Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Và Thương Mại Thảo Khuê
Ngày thành lập (Founding date): 9 - 12 - 2021
Địa chỉ: Số 4 Xóm Mít � Đông Ngàn, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Bản đồ
Address: No 4, Mit � Dong Ngan Hamlet, Dong Hoi Commune, Dong Anh District, Ha Noi CityĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Và Thương Mại Thảo Khuê có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Chăn nuôi khác (Raising of other animals)
Mã số thuế: Enterprise code:
0109851520
Điện thoại/ Fax: 0986882933
Tên tiếng Anh: English name:
Cong Ty CP Sx&tm Thao Khue
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Trần Tuấn Anh
Các loại thuế: Taxes:
NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Sản Xuất Và Thương Mại Thảo Khuê
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn đồ uống (Wholesale of beverages) 4633
Bán buôn gạo (Wholesale of rice) 4631
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (Wholesale of agricultural machinery, equipment and supplies) 4653
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 4690
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of electrical household appliances, furniture and lighting equipment and other household articles n.e.c in specialized stores) 4759
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of beverages in specialized stores) 4723
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Other retail sale of new goods in specialized stores) 4773
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food in specialized stores) 4721
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Retail sale via mail order houses or via Internet) 4791
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores) 4722
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of pharmaceutical and medical goods, cosmetic and toilet articles in specialized stores) 4772
Chăn nuôi dê, cừu (Raising of sheep and goats) 0144
Chăn nuôi gia cầm (Raising of poultry) 0146
Chăn nuôi khác (Raising of other animals) 0149
Chăn nuôi lợn (Raising of pigs) 0145
Chăn nuôi ngựa, lừa, la (Raising of horse and other equines) 0142
Chăn nuôi trâu, bò (Raising of cattle and buffaloes) 0141
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Processing and preserving of meat) 1010
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and) 1020
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (Manufacture of dairy products) 1050
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh (Distilling, rectifying and blending of spirits) 1101
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan (Landscape care and maintenance service activities) 8130
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (Support activities for animal production) 0162
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 0163
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 0161
Khai thác thuỷ sản biển (Marine fishing) 0311
Khai thác thuỷ sản nội địa (Freshwater fishing) 0312
Nuôi trồng thuỷ sản biển (Marine aquaculture) 0321
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Freshwater aquaculture) 0322
Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan (Hunting, trapping and related service activities) 0170
Sản xuất bao bì bằng gỗ (Manufacture of wooden containers) 1623
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (Manufacture of vegetable and animal oils and fats) 1040
Sản xuất đồ gỗ xây dựng (Manufacture of builders' carpentry and joinery) 1622
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (Manufacture of furniture) 3100
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (Manufacture of veneer sheets; manufacture of polywood, laminboard, particle board and other panels and board) 1621
Sản xuất hoá chất cơ bản (Manufacture of basic chemicals) 2011
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (Manufacture of soap and detergents, cleaning and polishing preparations) 2023
Sản xuất rượu vang (Manufacture of wines) 1102
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other chemical products n.e.c) 2029
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (Manufacture of other products of wood, manufacture of articles of cork, straw and plaiting materials) 1629
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other food products n.e.c.) 1079
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu (Manufacture of pharmaceuticals, medicinal chemical and botanical products) 2100
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây chè (Growing of tea tree) 0127
Trồng cây có hạt chứa dầu (Growing of oil seeds) 0117
Trồng cây gia vị, cây dược liệu (Growing of spices, aromatic, drug and pharmaceutical crops) 0128
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 0119
Trồng cây lấy củ có chất bột (Growing of bulb, root, tuber for grain) 0113
Trồng cây lấy sợi (growing of fibre crops) 0116
Trồng cây mía (Growing of sugar cane) 0114
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào (Growing of tobacco) 0115
Trồng lúa (Growing of paddy) 0111
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Growing of maize and other cereals) 0112
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes) 0118
Trồng rừng và chăm sóc rừng (Silviculture and other forestry activities) 0210
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Mixed farming) 0150
Xử lý hạt giống để nhân giống (Seed processing for propagation) 0164
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Và Thương Mại Thảo Khuê
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH MTV Bình An Đạt
Địa chỉ: Ấp Trung Thạnh, Xã Mỹ Tịnh An, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Address: Trung Thanh Hamlet, My Tinh An Commune, Tinh Dong Thap, Viet Nam
Công Ty TNHH Dâu Tằm Tơ Văn Chấn
Địa chỉ: Thôn Bồ, Xã Chấn Thịnh, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Address: Bo Hamlet, Chan Thinh Commune, Tinh Lao Cai, Viet Nam
Công Ty TNHH Chăn Nuôi Thương Mại Minh Thi
Địa chỉ: Số 95 Buôn Krue, Xã Vụ Bổn, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: No 95 Buon Krue, Vu Bon Commune, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Trung Tâm Goc Genetics Gia Súc – Chi Nhánh Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Icq Việt Nam
Địa chỉ: Thôn Đa Phúc, Xã Quốc Oai, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: Da Phuc Hamlet, Xa, Quoc Oai District, Ha Noi City
Công Ty TNHH Nuôi - Khai Thác Mật Ong Mắc Ca Tỉnh Điện Biên
Địa chỉ: Số nhà 59, Tổ dân phố 13, Phường Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam
Address: No 59, Civil Group 13, Dien Bien Phu Ward, Tinh Dien Bien, Viet Nam
Công Ty TNHH Ayento
Địa chỉ: 45 đường Tây Hòa 5, ấp Nhân Hòa, Xã Hưng Thịnh, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Address: 45, Tay Hoa 5 Street, Nhan Hoa Hamlet, Hung Thinh Commune, Tinh Dong Nai, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Trị An Agrifarm
Địa chỉ: tổ 10, Ấp Tân Lập 1, Xã Bàu Hàm, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Address: Civil Group 10, Tan Lap 1 Hamlet, Bau Ham Commune, Tinh Dong Nai, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Mật Ong Phong Ban Mê
Địa chỉ: Thôn 2, Xã Ea Nuôl, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: Hamlet 2, Ea Nuol Commune, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty TNHH Chăn Nuôi Mekongtts
Địa chỉ: Ấp Thân Bình, Xã Châu Thành, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Address: Than Binh Hamlet, Chau Thanh Commune, Tinh Dong Thap, Viet Nam
Công Ty TNHH Nông Nghiệp Cộng Sinh Và Hạnh Phúc Sha
Địa chỉ: Tổ Dân Phố 2A, Phường Sông Công, Thành Phố Sông Công, Thái Nguyên
Address: 2a Civil Group, Song Cong Ward, Song Cong City, Thai Nguyen Province
Thông tin về Công Ty CP Sản Xuất Và Thương Mại Thảo Khuê
Thông tin về Công Ty CP Sản Xuất Và Thương Mại Thảo Khuê được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Và Thương Mại Thảo Khuê
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Sản Xuất Và Thương Mại Thảo Khuê được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Và Thương Mại Thảo Khuê tại địa chỉ Số 4 Xóm Mít � Đông Ngàn, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0109851520
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu