Công Ty TNHH Công Nghệ Và Môi Trường Haeco
Ngày thành lập (Founding date): 24 - 10 - 2025
Địa chỉ (sau sáp nhập): Khu phố Thái Bảo, Phường Nam Sơn, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam Bản đồ
Address: Thai Bao Quarter, Nam Son Ward, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Ngành nghề chính (Main profession): Thoát nước và xử lý nước thải (Sewerage and sewer treatment activities)
Mã số thuế: Enterprise code:
2301366315
Điện thoại/ Fax: 0888824199
Tên tiếng Anh: English name:
Haeco Environment And Technology Company Limited
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Haeco E.N.T
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Như Thành
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Công Nghệ Và Môi Trường Haeco
Sản xuất sản phẩm từ plastic (Manufacture of plastics products) 2220
Sản xuất các cấu kiện kim loại (Manufacture of structural metal products) 2511
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (Manufacture of tanks, reservoirs and containers of) 2512
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 2592
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển (Manufacture of measuring, testing, navigating and control equipment) 2651
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại (Manufacture of metal-forming machinery and machine tools) 2822
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng (Manufacture of machinery for mining, quarrying and construction) 2824
Sản xuất máy chuyên dụng khác (Manufacture of other special-purpose machinery) 2829
Sửa chữa máy móc, thiết bị (Repair of machinery) 3312
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Installation of industrial machinery and equipment) 3320
Khai thác, xử lý và cung cấp nước (Water collection, treatment and supply) 3600
Thoát nước và xử lý nước thải (Sewerage and sewer treatment activities) 3700
Thu gom rác thải không độc hại (Collection of non-hazardous waste) 3811
Thu gom rác thải độc hại (Collection of hazardous waste) 3812
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Treatment and disposal of non-hazardous waste) 3821
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Treatment and disposal of hazadous waste) 3822
Tái chế phế liệu (Materials recovery) 3830
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (Remediation activities and other waste management services) 3900
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 4690
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (other retail sale not in stores, stall and markets) 4799
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Other transportation support activities) 5229
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Technical testing and analysis) 7120
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên (Scientific research and technological development in the field of natural sciences) 7211
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ (Scientific research and technological development in the field of science, technology and technology) 7212
Hoạt động thiết kế chuyên dụng (Specialized design activities) 7410
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (Other professional, scientific and technical activities) 7490
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 8299
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Công Nghệ Và Môi Trường Haeco
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH M.E - XD Môi Trường Be
Địa chỉ: Số 109, Ấp 1, Xã Xuân Đông, TP Đồng Nai, Việt Nam
Address: No 109, Hamlet 1, Xuan Dong Commune, Dong Nai Town, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Jokaso Bắc Ninh
Địa chỉ: Số 744, Đường Lê Lợi, Phường Bắc Giang, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: No 744, Le Loi Street, Bac Giang Ward, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Xây Dựng Môi Trường Lạng Sơn
Địa chỉ: Số nhà 107, tổ 5, khối 20, Phường Kỳ Lừa, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam
Address: No 107, Civil Group 5, Khoi 20, Ky Lua Ward, Tinh Lang Son, Viet Nam
Công Ty TNHH TMDV Tính Huệ
Địa chỉ: 411/67/19 Lê Đức Thọ, khu phố 17, Phường Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 411/67/19 Le Duc Tho, Quarter 17, Phuong, Go Vap District, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Kĩ Thuật Công Nghệ Lamenco
Địa chỉ: Số 91 đường Nguyễn Thái Học, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Address: No 91, Nguyen Thai Hoc Street, Thanh Vinh Ward, Tinh Nghe An, Viet Nam
Công Ty TNHH Vệ Sinh Môi Trường Đô Thị Thành Phố
Địa chỉ: Số nhà 17, ngõ 63 Phú Đô, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: No 17, 63 Phu Do Lane, Tu Liem Ward, Ha Noi City, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Môi Trường Thoát Nước Đô Thị Xanh
Địa chỉ: Số nhà 1, ngách 23, ngõ 381 đường Nguyễn Khang, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 1, Alley 23, Lane 381, Nguyen Khang Street, Phuong, Cau Giay District, Ha Noi City
Công Ty TNHH Vệ Sinh Đô Thị 24/h
Địa chỉ: Số 46 Trừ Văn Thố, Khu phố 1, Phường Mỹ Phước Tây, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Address: No 46 Tru Van Tho, Quarter 1, My Phuoc Tay Ward, Tinh Dong Thap, Viet Nam
Công Ty TNHH Môi Trường Đô Thị Hải Phong
Địa chỉ: Số 32 Nam Hồ , Phường Xuân Trường - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: No 32 Nam Ho, Xuan Truong - Da Lat Ward, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Môi Trường Xanh Tuấn Linh
Địa chỉ: Khu xóm chợ, Xã Quảng Yên, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: Khu, Cho Hamlet, Quang Yen Commune, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Công Nghệ Và Môi Trường Haeco
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Công Nghệ Và Môi Trường Haeco được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Công Nghệ Và Môi Trường Haeco
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Công Nghệ Và Môi Trường Haeco được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Công Nghệ Và Môi Trường Haeco tại địa chỉ Khu phố Thái Bảo, Phường Nam Sơn, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Bắc Ninh để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 2301366315
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu