Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Cơ Khí HTQ Việt Nam
Ngày thành lập (Founding date): 20 - 5 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): Thôn Nội Đồng, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam Bản đồ
Address: Noi Dong Hamlet, Quang Minh Commune, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Ngành nghề chính (Main profession): Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals)
Mã số thuế: Enterprise code:
0111506810
Điện thoại/ Fax: 0382236892
Tên tiếng Anh: English name:
HTQ Viet Nam Mechanical Technology Joint Stock Company
Tên v.tắt: Enterprise short name:
HTQ Viet Nam Mechanical Technology.,Jsc
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế cơ sở 18 thành phố Hà Nội
Người đại diện: Representative:
Trần Quốc Hưng
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Công Nghệ Cơ Khí Htq Việt Nam
Sản xuất bao bì bằng gỗ (Manufacture of wooden containers) 1623
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa (Manufacture of pulp, paper and paperboard) 1701
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa (Manufacture of corrugated paper and paperboard and of containers of paper and paperboard) 1702
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu (Manufacture of other articles of paper and paperboard n.e.c) 1709
In ấn (Service activities related to printing) 1811
Dịch vụ liên quan đến in (Service activities related to printing) 1812
Sản xuất sản phẩm từ plastic (Manufacture of plastics products) 2220
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét (Manufacture of clay building materials) 2392
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao (Manufacture of cement, lime and plaster) 2394
Sản xuất sắt, thép, gang (Manufacture of basic iron and steel) 2410
Đúc sắt thép (Casting of iron and steel) 2431
Đúc kim loại màu (Casting of non-ferrous metals) 2432
Sản xuất các cấu kiện kim loại (Manufacture of structural metal products) 2511
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (Manufacture of tanks, reservoirs and containers of) 2512
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (Forging, pressing, stamping and roll-forming of metal; powder metallurgy) 2591
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 2592
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng (Manufacture of cutlery, hand tools and general) 2593
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Manufacture of other fabricated metal products) 2599
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng (Manufacture of consumer electronics) 2640
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại (Manufacture of wiring devices) 2733
Sản xuất đồ điện dân dụng (Manufacture of domestic appliances) 2750
Sản xuất thiết bị điện khác (Manufacture of other electrical equipment) 2790
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) (Manufacture of engines and turbines, except aircraft, vehicle and cycle engines) 2811
Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén (Manufacture of power-driven hand tolls) 2818
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại (Manufacture of metal-forming machinery and machine tools) 2822
Sản xuất máy luyện kim (Manufacture of machinery for metallurgy) 2823
Sản xuất máy chuyên dụng khác (Manufacture of other special-purpose machinery) 2829
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại (Production of beds, cabinets, tables and chairs made of metal) 31002
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng (Manufacture of medical and dental instruments and supplies, shape- adjusted and ability recovery) 3250
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (Repair of fabricated metal products) 3311
Sửa chữa máy móc, thiết bị (Repair of machinery) 3312
Sửa chữa thiết bị điện (Repair of electrical equipment) 3314
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) (Repair of transport equipment, except motor) 3315
Sửa chữa thiết bị khác (Repair of other equipment) 3319
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Installation of industrial machinery and equipment) 3320
Khai thác, xử lý và cung cấp nước (Water collection, treatment and supply) 3600
Thoát nước và xử lý nước thải (Sewerage and sewer treatment activities) 3700
Tái chế phế liệu (Materials recovery) 3830
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (Wholesale of computer, computer peripheral equipment and software) 4651
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Wholesale of electronic and telecommunications equipment and supplies) 4652
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (Wholesale of agricultural machinery, equipment and supplies) 4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (Wholesale of solid, liquid and gaseous fuels and related products) 4661
Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Wholesale of metals and metal ores) 4662
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of hardware, paints, glass and other construction installation equipment in specialized) 4752
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of electrical household appliances, furniture and lighting equipment and other household articles n.e.c in specialized stores) 4759
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ (Retail sale via stalls and market of textiles, clothing,) 4782
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ (Retail equipment for mobile communication technology or at the market) 4783
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Bốc xếp hàng hóa (Cargo handling) 5224
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Technical testing and analysis) 7120
Hoạt động thiết kế chuyên dụng (Specialized design activities) 7410
Dịch vụ đóng gói (Packaging activities) 8292
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 8299
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Cơ Khí HTQ Việt Nam
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Cơ Khí HTQ Việt Nam
Địa chỉ: Thôn Nội Đồng, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: Noi Dong Hamlet, Quang Minh Commune, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Chính Xác NDG Tech
Địa chỉ: Số nhà 14, Ngách 40/30/15 TDP số 4 Miêu Nha, Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: No 14, 40/30/15 TDP So 4 Mieu Nha Alley, Xuan Phuong Ward, Ha Noi City, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Cơ Khí Chính Xác Vĩnh Thịnh
Địa chỉ: Thôn Hộ Vệ, Xã Tân Chi, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Ho Ve Hamlet, Tan Chi Commune, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH CKTN
Địa chỉ: 183 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
Address: 183 Chuong Duong, Phuong, Ngu Hanh Son District, Da Nang City
Công Ty TNHH Thương Mại Và Xây Dựng Thu Ngân Thái Nguyên
Địa chỉ: Xóm 3, Xã Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Address: Hamlet 3, Dong Hy Commune, Tinh Thai Nguyen, Viet Nam
Công Ty TNHH Cơ Khí Xuân Quỳnh
Địa chỉ: 1409 Trần Văn Giàu, Xã Bình Lợi, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 1409 Tran Van Giau, Binh Loi Commune, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Đăng Khoa Qa
Địa chỉ: Thôn Cậy, Xã Bình Giang, TP Hải Phòng, Việt Nam
Address: Cay Hamlet, Binh Giang Commune, Hai Phong Town, Viet Nam, Hai Phong City
Công Ty TNHH Cơ Khí Xuân Huấn
Địa chỉ: Nhà ông Nghiêm Xuân Huấn, Tổ dân phố Xuân Mai, Phường Nam Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: Nha Ong Nghiem Xuan Huan, Xuan Mai Civil Group, Nam Hoa Lu Ward, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Trường Vũ
Địa chỉ: Thôn Đồng Ao, Xã Tân Thanh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: Dong Ao Hamlet, Tan Thanh Commune, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Công Ty TNHH Phát Triển Thương Mại Mạnh Hùng
Địa chỉ: Thôn Thiện Mỹ, Xã Vũ Dương, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: Thien My Hamlet, Vu Duong Commune, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Thông tin về Công Ty CP Công Nghệ Cơ Khí Htq Việt Nam
Thông tin về Công Ty CP Công Nghệ Cơ Khí Htq Việt Nam được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Cơ Khí HTQ Việt Nam
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Công Nghệ Cơ Khí Htq Việt Nam được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Cơ Khí HTQ Việt Nam tại địa chỉ Thôn Nội Đồng, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0111506810
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu