Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Dịch Vụ An Phát Đạt
Ngày thành lập (Founding date): 17 - 6 - 2013
Địa chỉ: Số nhà 20, ngõ 45, đường Nguyên Hồng - Phường Láng Hạ - Quận Đống đa - Hà Nội Bản đồ
Address: No 20, Lane 45, Nguyen Hong Street, Lang Ha Ward, Dong Da District, Ha Noi CityĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Dịch Vụ An Phát Đạt có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay)
Mã số thuế: Enterprise code:
1001008927
Điện thoại/ Fax: 0946756886
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Chi cục Thuế Quận Đống đa
Người đại diện: Representative:
Vũ Ngọc Thái
Địa chỉ N.Đ.diện:
Số nhà 10, tổ 21-Phường Tiền Phong-Thành phố Thái Bình-Thái Bình
Representative address:
No 10, Civil Group 21, Tien Phong Ward, Thai Binh City, Thai Binh Province
Các loại thuế: Taxes:
Giá trị gia tăng
Thu nhập doanh nghiệp
Môn bài
Cách tính thuế: Taxes solution:
Khấu trừ
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản Xuất Và Thương Mại Dịch Vụ An Phát Đạt
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Wholesale of metals and metal ores) 4662
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (Wholesale of solid, liquid and gaseous fuels and related products) 4661
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (Wholesale of motor vehicles) 4511
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of hardware, paints, glass and other construction installation equipment in specialized) 4752
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of automotive fuel in specialized store) 47300
Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) (Retail sale of car (under 12 seats)) 45120
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (Sale of motor vehicle part and accessories) 4530
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác (Maintenance and repair of motor vehicles) 45200
Bốc xếp hàng hóa (Cargo handling) 5224
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác (Sale of motor vehicles on a fee or contract basis) 4513
Đóng tàu và cấu kiện nổi (Building of ships and floating structures) 30110
Đúc kim loại màu (Casting of non-ferrous metals) 24320
Đúc sắt thép (Casting of iron and steel) 24310
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 25920
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính (Other information technology and computer service) 62090
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Other transportation support activities) 5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy (Service activities incidental to water transportation) 5222
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay) 0810
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt (Mining of other non-ferrous metal ores) 0722
Khai thác quặng sắt (Mining of iron ores) 07100
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Installation of industrial machinery and equipment) 33200
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (Forging, pressing, stamping and roll-forming of metal; powder metallurgy) 25910
Sản xuất các cấu kiện kim loại (Manufacture of structural metal products) 25110
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng (Manufacture of cutlery, hand tools and general) 25930
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) (Manufacture of engines and turbines, except aircraft, vehicle and cycle engines) 28110
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) (Manufacture of steam generators, except central heating hot water boilers) 25130
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh (Manufacture of plastics and synthetic rubber in primary forms) 2013
Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su (Manufacture of rubber tyres and tubes; retreading and rebuilding of rubber tyres) 22110
Sản xuất sắt, thép, gang (Manufacture of basic iron and steel) 24100
Sản xuất sợi (Preparation and spinning of textile fibres) 13110
Sản xuất sợi nhân tạo (Manufacture of man-made fibres) 20300
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (Manufacture of tanks, reservoirs and containers of) 25120
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (Repair of fabricated metal products) 33110
Sửa chữa máy móc, thiết bị (Repair of machinery) 33120
Sửa chữa thiết bị điện (Repair of electrical equipment) 33140
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (Repair of electronic and optical equipment) 33130
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) (Repair of transport equipment, except motor) 33150
Tái chế phế liệu (Materials recovery) 3830
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (Inland freight water transport) 5022
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương (Sea and coastal freight water transport) 5012
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) (Land transport of passengers by urban or suburban transport systems (except via bus)) 4931
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa (Inland passenger water transport) 5021
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương (Sea and coastal passenger water transport) 5011
Xây dựng công trình công ích (Construction of public works) 42200
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ (Construction of railways and road projects) 4210
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 42900
Xây dựng nhà các loại (Construction of buildings) 41000
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Dịch Vụ An Phát Đạt
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Vận Tải Đại Dương
Địa chỉ: 148 Lê Thánh Tôn, Phường Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: 148 Le Thanh Ton, Quy Nhon Ward, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Công Ty TNHH Khai Khoáng Miền Bắc
Địa chỉ: Số nhà 736 đường Điện Biên, TDP Minh Tân 8, Phường Yên Bái, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Address: No 736, Dien Bien Street, TDP Minh Tan 8, Yen Bai Ward, Tinh Lao Cai, Viet Nam
Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại VLXD Minh Lợi
Địa chỉ: 72 Lê Thánh Tôn, Phường Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: 72 Le Thanh Ton, Quy Nhon Ward, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Mộc Lam 68
Địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà F Home, 16 Lý Thường Kiệt, Phường Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
Address: 1st Floor, F Home Building, 16 Ly Thuong Kiet, Phuong, Hai Chau District, Da Nang City
Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Thành Công TK
Địa chỉ: Thôn Phố, Xã Tam Dương, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Address: Pho Hamlet, Tam Duong Commune, Tinh Phu Tho, Viet Nam
Công Ty TNHH Vật Liệu Xây Dựng Hồng Doanh Bình Dương
Địa chỉ: Số 23, Đường ĐX 69, Khu 6, Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: No 23, DX 69 Street, Khu 6, Chanh Hiep Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty Cổ Phần TM Phú Kim Sơn
Địa chỉ: số 41 Thôn Ngọc Sơn 3, Xã Phú Sơn Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: No 41, Ngoc Son 3 Hamlet, Phu Son Lam Ha Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại VLXD Khá Đồng Nai
Địa chỉ: 189 Quang Trung, tổ 1, Khu Phố Vĩnh An 3, Phường Trị An, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
Address: 189 Quang Trung, Civil Group 1, Vinh An 3 Quarter, Tri An Ward, Dong Nai City, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Phạm Trường
Địa chỉ: 36 Lê Thánh Tôn, Phường Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: 36 Le Thanh Ton, Quy Nhon Ward, Tinh Gia Lai, Viet Nam
Công Ty TNHH MTV An Vạn Lợi
Địa chỉ: 07 Đinh Công Tráng, Phường Thống Nhất, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Address: 07 Dinh Cong Trang, Phuong, Thong Nhat District, Dong Nai Province
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản Xuất Và Thương Mại Dịch Vụ An Phát Đạt
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản Xuất Và Thương Mại Dịch Vụ An Phát Đạt được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Dịch Vụ An Phát Đạt
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản Xuất Và Thương Mại Dịch Vụ An Phát Đạt được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Dịch Vụ An Phát Đạt tại địa chỉ Số nhà 20, ngõ 45, đường Nguyên Hồng - Phường Láng Hạ - Quận Đống đa - Hà Nội hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 1001008927
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu