Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xuân Trường Quảng Ninh
Ngày thành lập (Founding date): 29 - 6 - 2016
Địa chỉ: Tổ 8, khu Tân Lập 4, Phường Cẩm Thủy, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh Bản đồ
Address: Civil Group 8, Khu Tan Lap 4, Cam Thuy Ward, Cam Pha City, Quang Ninh ProvinceĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xuân Trường Quảng Ninh có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c)
Mã số thuế: Enterprise code:
5701816652
Điện thoại/ Fax: 0967066622
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Cục Thuế Tỉnh Quảng Ninh
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Văn Thọ
Địa chỉ N.Đ.diện:
Tổ 9, khu 1, Phường Hà Tu, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh
Representative address:
Civil Group 9, Khu 1, Ha Tu Ward, Ha Long City, Quang Ninh Province
Các loại thuế: Taxes:
Giá trị gia tăng
Thu nhập doanh nghiệp
Thu nhập cá nhân
Môn bài
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Tnhh Xuân Trường Quảng Ninh
Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Wholesale of metals and metal ores) 4662
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (Wholesale of motor vehicles) 4511
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) (Retail sale of car (under 12 seats)) 45120
Bốc xếp hàng hóa (Cargo handling) 5224
Chăn nuôi dê, cừu (Raising of sheep and goats) 01440
Chăn nuôi gia cầm (Raising of poultry) 0146
Chăn nuôi khác (Raising of other animals) 01490
Chăn nuôi lợn (Raising of pigs) 01450
Chăn nuôi ngựa, lừa, la (Raising of horse and other equines) 01420
Chăn nuôi trâu, bò (Raising of cattle and buffaloes) 01410
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 43120
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh (Distilling, rectifying and blending of spirits) 11010
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (Sawmilling and planing of wood; wood reservation) 1610
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (Irregular event catering activities such as wedding,) 56210
Đại lý du lịch (Travel agency activities) 79110
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác (Sale of motor vehicles on a fee or contract basis) 4513
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Short-term accommodation activities) 5510
Dịch vụ phục vụ đồ uống (Beverage serving activities) 5630
Điều hành tua du lịch (Tour operator activities) 79120
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 25920
Hoạt động cấp tín dụng khác (Other credit granting) 64920
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Other transportation support activities) 5229
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu (Activities auxiliary to finance n.e.c) 66190
Hoạt động thiết kế chuyên dụng (Specialized design activities) 74100
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu (Other amusement and recreation activities n.e.c) 93290
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 43900
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay) 0810
Khai thác gỗ (Wood logging) 02210
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt (Mining of other non-ferrous metal ores) 0722
Khai thác quặng sắt (Mining of iron ores) 07100
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 68100
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Phá dỡ (Site preparation) 43110
Sản xuất bao bì bằng gỗ (Manufacture of wooden containers) 16230
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia (Manufacture of malt liquors and malt) 11030
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa (Manufacture of pulp, paper and paperboard) 17010
Sản xuất các cấu kiện kim loại (Manufacture of structural metal products) 25110
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu (Manufacture of other articles of paper and paperboard n.e.c) 17090
Sản xuất đồ gỗ xây dựng (Manufacture of builders' carpentry and joinery) 16220
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (Manufacture of soft drinks; production of mineral waters and other bottled waters) 1104
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa (Manufacture of corrugated paper and paperboard and of containers of paper and paperboard) 1702
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (Manufacture of furniture) 3100
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (Manufacture of veneer sheets; manufacture of polywood, laminboard, particle board and other panels and board) 16210
Sản xuất rượu vang (Manufacture of wines) 11020
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (Manufacture of other products of wood, manufacture of articles of cork, straw and plaiting materials) 1629
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 01290
Trồng rừng và chăm sóc rừng (Silviculture and other forestry activities) 0210
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Mixed farming) 01500
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (Inland freight water transport) 5022
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương (Sea and coastal freight water transport) 5012
Vận tải hành khách đường bộ khác (Other land transport of passenger) 4932
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) (Land transport of passengers by urban or suburban transport systems (except via bus)) 4931
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa (Inland passenger water transport) 5021
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương (Sea and coastal passenger water transport) 5011
Xây dựng công trình công ích (Construction of public works) 42200
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ (Construction of railways and road projects) 4210
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 42900
Xây dựng nhà các loại (Construction of buildings) 41000
Bản đồ vị trí Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xuân Trường Quảng Ninh
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Trang Thiết Bị Y Tế Cát Thanh
Địa chỉ: 55/52 Lê Ngã, Phường Tân Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 55/52 Le Nga, Phuong, Tan Phu District, Ho Chi Minh City
Công Ty Cổ Phần Vật Tư Thiết Bị Phúc Nguyên Anh
Địa chỉ: Số 89, Ngõ 207, Đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 89, Lane 207, Xuan Dinh Street, Xuan Dinh Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Ta Sun Energy
Địa chỉ: TDP Châu Bộ, Phường Trần Liễu, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: TDP Chau Bo, Tran Lieu Ward, Hai Phong City, Viet Nam, Hai Phong City
Công Ty TNHH Useful Group
Địa chỉ: T1 06 L1 Khu đấu giá 31ha Trâu Quỳ, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: T1 06 L1 Khu Dau Gia 31ha Trau Quy, Xa, Gia Lam District, Ha Noi City
Công Ty TNHH TMDV Diệu Hàm
Địa chỉ: Số 25/83 Đường TTN 13C, Khu phố 29, Phường Đông Hưng Thuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: No 25/83, TTN 13C Street, Quarter 29, Dong Hung Thuan Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Minh Hưng
Địa chỉ: Thôn Đích Chiều, Xã Bình Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: Dich Chieu Hamlet, Binh Son Commune, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Công Ty TNHH Thang Máy Fuji Green
Địa chỉ: HA11 SP.11-58 KĐT Vinhomes Ocean Park, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: Ha11 SP.11-58, Vinhomes Ocean Park Urban Area, Xa, Gia Lam District, Ha Noi City
Công Ty TNHH TC TM DV Spilm
Địa chỉ: 15/22 Ngô Quyền, Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 15/22, Ngo Quyen District, Hai Phong City
Công Ty TNHH Điện Máy Công Nghiệp Và Dân Dụng Ngọc Hào Open
Địa chỉ: Thôn Đông A, Xã Bắc Đông Quan, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Address: Dong A Hamlet, Bac Dong Quan Commune, Tinh Hung Yen, Viet Nam
Công Ty TNHH Giải Pháp GTP Global
Địa chỉ: Số 147/7 Khu phố Bình Phú, Phường Thuận Giao, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: No 147/7, Binh Phu Quarter, Thuan Giao Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Thông tin về Công Ty Tnhh Xuân Trường Quảng Ninh
Thông tin về Công Ty Tnhh Xuân Trường Quảng Ninh được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xuân Trường Quảng Ninh
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Tnhh Xuân Trường Quảng Ninh được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xuân Trường Quảng Ninh tại địa chỉ Tổ 8, khu Tân Lập 4, Phường Cẩm Thủy, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh hoặc với cơ quan thuế Quảng Ninh để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 5701816652
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu