Công Ty Cổ Phần Cao Su Amrita
Ngày thành lập (Founding date): 15 - 11 - 2022
Địa chỉ: Thôn Lộc Hà, Xã Mai Lâm , Huyện Đông Anh , Hà Nội Bản đồ
Address: Loc Ha Hamlet, Mai Lam Commune, Dong Anh District, Ha Noi CityĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty Cổ Phần Cao Su Amrita có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh (Manufacture of plastics and synthetic rubber in primary forms)
Mã số thuế: Enterprise code:
0110182271
Điện thoại/ Fax: 0902163709
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Amrita Rubber., JSC
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Chi cục Thuế Huyện Đông Anh
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Đoàn Khánh
Địa chỉ N.Đ.diện:
Thôn Phúc Hậu 2, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội
Representative address:
Phuc Hau 2 Hamlet, Duc Tu Commune, Dong Anh District, Ha Noi City
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Cao Su Amrita
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other textiles n.e.c) 13290
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa (Manufacture of pulp, paper and paperboard) 17010
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa (Manufacture of corrugated paper and paperboard and of containers of paper and paperboard) 1702
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu (Manufacture of other articles of paper and paperboard n.e.c) 17090
Sản xuất hoá chất cơ bản (Manufacture of basic chemicals) 20110
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh (Manufacture of plastics and synthetic rubber in primary forms) 2013
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (Manufacture of soap and detergents, cleaning and polishing preparations) 2023
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other chemical products n.e.c) 20290
Sản xuất sợi nhân tạo (Manufacture of man-made fibres) 20300
Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su (Manufacture of rubber tyres and tubes; retreading and rebuilding of rubber tyres) 22110
Sản xuất sản phẩm từ plastic (Manufacture of plastics products) 2220
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other non-metallic mineral products) 23990
Sản xuất kim loại quý và kim loại màu (Production of precious metals and nonferrous metals) 2420
Sản xuất các cấu kiện kim loại (Manufacture of structural metal products) 25110
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (Manufacture of tanks, reservoirs and containers of) 25120
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (Forging, pressing, stamping and roll-forming of metal; powder metallurgy) 25910
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 25920
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng (Manufacture of cutlery, hand tools and general) 25930
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Manufacture of other fabricated metal products) 2599
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển (Manufacture of measuring, testing, navigating and control equipment) 26510
Sản xuất thiết bị điện khác (Manufacture of other electrical equipment) 27900
Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu (Manufacture of fluid power equipment) 28120
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác (Manufacture of other pumps, compressors, taps and valves) 28130
Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) (Manufacture of office machinery and equipment except computers and peripheral equipment) 28170
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại (Manufacture of metal-forming machinery and machine tools) 28220
Sản xuất máy luyện kim (Manufacture of machinery for metallurgy) 28230
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng (Manufacture of machinery for mining, quarrying and construction) 28240
Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da (Manufacture of machinery for textile, apparel and leather production) 28260
Sản xuất máy chuyên dụng khác (Manufacture of other special-purpose machinery) 2829
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (Repair of fabricated metal products) 33110
Sửa chữa máy móc, thiết bị (Repair of machinery) 33120
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Installation of industrial machinery and equipment) 33200
Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống (Manufacture of gas; distribution of gaseous fuels through mains) 35200
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 43210
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 43290
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (Sale of motor vehicle part and accessories) 4530
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy (Sale of motorcycle parts and accessories) 4543
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (Wholesale of agricultural machinery, equipment and supplies) 46530
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (Wholesale of solid, liquid and gaseous fuels and related products) 4661
Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Wholesale of metals and metal ores) 4662
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 46900
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of hardware, paints, glass and other construction installation equipment in specialized) 4752
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Cho thuê máy móc, thiết bị (không kèm người điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính (Leasing machines, equipment (without operator); lease of household or personal tools; lease of intangible non-
financial assets
) 77
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 82990
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Cao Su Amrita
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH T-G Plastic
Địa chỉ: Thôn Minh Khai, Xã Như Quỳnh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Address: Minh Khai Hamlet, Nhu Quynh Commune, Tinh Hung Yen, Viet Nam
Công Ty TNHH Tái Sinh Việt Phát
Địa chỉ: Tổ 10, Khu phố Thanh Hóa, Phường Hố Nai, TP Đồng Nai, Việt Nam
Address: Civil Group 10, Thanh Hoa Quarter, Ho Nai Ward, Dong Nai Town, Viet Nam, Dong Nai Province
Nhà Máy Số 2 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Sumko
Địa chỉ: Lô CN 13, Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1, Phường An Thắng, TP Đà Nẵng, Việt Nam
Address: Lot CN 13, Cong Nghiep Trang Nhat 1 Cluster, An Thang Ward, Da Nang Town, Viet Nam, Da Nang City
Công Ty TNHH Nhựa Hồng Thần
Địa chỉ: Thôn Bến Nứa, Xã Bình Giang, TP Hải Phòng, Việt Nam
Address: Ben Nua Hamlet, Binh Giang Commune, Hai Phong Town, Viet Nam, Hai Phong City
Công Ty TNHH Sản Xuất Nhựa Ánh Ngọc
Địa chỉ: Số 8, tổ 12, khu phố 3, Phường Trảng Dài, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
Address: No 8, Civil Group 12, Quarter 3, Trang Dai Ward, Dong Nai City, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Tạo Hạt Thịnh Phát
Địa chỉ: 61 Đường Công Nghệ Mới, Xã Tân Vĩnh Lộc, Huyện Bình Chánh, Tp Hồ Chí Minh
Address: 61, Cong Nghe Moi Street, Tan Vinh Loc Commune, Binh Chanh District, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Vật Liệu Công Nghệ Bảo Vệ Môi Trường Jinfu Việt Nam
Địa chỉ: Thửa đất số 02, Khu công nghiệp Đình Hương- Tây Bắc Ga, Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: Thua Dat So 02, Dinh Huong- Tay Bac Ga Industrial Zone, Ham Rong Ward, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Dịch Vụ Nông Sản Gia Hân
Địa chỉ: Xóm 2, Thôn Huy Khiêm 5, Xã Đồng Kho, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: Hamlet 2, Huy Khiem 5 Hamlet, Dong Kho Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH Cao Su Anh Thư
Địa chỉ: Xóm 4, Thôn Kinh Tế, Xã Suối Kiết, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: Hamlet 4, Kinh Te Hamlet, Suoi Kiet Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Nhật Long
Địa chỉ: Thôn Minh Khai, Xã Như Quỳnh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Address: Minh Khai Hamlet, Nhu Quynh Commune, Tinh Hung Yen, Viet Nam
Thông tin về Công Ty CP Cao Su Amrita
Thông tin về Công Ty CP Cao Su Amrita được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Cao Su Amrita
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Cao Su Amrita được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Cao Su Amrita tại địa chỉ Thôn Lộc Hà, Xã Mai Lâm , Huyện Đông Anh , Hà Nội hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0110182271
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu