Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển D&T Group
Ngày thành lập (Founding date): 6 - 12 - 2017
Địa chỉ: Số nhà 106, Phố An Dương, Phường Yên Phụ , Quận Tây Hồ , Hà Nội Bản đồ
Address: No 106, An Duong Street, Yen Phu Ward, Tay Ho District, Ha Noi CityĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển D&T Group có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Cung ứng và quản lý nguồn lao động (Human resources provision and management of human resources functions)
Mã số thuế: Enterprise code:
0108085094
Điện thoại/ Fax: 0977767454
Tên tiếng Anh: English name:
D&T Group Di.,Jsc)
Tên v.tắt: Enterprise short name:
D&t Group Di.,Jsc
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Chi cục Thuế Quận Tây Hồ
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Duy
Địa chỉ N.Đ.diện:
Thôn Sơn Thượng, Xã Thanh Sơn, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hoá
Representative address:
Son Thuong Hamlet, Thanh Son Commune, Tinh Gia District, Thanh Hoa Province
Email tuyển dụng:
Đăng nhập
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Đầu Tư Phát Triển D&T Group
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn gạo (Wholesale of rice) 46310
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (Wholesale of textiles, clothing, footwear) 4641
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ (Retail sale via stalls and market of textiles, clothing,) 4782
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of second-hand goods in specialized) 4774
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Other retail sale of new goods in specialized stores) 4773
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of clothing, footwear and leather articles in specialized stores) 4771
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (other retail sale not in stores, stall and markets) 47990
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of carpets, rugs, cordage, rope, twine, netting and other textile products in specialized) 47530
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Retail sale via mail order houses or via Internet) 47910
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores) 4722
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of textiles, knitting yarn, sewing thread and other fabrics in specialized stores) 4751
Chăn nuôi lợn (Raising of pigs) 01450
Chăn nuôi trâu, bò (Raising of cattle and buffaloes) 01410
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Cho thuê xe có động cơ (Renting and leasing of motor vehicles) 7710
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (Irregular event catering activities such as wedding,) 56210
Cung ứng và quản lý nguồn lao động (Human resources provision and management of human resources functions) 7830
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Short-term accommodation activities) 5510
Dịch vụ phục vụ đồ uống (Beverage serving activities) 5630
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 25920
Hoàn thiện sản phẩm dệt (Finishing of textiles) 13130
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 82990
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 01630
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (Motion picture production activities) 5911
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (Creative, art and entertainment activities) 90000
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 43210
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (Manufacture of wearing apparel, except fur apparel) 14100
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (Forging, pressing, stamping and roll-forming of metal; powder metallurgy) 25910
Sản xuất các loại dây bện và lưới (Manufacture of cordage, rope, twine and netting) 13240
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other textiles n.e.c) 13290
Sản xuất giày dép (Manufacture of footwear) 15200
Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) (Manufacture of made-up textile articles, except) 13220
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú (Manufacture of articles of fur) 14200
Sản xuất sợi (Preparation and spinning of textile fibres) 13110
Sản xuất sợi nhân tạo (Manufacture of man-made fibres) 20300
Sản xuất thảm, chăn đệm (Manufacture of carpets and rugs) 13230
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc (Manufacture of knitted and crocheted apparel) 14300
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác (Manufacture of knitted and crocheted fabrics) 13210
Sản xuất vải dệt thoi (Weaving of textiles) 13120
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm (Manufacture of luggage, handbags, saddlery and) 15120
Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú (Tanning and dressing of leather; dressing and dyeing of fur) 15110
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây lấy sợi (growing of fibre crops) 01160
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Growing of maize and other cereals) 01120
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes) 0118
Trồng rừng và chăm sóc rừng (Silviculture and other forestry activities) 0210
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Mixed farming) 01500
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 42900
Xây dựng nhà các loại (Construction of buildings) 41000
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển D&T Group
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty Cổ Phần Nhân Lực Kaizen - Chi Nhánh Hải Phòng
Địa chỉ: Tòa nhà Núi Đối PLAZA, tổ dân phố Hồ Sen, Xã Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: Nui Doi Plaza Building, Ho Sen Civil Group, Xa, Kien Thuy District, Hai Phong City
Công Ty Cổ Phần Phát Triển Nhân Lực Quốc Tế Dqa
Địa chỉ: Số Nhà 2871, Đường Hùng Vương, Phường Nông Trang, Thành Phố Việt Trì, Phú Thọ
Address: No 2871, Hung Vuong Street, Nong Trang Ward, Viet Tri City, Phu Tho Province
Công Ty TNHH Max Sound Events
Địa chỉ: Số 64 Lò Đúc, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội
Address: No 64 Lo Duc, Hai Ba Trung Ward, Ha Noi City
Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Hoàng Long Phúc
Địa chỉ: Tổ 19, ấp Trầu, Xã Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Address: Civil Group 19, Trau Hamlet, Xa, Nhon Trach District, Dong Nai Province
Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Power Connect Tại Hải Phòng
Địa chỉ: Số 1662 Phạm Văn Đồng, Tổ Dân Phố Nguyễn Huệ, Phường Nam Đồ Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam
Address: No 1662 Pham Van Dong, Nguyen Hue Civil Group, Nam Ward, Do Son District, Hai Phong City
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Phát Triển Nguồn Nhân Lực Toàn Cầu
Địa chỉ: Số nhà 21, Ngõ 63, Đường Lâm Hạ, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 21, Lane 63, Lam Ha Street, Bo De Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH MTV Đầu Tư Thương Mại Dịch Vụ Như Ý
Địa chỉ: Số 111, Đường N2, Tổ 2, Khu phố Phú Tân 1, Phường Bình Dương, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: No 111, N2 Street, Civil Group 2, Phu Tan 1 Quarter, Binh Duong Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ HQT - Group
Địa chỉ: Thôn Huề Đông, Xã Đại Lai, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Hue Dong Hamlet, Dai Lai Commune, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Gta Edutech Việt Nam
Địa chỉ: Số 9 Lưu Quang Vũ, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 9 Luu Quang Vu, Yen Hoa Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Kim Đan Long
Địa chỉ: 118 Đường B, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 118, B Street, Hiep Binh Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Thông tin về Công Ty CP Đầu Tư Phát Triển D&T Group
Thông tin về Công Ty CP Đầu Tư Phát Triển D&T Group được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển D&T Group
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Đầu Tư Phát Triển D&T Group được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển D&T Group tại địa chỉ Số nhà 106, Phố An Dương, Phường Yên Phụ , Quận Tây Hồ , Hà Nội hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0108085094
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu