Công Ty Cổ Phần Môi Trường Việt Thảo
Ngày thành lập (Founding date): 21 - 8 - 2008
Địa chỉ: Số 133, tổ 17, khu 8 - Phường Bắc Sơn - Thị xã Bỉm Sơn - Thanh Hoá Bản đồ
Address: No 133, Civil Group 17, Khu 8, Bac Son Ward, Bim Son Town, Thanh Hoa ProvinceĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty Cổ Phần Môi Trường Việt Thảo có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Tái chế phế liệu (Materials recovery)
Mã số thuế: Enterprise code:
2801166240
Điện thoại/ Fax: 02373778666
Tên tiếng Anh: English name:
Viet Thao Envir JSC
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Chi cục Thuế Thị xã Bỉm Sơn
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Đình Khôi
Các loại thuế: Taxes:
Giá trị gia tăng
Thu nhập doanh nghiệp
Thu nhập cá nhân
Môn bài
Phí, lệ phí
Xuất nhập khẩu
Cách tính thuế: Taxes solution:
Khấu trừ
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Môi Trường Việt Thảo
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (Wholesale of solid, liquid and gaseous fuels and related products) 4661
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Other retail sale of new goods in specialized stores) 4773
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (Sawmilling and planing of wood; wood reservation) 1610
Đúc sắt thép (Casting of iron and steel) 24310
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 25920
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay) 0810
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt (Mining of other non-ferrous metal ores) 0722
Khai thác quặng kim loại quí hiếm (Mining of precious metals ores) 07300
Khai thác quặng sắt (Mining of iron ores) 07100
Khai thác, xử lý và cung cấp nước (Water collection, treatment and supply) 36000
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (Manufacture of articles of concrete, cement and) 23950
Sản xuất hoá chất cơ bản (Manufacture of basic chemicals) 20110
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu (Other manufacturing n.e.c) 32900
Sản xuất kim loại màu và kim loại quý (Manufacture of basic precious and other non- ferrous metals) 24200
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (Manufacture of fertilizer and nitrogen compounds) 20120
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh (Manufacture of plastics and synthetic rubber in primary forms) 2013
Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su (Manufacture of rubber tyres and tubes; retreading and rebuilding of rubber tyres) 22110
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Manufacture of other fabricated metal products) 2599
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su (Manufacture of other rubber products) 22120
Sản xuất sản phẩm từ plastic (Manufacture of plastics products) 2220
Sản xuất sắt, thép, gang (Manufacture of basic iron and steel) 24100
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Manufacture of prepared animal, fish, poultry feeds) 10800
Tái chế phế liệu (Materials recovery) 3830
Thoát nước và xử lý nước thải (Sewerage and sewer treatment activities) 3700
Thu gom rác thải độc hại (Collection of hazardous waste) 3812
Thu gom rác thải không độc hại (Collection of non-hazardous waste) 38110
Trồng rừng và chăm sóc rừng (Silviculture and other forestry activities) 0210
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Xây dựng công trình công ích (Construction of public works) 42200
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ (Construction of railways and road projects) 4210
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 42900
Xây dựng nhà các loại (Construction of buildings) 41000
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (Remediation activities and other waste management services) 39000
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Treatment and disposal of hazadous waste) 3822
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Treatment and disposal of non-hazardous waste) 38210
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Môi Trường Việt Thảo
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH TM Tổng Hợp Chuyên Cường
Địa chỉ: Xóm Mỹ Thượng, Xã Hải Châu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Address: My Thuong Hamlet, Xa, Hai Chau District, Da Nang City
Công Ty TNHH MTV Thái Sơn 79
Địa chỉ: Khu Thắng Lợi, Xã Tiên Lương, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: Khu Thang Loi, Tien Luong Commune, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Công Ty TNHH MTV Nhựa Minh Nhật
Địa chỉ: Xóm 1, Xã Chương Dương, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: Hamlet 1, Chuong Duong Commune, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Đầu Tư & Xuất Nhập Khẩu Quỳnh Anh
Địa chỉ: Lô 15 Trung Hành 8, Phường Hải An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: Lot 15 Trung Hanh 8, Phuong, Hai An District, Hai Phong City
Công Ty TNHH SX TM DV Alumium Alloy Việt Nam
Địa chỉ: 68 đường Huỳnh Văn Nghệ, Khu phố Bưng Lương, Phường Tân Uyên, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 68, Huynh Van Nghe Street, Bung Luong Quarter, Phuong, Tan Uyen District, Binh Duong Province
Công Ty TNHH TM Và SX Trường Thịnh
Địa chỉ: Số nhà 70, Nguyễn Văn Trỗi, KP Hưng Thông, Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: No 70, Nguyen Van Troi, KP Hung Thong, Sam Son Ward, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Nhựa Kim Đông
Địa chỉ: Thửa số 1, Ấp Bình Tiền 2, Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Address: Thua So 1, Binh Tien 2 Hamlet, Duc Hoa Commune, Tinh Tay Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Mỹ Nhân
Địa chỉ: TDP Cẩm Quan, Phường Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Address: TDP Cam Quan, My Hao Ward, Tinh Hung Yen, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Lâm Sản An Phát HN
Địa chỉ: Đường Nhạn, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: Nhan Street, Thu Lam Commune, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH SX Và Thương Mại Dịch Vụ Đức Thành
Địa chỉ: Đội 6, thôn Ngô Xuyên, xã Như Quỳnh, Xã Như Quỳnh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Address: Hamlet 6, Ngo Xuyen Hamlet, Nhu Quynh Commune, Nhu Quynh Commune, Tinh Hung Yen, Viet Nam
Thông tin về Công Ty CP Môi Trường Việt Thảo
Thông tin về Công Ty CP Môi Trường Việt Thảo được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Môi Trường Việt Thảo
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Môi Trường Việt Thảo được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Môi Trường Việt Thảo tại địa chỉ Số 133, tổ 17, khu 8 - Phường Bắc Sơn - Thị xã Bỉm Sơn - Thanh Hoá hoặc với cơ quan thuế Thanh Hóa để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 2801166240
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu