Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Đóng Tàu Hưng Đạo
Ngày thành lập (Founding date): 4 - 12 - 2025
Địa chỉ (sau sáp nhập): Tổ dân phố 1A( tại nhà ông Nguyễn Hữu Binh), Phường Lưu Kiếm, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Bản đồ
Address: 1a Civil Group (Tai NHA ONG Nguyen Huu Binh), Luu Kiem Ward, Hai Phong City, Viet Nam, Hai Phong City
Ngành nghề chính (Main profession): Đóng tàu và cấu kiện nổi (Building of ships and floating structures)
Mã số thuế: Enterprise code:
0202325018
Điện thoại/ Fax: 0984227515
Tên tiếng Anh: English name:
Hung Dao Shipbuilding Mechanical Joint Stock Company
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Hudashin
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Đức Thắng
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Cơ Khí Đóng Tàu Hưng Đạo
Sản xuất các cấu kiện kim loại (Manufacture of structural metal products) 2511
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (Manufacture of tanks, reservoirs and containers of) 2512
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) (Manufacture of steam generators, except central heating hot water boilers) 2513
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 2592
Đóng tàu và cấu kiện nổi (Building of ships and floating structures) 3011
Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí (Building of pleasure and sporting boats) 3012
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (Repair of fabricated metal products) 3311
Sửa chữa máy móc, thiết bị (Repair of machinery) 3312
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (Repair of electronic and optical equipment) 3313
Sửa chữa thiết bị điện (Repair of electrical equipment) 3314
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) (Repair of transport equipment, except motor) 3315
Sửa chữa thiết bị khác (Repair of other equipment) 3319
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Installation of industrial machinery and equipment) 3320
Tái chế phế liệu (Materials recovery) 3830
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of automotive fuel in specialized store) 4730
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Other retail sale of new goods in specialized stores) 4773
Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành (Passenger transportation by bus in the inner city) 4921
Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh (Passenger transportation by bus between inner city and suburban, interprovincial) 4922
Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác (Passenger transportation by other buses) 4929
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) (Land transport of passengers by urban or suburban transport systems (except via bus)) 4931
Vận tải hành khách đường bộ khác (Other land transport of passenger) 4932
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương (Sea and coastal freight water transport) 5012
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa (Inland passenger water transport) 5021
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (Inland freight water transport) 5022
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Bốc xếp hàng hóa (Cargo handling) 5224
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Cho thuê xe có động cơ (Renting and leasing of motor vehicles) 7710
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Đóng Tàu Hưng Đạo
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Đóng Tàu Bảo Nam
Địa chỉ: Xóm 9, Xã Nghĩa Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: Hamlet 9, Nghia Son Commune, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Công Ty TNHH TM Và SX Bảo Minh VN
Địa chỉ: Lô CN20, Khu công nghiệp Ninh Thủy, Phường Đông Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Address: Lot CN20, Ninh Thuy Industrial Zone, Dong Ninh Hoa Ward, Tinh Khanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Đóng Tàu Loan Anh Tân Châu
Địa chỉ: Ấp Tân Lợi, Xã Tân An, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: Tan Loi Hamlet, Tan An Commune, Tinh An Giang, Viet Nam
Công Ty TNHH San Lấp Mặt Bằng Minh Anh
Địa chỉ: Ấp Hòa Hưng, Xã Đại Ngãi, TP Cần Thơ, Việt Nam
Address: Hoa Hung Hamlet, Dai Ngai Commune, Can Tho Town, Viet Nam
Chi Nhánh Công Ty TNHH Một Thành Viên Thiết Kế Sửa Chữa Và Đóng Tàu Thiện Chiến
Địa chỉ: Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 2, ấp Long Hoà 1, Xã Phú Thuận, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Address: Thua Dat So 29, To Ban Do So 2, Long Hoa 1 Hamlet, Phu Thuan Commune, Tinh Vinh Long, Viet Nam
Công Ty TNHH Xuân Lượng 1968
Địa chỉ: Nhà Ông Nguyễn Văn Lượng, Thôn 4, Đồng Chưa, Xã Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình
Address: Nha Ong Nguyen Van Luong, Hamlet 4, Dong Chua, Gia Vien Commune, Gia Vien District, Ninh Binh Province
Công Ty TNHH Hải Thanh 68
Địa chỉ: Thôn Cam Lộ, Xã Hà Bắc, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: Cam Lo Hamlet, Ha Bac Commune, Hai Phong City, Viet Nam, Hai Phong City
Công Ty TNHH MTV Tang Đố Mộc
Địa chỉ: Tổ 1 Khu Lê Lợi, Phường Cẩm Phả, Thành Phố Cẩm Phả, Quảng Ninh
Address: 1 Khu Le Loi Civil Group, Cam Pha Ward, Cam Pha City, Quang Ninh Province
Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Công Nghiệp Tàu Thủy Hòa Bình
Địa chỉ: Tổ Dân Phố Núi 2 (Nhà Ông Nguyễn Văn Năm), Phường Thủy Nguyên, Thành Phố Thuỷ Nguyên, Hải Phòng
Address: Nui 2 Civil Group (NHA ONG Nguyen VAN NAM), Thuy Nguyen Ward, Thuy Nguyen City, Hai Phong City
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Thương Mại Đóng Tàu Quyết Thắng
Địa chỉ: Thôn Mạnh Tiến 2, Xã Lạc Thủy, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: Manh Tien 2 Hamlet, Lac Thuy Commune, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Thông tin về Công Ty CP Cơ Khí Đóng Tàu Hưng Đạo
Thông tin về Công Ty CP Cơ Khí Đóng Tàu Hưng Đạo được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Đóng Tàu Hưng Đạo
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Cơ Khí Đóng Tàu Hưng Đạo được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Đóng Tàu Hưng Đạo tại địa chỉ Tổ dân phố 1A( tại nhà ông Nguyễn Hữu Binh), Phường Lưu Kiếm, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Hải Phòng để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0202325018
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu