Công Ty TNHH MTV Huy Cường
Ngày thành lập (Founding date): 8 - 3 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): Tiểu khu Châu Giang, Phường Châu Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam Bản đồ
Address: Tieu Khu Chau Giang, Chau Son Ward, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Ngành nghề chính (Main profession): Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road)
Mã số thuế: Enterprise code:
0700917218
Điện thoại/ Fax: 0358690888
Tên tiếng Anh: English name:
Huy Cuong One Member Limited Company
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Huy Cuong Co., LTD
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế cơ sở 10 tỉnh Ninh Bình
Người đại diện: Representative:
Dương Thị Lý
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Mtv Huy Cường
Sản xuất các cấu kiện kim loại (Manufacture of structural metal products) 2511
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 2592
Sửa chữa máy móc, thiết bị (Repair of machinery) 3312
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) (Repair of transport equipment, except motor) 3315
Sửa chữa thiết bị khác (Repair of other equipment) 3319
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Wholesale of metals and metal ores) 4662
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 4690
Vận tải hành khách đường sắt (Passenger rail transport) 4911
Vận tải hàng hóa đường sắt (Freight rail transport) 4912
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) (Land transport of passengers by urban or suburban transport systems (except via bus)) 4931
Vận tải hành khách đường bộ khác (Other land transport of passenger) 4932
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Vận tải đường ống (Transport via pipeline) 4940
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương (Sea and coastal passenger water transport) 5011
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương (Sea and coastal freight water transport) 5012
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa (Inland passenger water transport) 5021
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (Inland freight water transport) 5022
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ (Service activities incidental to land and rail) 5221
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy (Service activities incidental to water transportation) 5222
Bốc xếp hàng hóa (Cargo handling) 5224
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (Service activities incidental to land transportation) 5225
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Other transportation support activities) 5229
Chuyển phát (Courier activities) 5320
Cho thuê xe có động cơ (Renting and leasing of motor vehicles) 7710
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH MTV Huy Cường
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Vận Tải Quốc Tế True Friend Logistics
Địa chỉ: 10 Trương Văn Bang, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 10 Truong Van Bang, Binh Trung Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Vận Tải Nguyễn Tâm
Địa chỉ: 801/1A Hà Huy Giáp, Phường Thới An, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 801/1a Ha Huy Giap, Thoi An Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Nguyễn Ngọc Sáng
Địa chỉ: Lô A6- 24, Khu dân cư Lavender, Khu phố Thạnh Phú, Phường Tân Triều, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Address: Lot A6- 24, Lavender Residential Area, Thanh Phu Quarter, Tan Trieu Ward, Tinh Dong Nai, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Dịch Vụ Vận Tải Trường An Phát TT
Địa chỉ: Phố Tân Thọ, Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: Tan Tho Street, Dong Son Ward, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Xây Dựng Vận Tải Nguyên Anh
Địa chỉ: Số nhà 11 ngõ 4 đường Ngọc Thắng, thôn 2, Xã Yên Ninh, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: No 11, Lane 4, Ngoc Thang Street, Hamlet 2, Yen Ninh Commune, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Vận Tải Văn Quyết
Địa chỉ: SN 183, Ấp Hiệp Quyết, Xã Định Quán, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Address: No 183, Hiep Quyet Hamlet, Xa, Dinh Quan District, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Vận Chuyển Kết Nối Vạn Thành
Địa chỉ: 12/12 Đường số 1, khu phố 22, Phường Linh Xuân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 12/12, Street No 1, Quarter 22, Linh Xuan Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Vận Tải Định An
Địa chỉ: 9/7A/2, Khu phố 3, Phường Trảng Dài, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Address: 9/7 A/2, Quarter 3, Trang Dai Ward, Tinh Dong Nai, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Phát Triển Vận Tải TM Phúc Hưng
Địa chỉ: Paris 18.08 Vinhomes Imperia, Phường Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: Paris 18.08 Vinhomes Imperia, Phuong, Hong Bang District, Hai Phong City
Công Ty TNHH Vận Tải Minh Tiến 68
Địa chỉ: Thôn Đình Hậu, Xã Tân Thanh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: Dinh Hau Hamlet, Tan Thanh Commune, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Mtv Huy Cường
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Mtv Huy Cường được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH MTV Huy Cường
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Mtv Huy Cường được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH MTV Huy Cường tại địa chỉ Tiểu khu Châu Giang, Phường Châu Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Ninh Bình để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0700917218
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu