Công Ty TNHH Nông Sản Gap Việt Nam
Ngày thành lập (Founding date): 18 - 8 - 2016
Địa chỉ: Số 12 ngách 23/62 đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống đa, Hà Nội Bản đồ
Address: No 12, Alley 23/62, Nguyen Chi Thanh Street, Lang Thuong Ward, Dong Da District, Ha Noi CityĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty TNHH Nông Sản Gap Việt Nam có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores)
Mã số thuế: Enterprise code:
0107541474
Điện thoại/ Fax: 0912600892
Tên tiếng Anh: English name:
NSGV
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Chi cục Thuế Quận Đống đa
Người đại diện: Representative:
Trịnh Đình Thi
Địa chỉ N.Đ.diện:
Số 14 ngõ 214 đường Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Representative address:
No 14, Lane 214, Nguyen Xien Street, Ha Dinh Ward, Thanh Xuan District, Ha Noi City
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông Sản Gap Việt Nam
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán buôn đồ uống (Wholesale of beverages) 4633
Bán buôn gạo (Wholesale of rice) 46310
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of beverages in specialized stores) 47230
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Other retail sale in non-specialized stores) 4719
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Retail sale in non-specialized stores with food, beverages or tobacco predominating) 47110
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ (Retail sale via stalls and market of food, beverages and tobacco) 4781
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food in specialized stores) 47210
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores) 4722
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Processing and preserving of meat) 1010
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and) 1020
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (Manufacture of dairy products) 10500
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 82990
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp (Plant propagation) 01300
Nuôi trồng thuỷ sản biển (Marine aquaculture) 03210
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Freshwater aquaculture) 0322
Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo (Manufacture of cocoa, chocolate and sugar) 10730
Sản xuất các loại bánh từ bột (Manufacture of bakery products) 10710
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (Manufacture of vegetable and animal oils and fats) 1040
Sản xuất đường (Manufacture of sugar) 10720
Sản xuất giống thuỷ sản (Production of breeding fish) 03230
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (Manufacture of macaroni, noodles, couscous and similar farinaceous products) 10740
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (Manufacture of prepared meals and dishes) 10750
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Manufacture of prepared animal, fish, poultry feeds) 10800
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other food products n.e.c.) 10790
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (Manufacture of starches and starch products) 10620
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây cao su (Growing of rubber tree) 01250
Trồng cây chè (Growing of tea tree) 01270
Trồng cây có hạt chứa dầu (Growing of oil seeds) 01170
Trồng cây điều (Growing of cashew nuts) 01230
Trồng cây gia vị, cây dược liệu (Growing of spices, aromatic, drug and pharmaceutical crops) 0128
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 01190
Trồng cây hồ tiêu (Growing of pepper tree) 01240
Trồng cây lấy củ có chất bột (Growing of bulb, root, tuber for grain) 01130
Trồng cây lấy sợi (growing of fibre crops) 01160
Trồng cây mía (Growing of sugar cane) 01140
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào (Growing of tobacco) 01150
Trồng lúa (Growing of paddy) 01110
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Growing of maize and other cereals) 01120
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes) 0118
Xay xát và sản xuất bột thô (Manufacture of grain mill products) 1061
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Nông Sản Gap Việt Nam
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Ánh Tuấn HT
Địa chỉ: Số 30, Đường Vũ Quang, Phường Thành Sen, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
Address: No 30, Vu Quang Street, Thanh Sen Ward, Tinh Ha Tinh, Viet Nam
Công Ty TNHH Thực Phẩm Như Huỳnh
Địa chỉ: Ấp Phú Hòa, Xã Mỹ Thành, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Address: Phu Hoa Hamlet, My Thanh Commune, Tinh Dong Thap, Viet Nam
Công Ty TNHH Nam Thảo Foods
Địa chỉ: Số nhà 587, TDP Chè đen 1, Phường Thảo Nguyên, Tỉnh Sơn La, Việt Nam
Address: No 587, TDP Che Den 1, Thao Nguyen Ward, Tinh Son La, Viet Nam
Công Ty TNHH Thuỷ Hải Sản Nga Quang Sang
Địa chỉ: D4-C202 Chợ Đầu Mối Bình Điền, Đường Quản Trọng Linh, Khu Phố 51, Phường Bình Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: D4-C202 Cho Dau Moi Binh Dien, Quan Trong Linh Street, Quarter 51, Binh Dong Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH An Milk Sop
Địa chỉ: Số 133, Lê Hồng Phong, Khu Vực 4, Phường Vị Tân, TP Cần Thơ, Việt Nam
Address: No 133, Le Hong Phong, Khu Vuc 4, Vi Tan Ward, Can Tho Town, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Xuân Vinh Sơn
Địa chỉ: Quốc lộ 56, tổ 1, ấp Duyên Lãng, Xã Cẩm Mỹ, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Address: Highway 56, Civil Group 1, Duyen Lang Hamlet, Xa, Cam My District, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại 226
Địa chỉ: Khu 5, Phường Quang Hanh, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
Address: Khu 5, Quang Hanh Ward, Tinh Quang Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH TMDV Yến Thành
Địa chỉ: 20 Hai Bà Trưng, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Address: 20, Hai Ba Trung District, Ha Noi City
Công Ty TNHH Bách Hóa Xuân Mai
Địa chỉ: 26 Lê Văn Phẩm, Phường Đạo Thạnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Address: 26 Le Van Pham, Dao Thanh Ward, Tinh Dong Thap, Viet Nam
Công Ty TNHH TM Dịch Vụ Chiến Thắng
Địa chỉ: Số 38 Đường Số 10 khu TĐC An Bình, KV4, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam
Address: No 38, 10 Khu TDC An Binh Street, KV4, An Binh Ward, Can Tho Town, Viet Nam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông Sản Gap Việt Nam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông Sản Gap Việt Nam được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Nông Sản Gap Việt Nam
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông Sản Gap Việt Nam được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Nông Sản Gap Việt Nam tại địa chỉ Số 12 ngách 23/62 đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống đa, Hà Nội hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0107541474
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu