Công Ty Cổ Phần Sinh Học Mekong
Ngày thành lập (Founding date): 17 - 5 - 2023
Địa chỉ: 61 Hà Huy Tập, Phường Tân Phong, Quận 7, Hồ Chí Minh Bản đồ
Address: 61 Ha Huy Tap, Tan Phong Ward, District 7, Ho Chi Minh CityĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty Cổ Phần Sinh Học Mekong có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Treatment and disposal of non-hazardous waste)
Mã số thuế: Enterprise code:
0317834967
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Tên tiếng Anh: English name:
Mekong Bio Joint Stock Company
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Cty CP Sinh Học Mekong
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Nhật Tân
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Sinh Học Mekong
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán buôn đồ uống (Wholesale of beverages) 4633
Bán buôn gạo (Wholesale of rice) 4631
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Chăn nuôi dê, cừu (Raising of sheep and goats) 0144
Chăn nuôi gia cầm (Raising of poultry) 0146
Chăn nuôi khác (Raising of other animals) 0149
Chăn nuôi lợn (Raising of pigs) 0145
Chăn nuôi ngựa, lừa, la (Raising of horse and other equines) 0142
Chăn nuôi trâu, bò (Raising of cattle and buffaloes) 0141
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Đại lý du lịch (Travel agency activities) 7911
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch (Booking services and support services related to promoting and organizing tours) 7990
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Short-term accommodation activities) 5510
Dịch vụ phục vụ đồ uống (Beverage serving activities) 5630
Điều hành tua du lịch (Tour operator activities) 7912
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 2592
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (Support activities for animal production) 0162
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 0163
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 0161
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu (Other amusement and recreation activities n.e.c) 9329
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay) 0810
Khai thác gỗ (Wood logging) 0220
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 6810
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ (Scientific research and technological development in the field of science, technology and technology) 7212
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp (Scientific research and technological development in the field of agricultural science) 7214
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên (Scientific research and technological development in the field of natural sciences) 7211
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm (Multiply and care for seedlings annually) 0131
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm (Multiply and care for perennial seedlings) 0132
Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo (Manufacture of cocoa, chocolate and sugar) 1073
Sản xuất cà phê (Coffee production) 1077
Sản xuất chè (Tea production) 1076
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (Manufacture of fertilizer and nitrogen compounds) 2012
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other food products n.e.c.) 1079
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (Manufacture of starches and starch products) 1062
Tái chế phế liệu (Materials recovery) 3830
Thoát nước và xử lý nước thải (Sewerage and sewer treatment activities) 3700
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây cà phê (Growing of coffee tree) 0126
Trồng cây cao su (Growing of rubber tree) 0125
Trồng cây chè (Growing of tea tree) 0127
Trồng cây có hạt chứa dầu (Growing of oil seeds) 0117
Trồng cây điều (Growing of cashew nuts) 0123
Trồng cây gia vị, cây dược liệu (Growing of spices, aromatic, drug and pharmaceutical crops) 0128
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 0119
Trồng cây hồ tiêu (Growing of pepper tree) 0124
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 0129
Trồng cây lấy củ có chất bột (Growing of bulb, root, tuber for grain) 0113
Trồng cây lấy quả chứa dầu (Growing of oleaginous fruits) 0122
Trồng cây lấy sợi (growing of fibre crops) 0116
Trồng cây mía (Growing of sugar cane) 0114
Trồng lúa (Growing of paddy) 0111
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Growing of maize and other cereals) 0112
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes) 0118
Trồng rừng và chăm sóc rừng (Silviculture and other forestry activities) 0210
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Mixed farming) 0150
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (Real estate agent, consultant activities;) 6820
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xay xát và sản xuất bột thô (Manufacture of grain mill products) 1061
Xử lý hạt giống để nhân giống (Seed processing for propagation) 0164
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Treatment and disposal of hazadous waste) 3822
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Treatment and disposal of non-hazardous waste) 3821
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Sinh Học Mekong
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH TM DV Đầu Tư Xây Dựng Và Xử Lý Môi Trường Bắc Trung Nam
Địa chỉ: 795 Võ Nguyên Giáp, Phường Trương Quang Trọng, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Address: 795 Vo Nguyen Giap, Truong Quang Trong Ward, Tinh Quang Ngai, Viet Nam
Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Môi Trường Tân Hoàng Phát Đn
Địa chỉ: Km 23+170 (P), quốc lộ 51, tổ 7, ấp 1, Xã Long Thành, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Address: KM 23+170 (p), Highway 51, Civil Group 7, Hamlet 1, Xa, Huyen Long Thanh, Dong Nai
Công Ty TNHH Môi Trường Xanh Ngọc Như
Địa chỉ: Thửa đất số 3, Tờ bản đồ số 8, Ấp Hòa Long 3, Xã An Châu, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: Thua Dat So 3, To Ban Do So 8, Hoa Long 3 Hamlet, An Chau Commune, Tinh An Giang, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xử Lý Môi Trường Lộc Phát
Địa chỉ: SN 14 tổ dân phố 6, Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: No 14, Civil Group 6, Bim Son Ward, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại & Dịch Vụ Xanh DLT
Địa chỉ: Ql37 Khu dân cư Tiền Trung, Phường Ái Quốc, TP Hải Phòng, Việt Nam
Address: QL37, Tien Trung Residential Area, Ai Quoc Ward, Hai Phong Town, Viet Nam, Hai Phong City
Công Ty Cổ Phần Môi Trường Hoàng Thành Green
Địa chỉ: Khu Tiền Trung, Phường Ái Quốc, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: Khu Tien Trung, Ai Quoc Ward, Hai Phong City, Viet Nam, Hai Phong City
Công Ty Cổ Phần Môi Trường Chư Sê
Địa chỉ: Cây số 8 thôn Phú Cường, Xã Chư Sê, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: Cay So 8, Phu Cuong Hamlet, Chu Se Commune, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Môi Trường An Nam Phát Lâm Đồng
Địa chỉ: Số 31 Hoàng Hoa Thám, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: No 31 Hoang Hoa Tham, Xuan Huong - Da Lat Ward, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Xử Lý Môi Trường Xanh Kim Thành
Địa chỉ: Số 81 Bạch Năng Thi, Phường Tân Hưng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: No 81 Bach Nang Thi, Tan Hung Ward, Hai Phong City, Viet Nam, Hai Phong City
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Môi Trường Hóa Chất Kim Phát
Địa chỉ: Lô DVCN 10-11-12 Cụm công nghiệp Thái Thắng, Xã Hoằng Châu, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: Lot DVCN 10-11-12 Cum Cong Nghiep Thai Thang, Hoang Chau Commune, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Thông tin về Công Ty CP Sinh Học Mekong
Thông tin về Công Ty CP Sinh Học Mekong được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Sinh Học Mekong
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Sinh Học Mekong được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Sinh Học Mekong tại địa chỉ 61 Hà Huy Tập, Phường Tân Phong, Quận 7, Hồ Chí Minh hoặc với cơ quan thuế Hồ Chí Minh để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0317834967
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu