexco Financial Tower Building, No 02, Hai Trieu Street, Sai Gon Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Thiết Bị Y Tế Dược Phẩm Thiên An Phúc
Địa chỉ: Số 52 Hùng Vương, Thôn Đoàn kết, Xã Ea Súp, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: No 52 Hung Vuong, Doan Ket Hamlet, Ea Sup Commune, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty TNHH Tam Tan Hoi 1971
Địa chỉ: 72 Phố An Dương, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: 72 Pho, An Duong District, Hai Phong City
Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Liên Hiệp Phát
Địa chỉ: 293/60 Đường Trần Phú, Phường Diên Hồng, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: 293/60, Tran Phu Street, Dien Hong Ward, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Tổng Hợp Út Dững
Địa chỉ: Số 09, Ấp Rạch Gốc A, Xã Phan Ngọc Hiển, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
Address: No 09, Rach Goc A Hamlet, Phan Ngoc Hien Commune, Tinh Ca Mau, Viet Nam
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Song Quy
Địa chỉ: Thửa Đất Số 142, Tờ Bản Đồ 43, Ấp Đông Sơn 1, Xã Thoại Sơn, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: Thua Dat So 142, To Ban Do 43, Dong Son 1 Hamlet, Thoai Son Commune, Tinh An Giang, Viet Nam
Công Ty TNHH Y Tế Hoàn Hảo Trà Vinh
Địa chỉ: Thửa đất số 807, Tờ Bản đồ số 03, Quốc Lộ 53, Khóm 12, Phường Nguyệt Hóa, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Address: Thua Dat So 807, To Ban Do So 03, Highway 53, Khom 12, Nguyet Hoa Ward, Tinh Vinh Long, Viet Nam
Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại TDP
Địa chỉ: 285 Vành Đai Trong, Phường An Lạc, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 285 Vanh Dai Trong, An Lac Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH TM DV Thanh Thiên Phú
Địa chỉ: 176/20 Nguyễn Thị Thập, Phường Tân Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 176/20 Nguyen Thi Thap, Tan My Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Kinh Doanh Thương Mại Và Dịch Vụ 5T
Địa chỉ: Số 43 ngõ 4 đường Đồng Me, Mễ Trì, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 43, Lane 4, Dong Me Street, Me Tri, Tu Liem Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Huy Phước Sơn
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Huy Phước Sơn được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH An Huy Phước Sơn
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn An Huy Phước Sơn được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH An Huy Phước Sơn tại địa chỉ Số 112 Nguyễn Trãi, khu phố Thống Nhất 1, Phường Dĩ An, Thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương hoặc với cơ quan thuế Hồ Chí Minh để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 3703071345
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu