Công Ty TNHH Cơ Khí Tự Động Sản Xuất Và Chế Tạo VMC
Ngày thành lập (Founding date): 31 - 10 - 2025
Địa chỉ (sau sáp nhập): N5-19 Khu tái định cư Triều Khúc, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam Bản đồ
Address: N5-19 Khu Tai Dinh Cu Trieu Khuc, Thanh Liet Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Ngành nghề chính (Main profession): Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals)
Mã số thuế: Enterprise code:
0111269119
Điện thoại/ Fax: 0982233925
Tên tiếng Anh: English name:
VMC Manufacturing And Manufacture Automatic Mechanical Company Limited
Tên v.tắt: Enterprise short name:
VMC Manufacturing And Manufacture Automatic Mechanical Co.,Ltd
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế cơ sở 14 thành phố Hà Nội
Người đại diện: Representative:
Lê Thị Hồng Minh
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Cơ Khí Tự Động Sản Xuất Và Chế Tạo Vmc
Sản xuất các cấu kiện kim loại (Manufacture of structural metal products) 2511
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (Manufacture of tanks, reservoirs and containers of) 2512
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) (Manufacture of steam generators, except central heating hot water boilers) 2513
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (Forging, pressing, stamping and roll-forming of metal; powder metallurgy) 2591
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 2592
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng (Manufacture of cutlery, hand tools and general) 2593
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Manufacture of other fabricated metal products) 2599
Sản xuất linh kiện điện tử (Manufacture of electronic components) 2610
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính (Manufacture of computers and peripheral equipment) 2620
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng (Manufacture of consumer electronics) 2640
Sản xuất đồng hồ (Manufacture of watches and clocks) 2652
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện (Manufacture of electric motor, generators, transformers and electricity distribution and control) 2710
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác (Manufacture of other electronic and electric wires and cables) 2732
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại (Manufacture of wiring devices) 2733
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng (Manufacture of electric lighting equipment) 2740
Sản xuất đồ điện dân dụng (Manufacture of domestic appliances) 2750
Sản xuất thiết bị điện khác (Manufacture of other electrical equipment) 2790
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) (Manufacture of engines and turbines, except aircraft, vehicle and cycle engines) 2811
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác (Manufacture of other pumps, compressors, taps and valves) 2813
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động (Manufacture of bearings, gears, gearing and driving elements) 2814
Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung (Manufacture of ovens, furnaces and furnace) 2815
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp (Manufacture of lifting and handling equipment) 2816
Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) (Manufacture of office machinery and equipment except computers and peripheral equipment) 2817
Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén (Manufacture of power-driven hand tolls) 2818
Sản xuất máy thông dụng khác (Manufacture of other general-purpose machinery) 2819
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp (Manufacture of agricultural and forestry machinery) 2821
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại (Manufacture of metal-forming machinery and machine tools) 2822
Sản xuất máy luyện kim (Manufacture of machinery for metallurgy) 2823
Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá (Manufacture of machinery for food, beverage and tobacco processing) 2825
Sản xuất máy chuyên dụng khác (Manufacture of other special-purpose machinery) 2829
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (Manufacture of furniture) 3100
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu (Other manufacturing n.e.c) 3290
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (Repair of fabricated metal products) 3311
Sửa chữa máy móc, thiết bị (Repair of machinery) 3312
Sửa chữa thiết bị điện (Repair of electrical equipment) 3314
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) (Repair of transport equipment, except motor) 3315
Sửa chữa thiết bị khác (Repair of other equipment) 3319
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Installation of industrial machinery and equipment) 3320
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (Wholesale of agricultural machinery, equipment and supplies) 4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of hardware, paints, glass and other construction installation equipment in specialized) 4752
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of electrical household appliances, furniture and lighting equipment and other household articles n.e.c in specialized stores) 4759
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Retail sale via mail order houses or via Internet) 4791
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (other retail sale not in stores, stall and markets) 4799
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) (Land transport of passengers by urban or suburban transport systems (except via bus)) 4931
Vận tải hành khách đường bộ khác (Other land transport of passenger) 4932
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Bốc xếp hàng hóa (Cargo handling) 5224
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 6810
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Cơ Khí Tự Động Sản Xuất Và Chế Tạo VMC
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Cơ Khí Chế Tạo Thời Đại
Địa chỉ: 4/1B Ấp 16, Xã Xuân Thới Sơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 4/1B Hamlet 16, Xuan Thoi Son Commune, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Kỹ Thuật Cơ Khí - Xây Dựng Hoàng Minh Đăng
Địa chỉ: Ô 17, Lô DC 4, Đường D18, Khu dân cư Việt Sing, Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: O 17, Lot DC 4, D18 Street, Viet Sing Residential Area, An Phu Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Sản Xuất & Thương Mại VGG
Địa chỉ: Tổ dân phố 70, Phường Vân Sơn, Tỉnh Sơn La, Việt Nam
Address: Civil Group 70, Van Son Ward, Tinh Son La, Viet Nam
Công Ty TNHH Cơ Khí Xây Dựng Vững Thuỷ
Địa chỉ: Thôn 11, Xã Thọ Ngọc, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: Hamlet 11, Tho Ngoc Commune, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Chi Nhánh Công Ty TNHH Cơ Khí Xây Dựng Vũ Phong
Địa chỉ: Số nhà 948, đường 30/6, phố An Hòa, Phường Nam Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: No 948, Street 30/6, An Hoa Street, Nam Hoa Lu Ward, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Công Ty TNHH Kim Khí LCG
Địa chỉ: Xóm Đông Làng Chài, Xã Thiên Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: Dong Hamlet, Chai Village, Thien Loc Commune, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH B&t Xuân Lãng
Địa chỉ: Thôn Can Bi 2, Xã Xuân Lãng, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: Can Bi 2 Hamlet, Xuan Lang Commune, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Công Ty TNHH Nhôm Kính Đặng Công
Địa chỉ: Nhà số 6 ngõ 65 đường Yên Xuân, khối 7, Phường Vinh Hưng, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Address: No 6, Lane 65, Yen Xuan Street, Khoi 7, Vinh Hung Ward, Tinh Nghe An, Viet Nam
Công Ty TNHH Cơ Khí Chính Xác Ngọc Minh
Địa chỉ: Thôn Ninh Vinh Trạch, Xã Ninh Giang, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: Ninh Vinh Trach Hamlet, Ninh Giang Commune, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Công Ty TNHH Tự Động Hóa Thụy Trạch
Địa chỉ: Khu nhà ở Dabaco, thôn Hộ Vệ, Xã Tân Chi, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Address: Khu Nha O Dabaco, Ho Ve Hamlet, Tan Chi Commune, Tinh Bac Ninh, Viet Nam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Cơ Khí Tự Động Sản Xuất Và Chế Tạo Vmc
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Cơ Khí Tự Động Sản Xuất Và Chế Tạo Vmc được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Cơ Khí Tự Động Sản Xuất Và Chế Tạo VMC
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Cơ Khí Tự Động Sản Xuất Và Chế Tạo Vmc được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Cơ Khí Tự Động Sản Xuất Và Chế Tạo VMC tại địa chỉ N5-19 Khu tái định cư Triều Khúc, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0111269119
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu