Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Cao Medibros
Ngày thành lập (Founding date): 8 - 5 - 2023
Địa chỉ: Số 358 đường Giải Phóng, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Bản đồ
Address: No 358, Giai Phong Street, Phuong Liet Ward, Thanh Xuan District, Ha Noi CityĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Cao Medibros có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu (Manufacture of pharmaceuticals, medicinal chemical and botanical products)
Mã số thuế: Enterprise code:
0110343994
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Tên tiếng Anh: English name:
Medibros High Tech Joint Stock Company
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Medibros CNC
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Tiên Phong
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Công Nghệ Cao Medibros
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Retail sale via mail order houses or via Internet) 4791
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores) 4722
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of pharmaceutical and medical goods, cosmetic and toilet articles in specialized stores) 4772
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (Irregular event catering activities such as wedding,) 5621
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Dịch vụ ăn uống khác (Other food serving activities) 5629
Dịch vụ đóng gói (Packaging activities) 8292
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp (Combined facilities support activities) 8110
Dịch vụ liên quan đến in (Service activities related to printing) 1812
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Short-term accommodation activities) 5510
Dịch vụ phục vụ đồ uống (Beverage serving activities) 5630
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) (Sauna and steam baths, massage and similar health care services (except sport activities)) 9610
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (Other professional, scientific and technical activities) 7490
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa (Medical and dental practice activities) 8620
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 8299
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu (Activities auxiliary to finance n.e.c) 6619
Hoạt động tư vấn quản lý (Management consultancy activities) 7020
In ấn (Service activities related to printing) 1811
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Technical testing and analysis) 7120
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 6810
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ (Scientific research and technological development in the field of science, technology and technology) 7212
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên (Scientific research and technological development in the field of natural sciences) 7211
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược (Scientific research and technological development in the field of medical and pharmaceutical sciences) 7213
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Market research and public opinion polling) 7320
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Sản xuất hoá chất cơ bản (Manufacture of basic chemicals) 2011
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (Manufacture of soap and detergents, cleaning and polishing preparations) 2023
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng (Manufacture of medical and dental instruments and supplies, shape- adjusted and ability recovery) 3250
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other food products n.e.c.) 1079
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu (Manufacture of pharmaceuticals, medicinal chemical and botanical products) 2100
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Organization of conventions and trade shows) 8230
Trồng cây gia vị, cây dược liệu (Growing of spices, aromatic, drug and pharmaceutical crops) 0128
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 0119
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Vận tải hành khách đường bộ khác (Other land transport of passenger) 4932
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Cao Medibros
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty Cổ Phần Đông Dược Y Bảo
Địa chỉ: thôn Bá Khê, Xã Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Address: Ba Khe Hamlet, Van Giang Commune, Tinh Hung Yen, Viet Nam
Công Ty TNHH XNK Công Nghệ Cao Nam Việt
Địa chỉ: Số nhà 23, đường số 3, tổ 3, khu phố 3, Phường Trảng Bom, TP Đồng Nai, Việt Nam
Address: No 23, Street No 3, Civil Group 3, Quarter 3, Phuong, Trang Bom District, Dong Nai Province
Công Ty TNHH MTV Quế Đoàn Ngọc
Địa chỉ: Thôn An Lương, Xã Mỏ Vàng, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Address: An Luong Hamlet, Mo Vang Commune, Tinh Lao Cai, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Nhuận Chi
Địa chỉ: Khu tái định cư Cống Vân, Cửa Gàn, Đường Tô Hiệu, Phường Phố Hiến, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Address: Khu Tai Dinh Cu Cong Van, Cua Gan, To Hieu Street, Phuong, Hien Street, Tinh Hung Yen, Viet Nam
Công Ty TNHH Unicorn Pharma
Địa chỉ: Tổ 7, Khu vực 8, Phường Quy Nhơn Bắc, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: Civil Group 7, Khu Vuc 8, Quy Nhon Bac Ward, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần QHC Pharmacy
Địa chỉ: Số 6 đường số 7, Khu dân cư CityLand, Phường An Nhơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: No 6, Street No 7, Cityland Residential Area, An Nhon Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Huphar
Địa chỉ: Số 06 Tổ 10, Phường An Tường, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Address: No 06 Civil Group 10, An Tuong Ward, Tinh Tuyen Quang, Viet Nam
Công Ty TNHH Một Thành Viên Quế Anh Phát
Địa chỉ: Thôn Pha Trạc, Xã Châu Quế, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Address: Pha Trac Hamlet, Chau Que Commune, Tinh Lao Cai, Viet Nam
Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Asiafarm
Địa chỉ: Số 311, Đường Lê Văn Lương, Phường Phố Hiến, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên
Address: No 311, Le Van Luong Street, Phuong, Hien Street, Hung Yen City, Hung Yen Province
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Inmed Pharma
Địa chỉ: Lô CN3.1-1, CCN Chính Nghĩa, Xã Lương Bằng, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Address: Lot CN3.1-1, CCN Chinh Nghia, Luong Bang Commune, Tinh Hung Yen, Viet Nam
Thông tin về Công Ty CP Công Nghệ Cao Medibros
Thông tin về Công Ty CP Công Nghệ Cao Medibros được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Cao Medibros
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Công Nghệ Cao Medibros được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Cao Medibros tại địa chỉ Số 358 đường Giải Phóng, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0110343994
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu