Công Ty TNHH Vinh Hải Transport
Ngày thành lập (Founding date): 10 - 9 - 2025
Địa chỉ (sau sáp nhập): Số 34/441, đường Điện Biên Phủ, Phường Thành Đông, TP Hải Phòng, Việt Nam Bản đồ
Address: No 34/441, Dien Bien Phu Street, Thanh Dong Ward, Hai Phong Town, Viet Nam, Hai Phong City
Ngành nghề chính (Main profession): Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road)
Mã số thuế: Enterprise code:
0801468093
Điện thoại/ Fax: 0916504998
Tên tiếng Anh: English name:
Vinh Hai Transport Company Limited
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Vinh Hai Transport Co., Ltd
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế cơ sở 9 thành phố Hải Phòng
Người đại diện: Representative:
Phạm Đình Hùng
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vinh Hải Transport
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 0163
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (Manufacture of macaroni, noodles, couscous and similar farinaceous products) 1074
Hoàn thiện sản phẩm dệt (Finishing of textiles) 1313
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) (Manufacture of textiles (except apparel)) 1392
Sản xuất các loại dây bện và lưới (Manufacture of cordage, rope, twine and netting) 1394
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other textiles n.e.c) 1399
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (Manufacture of wearing apparel, except fur apparel) 1410
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc (Manufacture of knitted and crocheted apparel) 1430
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa (Manufacture of corrugated paper and paperboard and of containers of paper and paperboard) 1702
In ấn (Service activities related to printing) 1811
Dịch vụ liên quan đến in (Service activities related to printing) 1812
Sao chép bản ghi các loại (Reproduction of recorded media) 1820
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su (Manufacture of other rubber products) 2219
Sản xuất sản phẩm từ plastic (Manufacture of plastics products) 2220
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (Forging, pressing, stamping and roll-forming of metal; powder metallurgy) 2591
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 2592
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng (Manufacture of medical and dental instruments and supplies, shape- adjusted and ability recovery) 3250
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu (Other manufacturing n.e.c) 3290
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (Wholesale of motor vehicles) 4511
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác (Maintenance and repair of motor vehicles) 4520
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn gạo (Wholesale of rice) 4631
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (Wholesale of textiles, clothing, footwear) 4641
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (Wholesale of agricultural machinery, equipment and supplies) 4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 4690
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of clothing, footwear and leather articles in specialized stores) 4771
Vận tải hành khách đường bộ khác (Other land transport of passenger) 4932
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương (Sea and coastal freight water transport) 5012
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (Inland freight water transport) 5022
Vận tải hàng hóa hàng không (Freight air transport) 5120
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy (Service activities incidental to water transportation) 5222
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không (Service activities incidental to air transportation) 5223
Bốc xếp hàng hóa (Cargo handling) 5224
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Other transportation support activities) 5229
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 6810
Cho thuê xe có động cơ (Renting and leasing of motor vehicles) 7710
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 8299
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Vinh Hải Transport
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH MTV Tư Thuỳ
Địa chỉ: 161 Nguyễn Huệ, Xã Đak Đoa, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: 161 Nguyen Hue, Dak Doa Commune, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Công Ty TNHH Dịch Vụ Huy Hiệu
Địa chỉ: Thôn An Cửu, Xã An Nhơn Tây, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: An Cuu Hamlet, An Nhon Tay Commune, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Kiên Phát Lộc
Địa chỉ: 238/73 Âu Cơ, Phường Quy Nhơn Tây, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: 238/73 Au Co, Quy Nhon Tay Ward, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Vận Tải Tâm Thuận Phát
Địa chỉ: Số 29/415 Ngô Gia Tự, Phường Hải An, TP Hải Phòng, Việt Nam
Address: No 29/415 Ngo Gia Tu, Phuong, Hai An District, Hai Phong City
Công Ty TNHH MTV Thương Mại Và Dịch Vụ Vận Tải Tuyên Tý
Địa chỉ: Tổ 11, Phường Nông Tiến, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Address: Civil Group 11, Nong Tien Ward, Tinh Tuyen Quang, Viet Nam
Công Ty TNHH Vận Tải Hoàng Anh TN
Địa chỉ: Xóm Thống Nhất, Xã La Bằng, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Address: Xom, Thong Nhat District, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Sea Star Logistics
Địa chỉ: 438 Nguyễn Tất Thành, Phường Xóm Chiếu, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 438 Nguyen Tat Thanh, Phuong, Chieu Hamlet, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH MTV Vận Tải Và Thương Mại Trọng Sáng
Địa chỉ: Thôn Do Đạo, Xã Nhân Hà, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: Do Dao Hamlet, Nhan Ha Commune, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Công Ty TNHH Vận Tải Trung Đức NB
Địa chỉ: Thôn Phú Lộc, Xã Quỳnh Lưu, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: Phu Loc Hamlet, Quynh Luu Commune, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Và Vận Tải Thành Thịnh
Địa chỉ: TDP Phù Đê, Phường Nguyễn Úy, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: TDP Phu De, Nguyen Uy Ward, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vinh Hải Transport
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vinh Hải Transport được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Vinh Hải Transport
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vinh Hải Transport được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Vinh Hải Transport tại địa chỉ Số 34/441, đường Điện Biên Phủ, Phường Thành Đông, TP Hải Phòng, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Hải Phòng để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0801468093
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu