Chi Nhánh 02 - Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Và Dịch Vụ Thương Mại Kim Ngân
Ngày thành lập (Founding date): 21 - 7 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): Ô số 03 tầng 1 - Khu TM - DV tòa B (B1, B2, DV)-CT2 (Twin Towers) khu đô thị mới Tây Nam hồ Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam Bản đồ
Address: O So 03 Tang 1, Khu TM, DV Toa B (B1, B2, DV), CT2 (Twin Towers, Moi Tay Nam Ho Linh Dam Urban Area, Hoang Liet Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Ngành nghề chính (Main profession): Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works)
Mã số thuế: Enterprise code:
0201650985-002
Điện thoại/ Fax: 0976886789
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Thuế cơ sở 13 thành phố Hà Nội
Người đại diện: Representative:
Đào Xuân Dũng
Ngành Đ.ký kinh doanh của Chi Nhánh 02 - Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Và Dịch Vụ Thương Mại Kim Ngân
Khai thác thuỷ sản biển (Marine fishing) 0311
Khai thác thuỷ sản nội địa (Freshwater fishing) 0312
Nuôi trồng thuỷ sản biển (Marine aquaculture) 0321
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Freshwater aquaculture) 0322
Khai thác và thu gom than cứng (Mining of hard coal) 0510
Khai thác và thu gom than non (Mining of lignite) 0520
Khai thác quặng sắt (Mining of iron ores) 0710
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt (Mining of other non-ferrous metal ores) 0722
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay) 0810
Khai thác và thu gom than bùn (Extraction and agglomeration of peat) 0892
Sản xuất than cốc (Manufacture of coke oven products) 1910
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét (Manufacture of clay building materials) 2392
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao (Manufacture of cement, lime and plaster) 2394
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (Manufacture of articles of concrete, cement and) 2395
Sản xuất sắt, thép, gang (Manufacture of basic iron and steel) 2410
Đúc sắt thép (Casting of iron and steel) 2431
Đúc kim loại màu (Casting of non-ferrous metals) 2432
Sản xuất các cấu kiện kim loại (Manufacture of structural metal products) 2511
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (Manufacture of tanks, reservoirs and containers of) 2512
Thu gom rác thải không độc hại (Collection of non-hazardous waste) 3811
Thu gom rác thải độc hại (Collection of hazardous waste) 3812
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Treatment and disposal of non-hazardous waste) 3821
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Treatment and disposal of hazadous waste) 3822
Tái chế phế liệu (Materials recovery) 3830
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (Remediation activities and other waste management services) 3900
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn gạo (Wholesale of rice) 4631
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán buôn đồ uống (Wholesale of beverages) 4633
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (Wholesale of computer, computer peripheral equipment and software) 4651
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Wholesale of electronic and telecommunications equipment and supplies) 4652
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (Wholesale of solid, liquid and gaseous fuels and related products) 4661
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of hardware, paints, glass and other construction installation equipment in specialized) 4752
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) (Land transport of passengers by urban or suburban transport systems (except via bus)) 4931
Vận tải hành khách đường bộ khác (Other land transport of passenger) 4932
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương (Sea and coastal freight water transport) 5012
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa (Inland passenger water transport) 5021
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (Inland freight water transport) 5022
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Bốc xếp hàng hóa (Cargo handling) 5224
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (Service activities incidental to land transportation) 5225
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Other transportation support activities) 5229
Quảng cáo (Market research and public opinion polling) 7310
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Cung ứng lao động tạm thời (Temporary employment agency activities) 78200
Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng (Administrative practice and office assistance) 821
Bản đồ vị trí Chi Nhánh 02 - Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Và Dịch Vụ Thương Mại Kim Ngân
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Đạt Phát - HN
Địa chỉ: Số nhà 211 Đường Phú Mỹ, Thôn Liễu Hồng, Xã Quảng Oai, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 211, Phu My Street, Lieu Hong Hamlet, Quang Oai Commune, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH XD & TM Bảo Trâm
Địa chỉ: Thôn Đồng Tiến, Xã Đồng Lê, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Address: Dong Tien Hamlet, Dong Le Commune, Tinh Quang Tri, Viet Nam
Công Ty TNHH Xây Dựng Trưởng Nguyễn
Địa chỉ: Số 19, Ấp Thới Hiệp, Xã Đông Hiệp, TP Cần Thơ, Việt Nam
Address: No 19, Thoi Hiep Hamlet, Dong Hiep Commune, Can Tho Town, Viet Nam
Công Ty TNHH Thuý Huy Hoàng
Địa chỉ: Thôn Mỹ Phú 1, Xã Ô Loan, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: My Phu 1 Hamlet, O Loan Commune, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty TNHH Xây Dựng Amp
Địa chỉ: Số 10 Ngõ 238 Đường Trung kiên, Phường Tây Tựu, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 10, Lane 238, Trung Kien Street, Tay Tuu Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Xây Dựng Công Trình An Hồng
Địa chỉ: Số nhà 5, ngõ 30, Tổ dân phố Khánh Thịnh, Phường Hồng An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Address: No 5, Lane 30, Khanh Thinh Civil Group, Hong An Ward, Hai Phong City, Viet Nam, Hai Phong City
Công Ty TNHH Xây Dựng Và Dịch Vụ Hải Linh
Địa chỉ: Số nhà 9, ngõ 10, đường Lý Thường Kiệt, TDP Đông Hoà 2, Phường Vĩnh Yên, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: No 9, Lane 10, Ly Thuong Kiet Street, TDP Dong Hoa 2, Vinh Yen Ward, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Công Ty TNHH TVXD Công Trình 859
Địa chỉ: Km2, số 9, Đại lộ Vinh – Cửa Lò, Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Address: KM2, No 9, Dai Lo Vinh - Cua Lo, Vinh Phu Ward, Tinh Nghe An, Viet Nam
Công Ty TNHH Xây Dựng Hòa Trí
Địa chỉ: 114 Nguyễn Thị Ngọc Oanh, Phường Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Address: 114 Nguyen Thi Ngoc Oanh, Ninh Hoa Ward, Tinh Khanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Cơ Khí Xây Dựng Và Thương Mại Thái Dương
Địa chỉ: Thôn Đại Bằng, Xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: Dai Bang Hamlet, Phuc Thinh Commune, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Thông tin về Chi Nhánh 02 - Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Và Dịch Vụ Thương Mại Kim Ngân
Thông tin về Chi Nhánh 02 - Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Và Dịch Vụ Thương Mại Kim Ngân được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Chi Nhánh 02 - Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Và Dịch Vụ Thương Mại Kim Ngân
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Chi Nhánh 02 - Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Và Dịch Vụ Thương Mại Kim Ngân được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Chi Nhánh 02 - Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Và Dịch Vụ Thương Mại Kim Ngân tại địa chỉ Ô số 03 tầng 1 - Khu TM - DV tòa B (B1, B2, DV)-CT2 (Twin Towers) khu đô thị mới Tây Nam hồ Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0201650985-002
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu