Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Nông Nghiệp Số Việt Nam
Ngày thành lập (Founding date): 15 - 10 - 2020
Địa chỉ: Số nhà 64 ngõ 231 Nguyễn Văn Linh, Tổ 3, Phường Phúc Đồng , Quận Long Biên , Hà Nội Bản đồ
Address: No 64, 231 Nguyen Van Linh Lane, Civil Group 3, Phuc Dong Ward, Long Bien District, Ha Noi CityĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Nông Nghiệp Số Việt Nam có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c)
Mã số thuế: Enterprise code:
0109381610
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Vidaco
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Chi cục thuế Quận Long Biên
Người đại diện: Representative:
Võ Thị Hương Ly
Địa chỉ N.Đ.diện:
Tổ 5, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, Hà Nội
Representative address:
Civil Group 5, Phuc Dong Ward, Long Bien District, Ha Noi City
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Đầu Tư Và Phát Triển Nông Nghiệp Số Việt Nam
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 46900
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (Wholesale of textiles, clothing, footwear) 4641
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ (Retail sale via stalls and market of textiles, clothing,) 4782
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of clothing, footwear and leather articles in specialized stores) 4771
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Other retail sale in non-specialized stores) 4719
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Retail sale via mail order houses or via Internet) 47910
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of pharmaceutical and medical goods, cosmetic and toilet articles in specialized stores) 4772
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Processing and preserving of meat) 1010
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and) 1020
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (Manufacture of dairy products) 10500
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác (Renting and leasing of other personal and households goods) 77290
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh (Distilling, rectifying and blending of spirits) 11010
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Đào tạo cao đẳng (Colleges education) 85410
Đào tạo sơ cấp (Primary training) 85310
Đào tạo trung cấp (Intermediate training) 85320
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (Educational support services) 85600
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Other educational activities n.e.c) 85590
Giáo dục mẫu giáo (Kindergarten education) 85120
Giáo dục nhà trẻ (Preschool education) 85110
Giáo dục thể thao và giải trí (Sport and entertainment activities) 85510
Giáo dục tiểu học (Primary education) 85200
Giáo dục trung học cơ sở (Lower secondary education) 85311
Giáo dục trung học phổ thông (Upper secondary education) 85312
Giáo dục văn hoá nghệ thuật (Art, cultural education) 85520
Hoàn thiện sản phẩm dệt (Finishing of textiles) 13130
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (Other professional, scientific and technical activities) 7490
Hoạt động của trụ sở văn phòng (Activities of head office) 70100
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Other transportation support activities) 5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 82990
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 01630
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu (Activities auxiliary to finance n.e.c) 66190
Hoạt động tư vấn quản lý (Management consultancy activities) 70200
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Installation of industrial machinery and equipment) 33200
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (Manufacture of wearing apparel, except fur apparel) 14100
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp (Scientific research and technological development in the field of agricultural science) 72140
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Market research and public opinion polling) 73200
Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo (Manufacture of cocoa, chocolate and sugar) 10730
Sản xuất cà phê (Coffee production) 10770
Sản xuất các loại bánh từ bột (Manufacture of bakery products) 10710
Sản xuất các loại dây bện và lưới (Manufacture of cordage, rope, twine and netting) 13240
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other textiles n.e.c) 13290
Sản xuất chè (Tea production) 10760
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (Manufacture of vegetable and animal oils and fats) 1040
Sản xuất đường (Manufacture of sugar) 10720
Sản xuất giày dép (Manufacture of footwear) 15200
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) (Manufacture of textiles (except apparel)) 13920
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (Manufacture of macaroni, noodles, couscous and similar farinaceous products) 10740
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (Manufacture of prepared meals and dishes) 10750
Sản xuất rượu vang (Manufacture of wines) 11020
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú (Manufacture of articles of fur) 14200
Sản xuất sợi (Preparation and spinning of textile fibres) 13110
Sản xuất thảm, chăn đệm (Manufacture of carpets and rugs) 13230
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng (Manufacture of medical and dental instruments and supplies, shape- adjusted and ability recovery) 3250
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Manufacture of prepared animal, fish, poultry feeds) 10800
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other food products n.e.c.) 10790
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (Manufacture of starches and starch products) 10620
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc (Manufacture of knitted and crocheted apparel) 14300
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác (Manufacture of knitted and crocheted fabrics) 13210
Sản xuất vải dệt thoi (Weaving of textiles) 13120
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm (Manufacture of luggage, handbags, saddlery and) 15120
Sửa chữa máy móc, thiết bị (Repair of machinery) 33120
Sửa chữa thiết bị điện (Repair of electrical equipment) 33140
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (Repair of electronic and optical equipment) 33130
Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú (Tanning and dressing of leather; dressing and dyeing of fur) 15110
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Organization of conventions and trade shows) 82300
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm (Growing spices, herbs, perennials) 128
Xay xát và sản xuất bột thô (Manufacture of grain mill products) 1061
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Nông Nghiệp Số Việt Nam
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Fivestar Group
Địa chỉ: Tầng 2 Số 29 ngõ 64 Kim Giang, Phường Khương Đình, Hà Nội
Address: 2nd Floor So 29, 64 Kim Giang Lane, Khuong Dinh Ward, Ha Noi City
Công Ty TNHH Siêu Vận Smart
Địa chỉ: Tầng 7, Tòa nhà Charmvit Tower, số 117 Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, Hà Nội
Address: 7th Floor, Charmvit Tower Building, No 117 Tran Duy Hung, Yen Hoa Ward, Ha Noi City
Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Đại Phú Mộc
Địa chỉ: Số 38/4D, Đường Trần Việt Châu, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam
Address: No 38/4D, Tran Viet Chau Street, Cai Khe Ward, Can Tho Town, Viet Nam
Công Ty TNHH Khai Thác Chợ Phạm Sĩ Hiệp
Địa chỉ: Số 49, ấp 1, Xã Hòa Long, Đồng Tháp
Address: No 49, Hamlet 1, Hoa Long Commune, Dong Thap Province
Công Ty TNHH Nguyên Phát Lux
Địa chỉ: NT18-24 Dự án Khu Đô Thị Gia Lâm - Vinhomes Ocean Park, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: NT18-24 Du An, Gia Lam - Vinhomes Ocean Park Urban Area, Xa, Gia Lam District, Ha Noi City
Công Ty TNHH Luvigo
Địa chỉ: Thôn Tân Lập, Xã Ia Hrung, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: Tan Lap Hamlet, Ia Hrung Commune, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Và Thực Phẩm Phương Linh
Địa chỉ: Số 51 ngõ 52 Tô Ngọc Vân, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: No 51, 52 To Ngoc Van Lane, Nhat Tan Ward, Tay Ho District, Ha Noi City
Công Ty TNHH Tư Vấn Và Thương Mại Sunrise
Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà Icon 4, Số 243A Đê La Thành, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Address: 6th Floor, Icon 4 Building, No 243a De La Thanh, Lang Thuong Ward, Dong Da District, Ha Noi City
Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Gido
Địa chỉ: Số nhà 125 đường Võ Nguyên Giáp, Tổ dân phố Mỹ Cầu, Phường Tân Mỹ, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
Address: No 125, Vo Nguyen Giap Street, My Cau Civil Group, Tan My Ward, Bac Giang City, Bac Giang Province
Công Ty TNHH Đầu Tư Và Hợp Tác Quốc Tế TGG
Địa chỉ: Số nhà 14 An Dương Vương, Khối 6, Phường Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An
Address: No 14 An Duong Vuong, Khoi 6, Truong Thi Ward, Vinh City, Nghe An Province
Thông tin về Công Ty CP Đầu Tư Và Phát Triển Nông Nghiệp Số Việt Nam
Thông tin về Công Ty CP Đầu Tư Và Phát Triển Nông Nghiệp Số Việt Nam được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Nông Nghiệp Số Việt Nam
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Đầu Tư Và Phát Triển Nông Nghiệp Số Việt Nam được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Nông Nghiệp Số Việt Nam tại địa chỉ Số nhà 64 ngõ 231 Nguyễn Văn Linh, Tổ 3, Phường Phúc Đồng , Quận Long Biên , Hà Nội hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0109381610
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu