Công Ty Cổ Phần Cơ Khí CNC An Thịnh Phát
Ngày thành lập (Founding date): 9 - 11 - 2021
Địa chỉ: B20/406A, Ấp 2, Xã Tân Nhựt, Huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh Bản đồ
Address: B20/406a, Hamlet 2, Tan Nhut Commune, Binh Chanh District, Ho Chi Minh CityĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty Cổ Phần Cơ Khí CNC An Thịnh Phát có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals)
Mã số thuế: Enterprise code:
0317020157
Điện thoại/ Fax: 0913957859
Tên tiếng Anh: English name:
An Thinh Phat CNC Mechanical Joint Stock Company
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Phạm Văn Đàm
Các loại thuế: Taxes:
NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Cơ Khí Cnc An Thịnh Phát
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Wholesale of metals and metal ores) 4662
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of hardware, paints, glass and other construction installation equipment in specialized) 4752
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 2592
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Other transportation support activities) 5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (Service activities incidental to land transportation) 5225
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Installation of industrial machinery and equipment) 3320
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (Forging, pressing, stamping and roll-forming of metal; powder metallurgy) 2591
Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học (Manufacture of magnetic and optical media) 2680
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động (Manufacture of bearings, gears, gearing and driving elements) 2814
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp (Manufacture of lifting and handling equipment) 2816
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng (Manufacture of cutlery, hand tools and general) 2593
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác (Manufacture of other electronic and electric wires and cables) 2732
Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học (Manufacture of fibre optic cables) 2731
Sản xuất đồ điện dân dụng (Manufacture of domestic appliances) 2750
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) (Manufacture of engines and turbines, except aircraft, vehicle and cycle engines) 2811
Sản xuất đồng hồ (Manufacture of watches and clocks) 2652
Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén (Manufacture of power-driven hand tolls) 2818
Sản xuất linh kiện điện tử (Manufacture of electronic components) 2610
Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung (Manufacture of ovens, furnaces and furnace) 2815
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác (Manufacture of other pumps, compressors, taps and valves) 2813
Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá (Manufacture of machinery for food, beverage and tobacco processing) 2825
Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da (Manufacture of machinery for textile, apparel and leather production) 2826
Sản xuất máy chuyên dụng khác (Manufacture of other special-purpose machinery) 2829
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại (Manufacture of metal-forming machinery and machine tools) 2822
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng (Manufacture of machinery for mining, quarrying and construction) 2824
Sản xuất máy luyện kim (Manufacture of machinery for metallurgy) 2823
Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) (Manufacture of office machinery and equipment except computers and peripheral equipment) 2817
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp (Manufacture of agricultural and forestry machinery) 2821
Sản xuất máy thông dụng khác (Manufacture of other general-purpose machinery) 2819
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính (Manufacture of computers and peripheral equipment) 2620
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện (Manufacture of electric motor, generators, transformers and electricity distribution and control) 2710
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe (Manufacture of parts and accessories for motor) 2930
Sản xuất pin và ắc quy (Manufacture of batteries and accumulators) 2720
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng (Manufacture of consumer electronics) 2640
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Manufacture of other fabricated metal products) 2599
Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc (Manufacture of bodies (coachwork) for motor vehicles; manufacture of trailers and semi-trailers) 2920
Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp (Manufacture of irradiation, electromedical and electrotherapeutic equipment) 2660
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại (Manufacture of wiring devices) 2733
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng (Manufacture of electric lighting equipment) 2740
Sản xuất thiết bị điện khác (Manufacture of other electrical equipment) 2790
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển (Manufacture of measuring, testing, navigating and control equipment) 2651
Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu (Manufacture of fluid power equipment) 2812
Sản xuất thiết bị truyền thông (Manufacture of communication equipment) 2630
Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học (Manufacture of optical instruments and equipment) 2670
Sản xuất xe có động cơ (Manufacture of motor vehicles) 2910
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (Repair of fabricated metal products) 3311
Sửa chữa máy móc, thiết bị (Repair of machinery) 3312
Sửa chữa thiết bị điện (Repair of electrical equipment) 3314
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (Repair of electronic and optical equipment) 3313
Sửa chữa thiết bị khác (Repair of other equipment) 3319
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) (Repair of transport equipment, except motor) 3315
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (Inland freight water transport) 5022
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương (Sea and coastal freight water transport) 5012
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Cơ Khí CNC An Thịnh Phát
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Dịch Vụ Đại Dương TN
Địa chỉ: Xóm Tân Sơn 9, Xã Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Address: Tan Son 9 Hamlet, Phu Binh Commune, Tinh Thai Nguyen, Viet Nam
Công Ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng Phúc Hậu
Địa chỉ: 103/10 Nguyễn Viết Xuân, Khu vực 10, Phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
Address: 103/10 Nguyen Viet Xuan, Khu Vuc 10, Vi Thanh Ward, Can Tho City, Viet Nam
Công Ty TNHH Metal Tech Bắc Ninh
Địa chỉ: Tổ dân phố Tân Phượng, Phường Đa Mai, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Tan Phuong Civil Group, Da Mai Ward, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Và Cơ Khí Sản Xuất Phan Tech
Địa chỉ: Số 126 Lê Phụng Hiểu, Tổ dân phố Niềm Xá, Phường Kinh Bắc, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: No 126 Le Phung Hieu, Niem Xa Civil Group, Kinh Bac Ward, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Cơ Khí TN
Địa chỉ: Xóm 5, Xã Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Address: Hamlet 5, Dong Hy Commune, Tinh Thai Nguyen, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Việt Tin
Địa chỉ: Số nhà 205, Đường Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: No 205, Nguyen Huu Canh Street, Quang Phu Ward, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Đầu Tư Và Phát Triển 3M Việt Nam
Địa chỉ: Thửa số 315, Tờ bản đồ số 4, Xóm 2, Xã Chất Bình, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: Thua So 315, To Ban Do So 4, Hamlet 2, Chat Binh Commune, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Công Ty TNHH Cơ Khí Bảo Luân
Địa chỉ: 95/11, Ấp Vĩnh Lân, Xã Vĩnh Trinh, TP Cần Thơ, Việt Nam
Address: 95/11, Vinh Lan Hamlet, Vinh Trinh Commune, Can Tho Town, Viet Nam
Công Ty TNHH Đầu Tư Và Xây Lắp Kỹ Thuật Hạ Tầng Tiến Thắng
Địa chỉ: Thôn Thái Lai, Xã Tiến Thắng, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: Thai Lai Hamlet, Tien Thang Commune, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Tm&sx Cơ Khí Xây Dựng Đức Phúc Thịnh
Địa chỉ: Tổ dân phố An Thịnh, Phường Tiền Phong, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: An Thinh Civil Group, Tien Phong Ward, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Thông tin về Công Ty CP Cơ Khí Cnc An Thịnh Phát
Thông tin về Công Ty CP Cơ Khí Cnc An Thịnh Phát được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Cơ Khí CNC An Thịnh Phát
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Cơ Khí Cnc An Thịnh Phát được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Cơ Khí CNC An Thịnh Phát tại địa chỉ B20/406A, Ấp 2, Xã Tân Nhựt, Huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh hoặc với cơ quan thuế Hồ Chí Minh để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0317020157
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu