Công Ty TNHH Thương Mại Và Đầu Tư Dịch Vụ Trường Thịnh
Ngày thành lập (Founding date): 13 - 5 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): Số nhà 102 đường Sư Phạm, Tổ 7 Thôn Tân Bình, Xã Xuân Mai, TP Hà Nội, Việt Nam Bản đồ
Address: No 102, Su Pham Street, 7 Thon Civil Group, Tan Binh District, Ho Chi Minh City
Ngành nghề chính (Main profession): Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay)
Mã số thuế: Enterprise code:
0111496471
Điện thoại/ Fax: 0966197086
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế cơ sở 21 thành phố Hà Nội
Người đại diện: Representative:
Đinh Văn Sơn
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Và Đầu Tư Dịch Vụ Trường Thịnh
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Chăn nuôi lợn (Raising of pigs) 0145
Chăn nuôi gia cầm (Raising of poultry) 0146
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Mixed farming) 0150
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Freshwater aquaculture) 0322
Khai thác và thu gom than cứng (Mining of hard coal) 0510
Khai thác và thu gom than non (Mining of lignite) 0520
Khai thác quặng sắt (Mining of iron ores) 0710
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt (Mining of other non-ferrous metal ores) 0722
Khai thác quặng kim loại quí hiếm (Mining of precious metals ores) 0730
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay) 0810
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu (Other mining and quarrying n.e.c) 0899
Sản xuất sợi (Preparation and spinning of textile fibres) 1311
Sản xuất vải dệt thoi (Weaving of textiles) 1312
Hoàn thiện sản phẩm dệt (Finishing of textiles) 1313
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác (Manufacture of knitted and crocheted fabrics) 1391
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (Manufacture of wearing apparel, except fur apparel) 1410
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú (Manufacture of articles of fur) 1420
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc (Manufacture of knitted and crocheted apparel) 1430
Sản xuất sản phẩm chịu lửa (Manufacture of refractory products) 2391
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét (Manufacture of clay building materials) 2392
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính (Manufacture of computers and peripheral equipment) 2620
Sản xuất thiết bị truyền thông (Manufacture of communication equipment) 2630
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng (Manufacture of consumer electronics) 2640
Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học (Manufacture of optical instruments and equipment) 2670
Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học (Manufacture of fibre optic cables) 2731
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác (Manufacture of other electronic and electric wires and cables) 2732
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại (Manufacture of wiring devices) 2733
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng (Manufacture of electric lighting equipment) 2740
Sản xuất đồ điện dân dụng (Manufacture of domestic appliances) 2750
Sản xuất thiết bị điện khác (Manufacture of other electrical equipment) 2790
Thoát nước và xử lý nước thải (Sewerage and sewer treatment activities) 3700
Thu gom rác thải không độc hại (Collection of non-hazardous waste) 3811
Thu gom rác thải độc hại (Collection of hazardous waste) 3812
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Treatment and disposal of non-hazardous waste) 3821
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Treatment and disposal of hazadous waste) 3822
Tái chế phế liệu (Materials recovery) 3830
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (Wholesale of textiles, clothing, footwear) 4641
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Wholesale of electronic and telecommunications equipment and supplies) 4652
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (Wholesale of solid, liquid and gaseous fuels and related products) 4661
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of hardware, paints, glass and other construction installation equipment in specialized) 4752
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of electrical household appliances, furniture and lighting equipment and other household articles n.e.c in specialized stores) 4759
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Bốc xếp hàng hóa (Cargo handling) 5224
Cho thuê xe có động cơ (Renting and leasing of motor vehicles) 7710
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Cung ứng lao động tạm thời (Temporary employment agency activities) 78200
Đại lý du lịch (Travel agency activities) 7911
Điều hành tua du lịch (Tour operator activities) 7912
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch (Booking services and support services related to promoting and organizing tours) 7990
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan (Landscape care and maintenance service activities) 8130
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Thương Mại Và Đầu Tư Dịch Vụ Trường Thịnh
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Thương Mại Và Đầu Tư Dịch Vụ Trường Thịnh
Địa chỉ: Số nhà 102 đường Sư Phạm, Tổ 7 Thôn Tân Bình, Xã Xuân Mai, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 102, Su Pham Street, 7 Thon Civil Group, Tan Binh District, Ho Chi Minh City
Công Ty Cổ Phần Khai Thác Khoáng Thổ Quang Minh
Địa chỉ: Số nhà 18, nghách 121/11 đường Ỷ La, TDP Trung Kiên, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 18, Nghach 121/11, Y La Street, TDP Trung Kien, Duong Noi Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty Cổ Phần Phúc Điền 79
Địa chỉ: 386 Nguyễn Phước Lan, Phường Hòa Xuân, TP Đà Nẵng, Việt Nam
Address: 386 Nguyen Phuoc Lan, Hoa Xuan Ward, Da Nang Town, Viet Nam, Da Nang City
Công Ty TNHH Nhi Phương 68
Địa chỉ: Số nhà 42 Lê Chủ, Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: No 42 Le Chu, Dong Quang Ward, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH TM DV Vận Tải Thuận Phát
Địa chỉ: Thôn Đắk Hà, Xã Đắk Sắk, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: Dak Ha Hamlet, Dak Sak Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH Khai Thác Khoáng Sản Minh Huy
Địa chỉ: Thôn Phú Giang, Xã Phú Mỡ, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: Phu Giang Hamlet, Phu Mo Commune, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty TNHH Vạn Phúc Yên Bái
Địa chỉ: Cụm công nghiệp Đầm Hồng, Tổ dân phố Yên Ninh 14, Phường Yên Bái, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Address: Cong Nghiep Dam Hong Cluster, Yen Ninh 14 Civil Group, Yen Bai Ward, Tinh Lao Cai, Viet Nam
Công Ty TNHH KCN Phước Nam 1
Địa chỉ: Số 07 Phạm Phú Thứ, Phường Bảo An, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Address: No 07 Pham Phu Thu, Bao An Ward, Tinh Khanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH MTV 118
Địa chỉ: Tổ dân phố An Lộc A, Phường An Tường, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Address: An Loc A Civil Group, An Tuong Ward, Tinh Tuyen Quang, Viet Nam
Công Ty TNHH Đầu Tư Và Khai Thác Khoáng Sản Phú An
Địa chỉ: Thôn 6, Xã Tân Ninh, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: Hamlet 6, Tan Ninh Commune, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Và Đầu Tư Dịch Vụ Trường Thịnh
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Và Đầu Tư Dịch Vụ Trường Thịnh được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Thương Mại Và Đầu Tư Dịch Vụ Trường Thịnh
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Và Đầu Tư Dịch Vụ Trường Thịnh được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Thương Mại Và Đầu Tư Dịch Vụ Trường Thịnh tại địa chỉ Số nhà 102 đường Sư Phạm, Tổ 7 Thôn Tân Bình, Xã Xuân Mai, TP Hà Nội, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0111496471
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu