Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn KHK Unified
Ngày thành lập (Founding date): 25 - 2 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): 1/76A Trần Bình Trọng, Phường Bình Lợi Trung, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam Bản đồ
Address: 1/76a Tran Binh Trong, Binh Loi Trung Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Ngành nghề chính (Main profession): Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities)
Mã số thuế: Enterprise code:
0319418715
Điện thoại/ Fax: 0915655888
Tên tiếng Anh: English name:
KHK Unified Company Limited
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Công Ty KHK Unifie
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế cơ sở 14 Thành phố Hồ Chí Minh
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Mạnh Khải
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Tnhh Khk Unified
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 0119
Trồng cây gia vị, cây dược liệu (Growing of spices, aromatic, drug and pharmaceutical crops) 0128
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 0129
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 0161
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (Support activities for animal production) 0162
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 0163
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (Repair of fabricated metal products) 3311
Sửa chữa máy móc, thiết bị (Repair of machinery) 3312
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (Repair of electronic and optical equipment) 3313
Sửa chữa thiết bị điện (Repair of electrical equipment) 3314
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) (Repair of transport equipment, except motor) 3315
Sửa chữa thiết bị khác (Repair of other equipment) 3319
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Installation of industrial machinery and equipment) 3320
Truyền tải và phân phối điện (Transmission and distribution) 3512
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Vận tải hàng hóa đường sắt (Freight rail transport) 4912
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương (Sea and coastal freight water transport) 5012
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (Inland freight water transport) 5022
Vận tải hàng hóa hàng không (Freight air transport) 5120
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ (Service activities incidental to land and rail) 5221
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy (Service activities incidental to water transportation) 5222
Bốc xếp hàng hóa (Cargo handling) 5224
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Other transportation support activities) 5229
Chuyển phát (Courier activities) 5320
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Technical testing and analysis) 7120
Hoạt động thiết kế chuyên dụng (Specialized design activities) 7410
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp (Combined facilities support activities) 8110
Vệ sinh chung nhà cửa (General cleaning of buildings) 8121
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác (Other building and industrial cleaning activities) 8129
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan (Landscape care and maintenance service activities) 8130
Dịch vụ đóng gói (Packaging activities) 8292
Bản đồ vị trí Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn KHK Unified
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Năng Lượng Solarcore
Địa chỉ: 80 Đường S1, Phường Tây Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 80, S1 Street, Tay Thanh Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Xây Lắp Minh Phú Me 198
Địa chỉ: Thôn Đông Thôn, Xã Trần Phú, TP Hải Phòng, Việt Nam
Address: Dong Thon Hamlet, Tran Phu Commune, Hai Phong Town, Viet Nam, Hai Phong City
Công Ty TNHH Công Nghệ Hoha
Địa chỉ: 35 Đường D16, Phường Phước Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 35, D16 Street, Phuoc Long Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Đầu Tư TM Và DV Xây Lắp Điện Thành Đạt
Địa chỉ: Số nhà 59 ngõ 141 đường An Đồng, Tổ dân phố Cái Tắt, Phường An Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam
Address: No 59, Lane 141, An Dong Street, Cai Tat Civil Group, An Hai Ward, Hai Phong Town, Viet Nam, Hai Phong City
Công Ty TNHH Xây Lắp Điện Phượng Hưng
Địa chỉ: Nhà ông Lê Đăng Hưng, Thôn Tiến Minh, Xã Việt Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
Address: Nha Ong Le Dang Hung, Tien Minh Hamlet, Viet Xuyen Commune, Tinh Ha Tinh, Viet Nam
Công Ty TNHH Xây Dựng Cơ Điện Quang Anh
Địa chỉ: Xóm 2, Xã Minh Châu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Address: Hamlet 2, Minh Chau Commune, Tinh Nghe An, Viet Nam
Công Ty TNHH Tập Đoàn Dương Đức
Địa chỉ: Thôn Pác Yếng, Xã Tân Tri, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam
Address: Pac Yeng Hamlet, Tan Tri Commune, Tinh Lang Son, Viet Nam
Công Ty TNHH Năng Lượng Quốc Cường Solar
Địa chỉ: Số 43 Trương Công Định, Xã Krông Pắc, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: No 43 Truong Cong Dinh, Krong Pac Commune, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty TNHH Dịch Vụ Kỹ Thuật Hke
Địa chỉ: Thôn Quảng Mỹ, Xã Hòa Mỹ, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: Quang My Hamlet, Hoa My Commune, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Dala Energy
Địa chỉ: Số 01 Chính Hữu, Phường Tân Lập, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: No 01 Chinh Huu, Tan Lap Ward, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Thông tin về Công Ty Tnhh Khk Unified
Thông tin về Công Ty Tnhh Khk Unified được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn KHK Unified
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Tnhh Khk Unified được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn KHK Unified tại địa chỉ 1/76A Trần Bình Trọng, Phường Bình Lợi Trung, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Hồ Chí Minh để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0319418715
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu