Công Ty TNHH XD & TM An Tân
Ngày thành lập (Founding date): 12 - 8 - 2025
Địa chỉ: Số 95 Phạm Văn Đồng, Khối 1, Xã Núi Thành, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Bản đồ
Address: No 95 Pham Van Dong, Khoi 1, Nui Thanh Commune, Da Nang City, Viet Nam, Da Nang City
Ngành nghề chính (Main profession): Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay)
Mã số thuế: Enterprise code:
4001313676
Điện thoại/ Fax: 0905003114
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Trần Văn Tân
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xd & Tm An Tân
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (Sawmilling and planing of wood; wood reservation) 1610
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (Manufacture of veneer sheets; manufacture of polywood, laminboard, particle board and other panels and board) 1621
Sản xuất đồ gỗ xây dựng (Manufacture of builders' carpentry and joinery) 1622
Sản xuất bao bì bằng gỗ (Manufacture of wooden containers) 1623
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (Manufacture of other products of wood, manufacture of articles of cork, straw and plaiting materials) 1629
In ấn (Service activities related to printing) 1811
Dịch vụ liên quan đến in (Service activities related to printing) 1812
Sao chép bản ghi các loại (Reproduction of recorded media) 1820
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 2592
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (Manufacture of furniture) 3100
Sửa chữa máy móc, thiết bị (Repair of machinery) 3312
Sửa chữa thiết bị điện (Repair of electrical equipment) 3314
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Installation of industrial machinery and equipment) 3320
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (Wholesale of textiles, clothing, footwear) 4641
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Cho thuê xe có động cơ (Renting and leasing of motor vehicles) 7710
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp (Combined facilities support activities) 8110
Vệ sinh chung nhà cửa (General cleaning of buildings) 8121
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác (Other building and industrial cleaning activities) 8129
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan (Landscape care and maintenance service activities) 8130
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi (Repair of computers and peripheral equipment) 9511
Sửa chữa thiết bị liên lạc (Repair of communication equipment) 9512
Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng (Repair of consumer electronics) 9521
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình (Repair of household appliances and home) 9522
Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da (Repair of footwear and leather goods) 9523
Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự (Repair of furniture and home furnishings) 9524
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH XD & TM An Tân
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Nội Thất Đại Quang
Địa chỉ: 54/26 Đường số 11, Khu phố 14, Phường An Nhơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 54/26, Street No 11, Quarter 14, An Nhon Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Chi Nhánh Công Ty TNHH Một Thành Viên Tân Trào Tuyên Quang
Địa chỉ: Thôn Coóc, Xã Hùng Lợi, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Address: Cooc Hamlet, Hung Loi Commune, Tinh Tuyen Quang, Viet Nam
Công Ty TNHH Công Nghệ Xây Dựng Thành Trung
Địa chỉ: Nhà ông Đặng Văn Thành, Thôn Yên Nẫm, Xã Công Chính, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: Nha Ong Dang Van Thanh, Yen Nam Hamlet, Cong Chinh Commune, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng KS House
Địa chỉ: 8G/19, tổ 39B, khu phố 11A, Phường Tân Triều, TP Đồng Nai, Việt Nam
Address: 8 G/19, 39B Civil Group, 11a Quarter, Tan Trieu Ward, Dong Nai Town, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Xây Dựng Tấn Phong HG
Địa chỉ: Số 879/55 Đường Trần Hưng Đạo, Khu vực 15, Phường Vị Thanh, TP Cần Thơ, Việt Nam
Address: No 879/55, Tran Hung Dao Street, Khu Vuc 15, Vi Thanh Ward, Can Tho Town, Viet Nam
Công Ty TNHH Xây Dựng Ngô Tấn Đạt
Địa chỉ: Thửa đất 5016, Ấp Thân Đức, Xã Châu Thành, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Address: Thua Dat 5016, Than Duc Hamlet, Chau Thanh Commune, Tinh Dong Thap, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Lâm Cát Đình
Địa chỉ: Thửa đất 1928, Tờ bản đồ số 38, Đường Võ Văn Kiệt, Khu vực 7, Phường An Bình, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
Address: Thua Dat 1928, To Ban Do So 38, Vo Van Kiet Street, Khu Vuc 7, An Binh Ward, Can Tho City, Viet Nam
Công Ty TNHH Dịch Vụ Xây Dựng Thành Phát Đạt
Địa chỉ: Tổ 4, Ấp Minh Giồng, Xã Đông Hưng, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: Civil Group 4, Minh Giong Hamlet, Dong Hung Commune, Tinh An Giang, Viet Nam
Công Ty TNHH Xây Dựng Và Quản Lý Dự Án Minh Đức
Địa chỉ: Thôn Lợ, Phường Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Lo Hamlet, Que Vo Ward, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Du Lịch Trường Phát
Địa chỉ: Thôn Khe Ngái, Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
Address: Khe Ngai Hamlet, Dac Khu Van Don, Tinh Quang Ninh, Viet Nam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xd & Tm An Tân
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xd & Tm An Tân được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH XD & TM An Tân
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xd & Tm An Tân được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH XD & TM An Tân tại địa chỉ Số 95 Phạm Văn Đồng, Khối 1, Xã Núi Thành, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Đà Nẵng để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 4001313676
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu