Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Và Thương Mại Homing
Ngày thành lập (Founding date): 27 - 8 - 2012
Địa chỉ: Số 122, ngách 310/96, phố Nguyễn Văn Cừ - Phường Bồ Đề - Quận Long Biên - Hà Nội Bản đồ
Address: No 122, Alley 310/96, Nguyen Van Cu Street, Bo De Ward, Long Bien District, Ha Noi CityĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Và Thương Mại Homing có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and)
Mã số thuế: Enterprise code:
0105981141
Điện thoại/ Fax: 02438727358
Tên tiếng Anh: English name:
Homing Traimex., JSC
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Chi cục thuế Quận Long Biên
Người đại diện: Representative:
Lê Thị Hiên
Địa chỉ N.Đ.diện:
Số 21 Vườn Quan-Phường Nam Ngạn-Thành phố Thanh Hoá-Thanh Hoá
Representative address:
No 21 Vuon Quan, Nam Ngan Ward, Thanh Hoa City, Thanh Hoa Province
Các loại thuế: Taxes:
Giá trị gia tăng
Thu nhập doanh nghiệp
Thu nhập cá nhân
Môn bài
Xuất nhập khẩu
Cách tính thuế: Taxes solution:
Khấu trừ
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Xuất Nhập Khẩu Và Thương Mại Homing
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn đồ uống (Wholesale of beverages) 4633
Bán buôn gạo (Wholesale of rice) 46310
Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Wholesale of metals and metal ores) 4662
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (Wholesale of agricultural machinery, equipment and supplies) 46530
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (Wholesale of computer, computer peripheral equipment and software) 46510
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (Wholesale of solid, liquid and gaseous fuels and related products) 4661
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào (Wholesale of tobacco products) 46340
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Wholesale of electronic and telecommunications equipment and supplies) 46520
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 46900
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (Wholesale of textiles, clothing, footwear) 4641
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of computer, computer peripheral equipment, software and telecommunication equipment in specialized stores) 4741
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of carpets, rugs, cordage, rope, twine, netting and other textile products in specialized) 47530
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of audio and video equipment in specialized stores) 47420
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Processing and preserving of meat) 1010
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and) 1020
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (Manufacture of dairy products) 10500
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (Sawmilling and planing of wood; wood reservation) 1610
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (Support activities for animal production) 01620
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 82990
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 01630
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 01610
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of grain mill products) 10612
Quảng cáo (Market research and public opinion polling) 73100
Sản xuất bao bì bằng gỗ (Manufacture of wooden containers) 16230
Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo (Manufacture of cocoa, chocolate and sugar) 10730
Sản xuất các loại bánh từ bột (Manufacture of bakery products) 10710
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (Manufacture of vegetable and animal oils and fats) 1040
Sản xuất đồ gỗ xây dựng (Manufacture of builders' carpentry and joinery) 16220
Sản xuất đường (Manufacture of sugar) 10720
Sản xuất hoá chất cơ bản (Manufacture of basic chemicals) 20110
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (Manufacture of macaroni, noodles, couscous and similar farinaceous products) 10740
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (Manufacture of prepared meals and dishes) 10750
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (Manufacture of soap and detergents, cleaning and polishing preparations) 2023
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (Manufacture of fertilizer and nitrogen compounds) 20120
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh (Manufacture of plastics and synthetic rubber in primary forms) 2013
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other chemical products n.e.c) 20290
Sản xuất sợi nhân tạo (Manufacture of man-made fibres) 20300
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít (Manufacture of paints, varnishes and similar coatings, printing ink and mastics) 2022
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Manufacture of prepared animal, fish, poultry feeds) 10800
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (Manufacture of starches and starch products) 10620
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Vận tải hành khách đường bộ khác (Other land transport of passenger) 4932
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) (Land transport of passengers by urban or suburban transport systems (except via bus)) 4931
Xử lý hạt giống để nhân giống (Seed processing for propagation) 01640
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (Remediation activities and other waste management services) 39000
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Và Thương Mại Homing
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH TM Thủy Hải Sản Lam Anh
Địa chỉ: Số 67A, ấp Bình Thạnh 2, Xã Lấp Vò, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Address: No 67a, Ap, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Trung Ngư
Địa chỉ: Số 77, đường Đinh Tiên Hoàng,KP Phú Đông 6, Phường Phú Yên, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: No 77, Dinh Tien Hoang Street, KP Phu Dong 6, Phu Yen Ward, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Doanh Nghiệp Tư Nhân Thủy Sản Trúc Linh BL
Địa chỉ: Số 268, Ấp Xóm Mới, Xã Phong Thạnh, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
Address: No 268, Ap, Moi Hamlet, Phong Thanh Commune, Tinh Ca Mau, Viet Nam
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xuất Nhập Khẩu Thành Quang
Địa chỉ: Tổ 7, Ấp Hòa Thạnh, Xã Châu Thành, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: Civil Group 7, Hoa Thanh Hamlet, Chau Thanh Commune, Tinh An Giang, Viet Nam
Công Ty TNHH Thuỷ Hải Sản Marina Phương Đông
Địa chỉ: 1/2 Lô 25+26+29 Đường N1, Cụm công nghiệp An Xá, Phường Thành Nam, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: 1/2, Lot 25+26+29, N1 Street, Cong Nghiep An Xa Cluster, Thanh Nam Ward, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Công Ty TNHH Bếp Quê Nhà
Địa chỉ: 2/5A Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 2/5a Nguyen Thi Minh Khai, Sai Gon Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Chế Biến Thực Phẩm Shinri Food
Địa chỉ: Số nhà 35, đường 4B, Thôn Hải Tiến, Xã Tiên Trang, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: No 35, 4B Street, Hai Tien Hamlet, Tien Trang Commune, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Hải Sản Đặng Dũng
Địa chỉ: Số 25 Quốc Lộ, Cát Lợi, Phường Bắc Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Address: No 25 Quoc Lo, Cat Loi, Bac Nha Trang Ward, Tinh Khanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH SX & TM Thành Hiệp Ba Làng
Địa chỉ: Tổ dân phố Quang Minh, Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: Quang Minh Civil Group, Tinh Gia Ward, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Ban Mai Global
Địa chỉ: Tổ 8, Ấp Mỹ An 1, Xã Mỹ Hòa Hưng, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: Civil Group 8, My An 1 Hamlet, My Hoa Hung Commune, Tinh An Giang, Viet Nam
Thông tin về Công Ty CP Xuất Nhập Khẩu Và Thương Mại Homing
Thông tin về Công Ty CP Xuất Nhập Khẩu Và Thương Mại Homing được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Và Thương Mại Homing
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Xuất Nhập Khẩu Và Thương Mại Homing được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Và Thương Mại Homing tại địa chỉ Số 122, ngách 310/96, phố Nguyễn Văn Cừ - Phường Bồ Đề - Quận Long Biên - Hà Nội hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0105981141
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu