Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Và Dịch Vụ Thương Mại Cường Thịnh
Ngày thành lập (Founding date): 16 - 10 - 2017
Địa chỉ: Số nhà 14 Lô 06A khu đô thị mới Dịch Vọng, đường Thọ Tháp, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội Bản đồ
Address: No 14, Lot 06a, Moi Dich Vong Urban Area, Tho Thap Street, Dich Vong Ward, Cau Giay District, Ha Noi CityĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Và Dịch Vụ Thương Mại Cường Thịnh có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy)
Mã số thuế: Enterprise code:
0108023154
Điện thoại/ Fax: 0913801929
Tên tiếng Anh: English name:
Cuong Thinh Consultancy Construction Investment And Commercial Services Company Limited
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Cuong Thinh Consultancy Construction Investment And Commerci)
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Chi cục thuế Hà Nội
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Văn Uy
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Và Dịch Vụ Thương Mại Cường Thịnh
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 43120
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (Irregular event catering activities such as wedding,) 56210
Dịch vụ ăn uống khác (Other food serving activities) 56290
Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác (Other food and beverage service activities) 56109
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 43300
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (Other professional, scientific and technical activities) 7490
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other professional, scientific and technical activities) 74909
Hoạt động đo đạc bản đồ (Mapping service activities) 71102
Hoạt động khí tượng thuỷ văn (Meteorological activities) 74901
Hoạt động kiến trúc (Architectural activities) 71101
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Hoạt động nhiếp ảnh (Photographic activities) 74200
Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước (Geographic, hydraulic surveying activities) 71103
Hoạt động thiết kế chuyên dụng (Specialized design activities) 74100
Hoạt động thú y (Veterinary activities) 75000
Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác (Related technical consultancy activities) 71109
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 43900
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Technical testing and analysis) 71200
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước (Plumbing installation activities) 43221
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 43210
Lắp đặt hệ thống lò sưởi và điều hoà không khí (Heating and air-conditioning system installation) 43222
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 43290
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Market research and public opinion polling) 73200
Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật (Research and experimental development on natural sciences and engineering) 72100
Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn (Research and experimental development on social sciences and humanities) 72200
Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (Other food and beverage service activities) 56101
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Phá dỡ (Site preparation) 43110
Quảng cáo (Market research and public opinion polling) 73100
Sản xuất đồ uống không cồn (Manufacture of soft drinks) 11042
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (Manufacture of soft drinks; production of mineral waters and other bottled waters) 1104
Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai (Production of mineral waters and other bottled) 11041
Thoát nước (Sewer treatment activities) 37001
Thoát nước và xử lý nước thải (Sewerage and sewer treatment activities) 3700
Thu gom rác thải độc hại (Collection of hazardous waste) 3812
Thu gom rác thải độc hại khác (Collection of other hazardous waste) 38129
Thu gom rác thải không độc hại (Collection of non-hazardous waste) 38110
Thu gom rác thải y tế (Collection of hospital waste) 38121
Vận tải đường ống (Transport via pipeline) 49400
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng (Land freight transport by specilized car) 49331
Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) (Land freight transport by other cars (except specialized car)) 49332
Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác (Land freight transport by other means) 49339
Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông (Land freight transport by three-wheeled taxi, pedicab drawn by motorbike) 49333
Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ (Land freight transport by primitive motorcycles) 49334
Vận tải hành khách bằng tàu điện ngầm (Transport of passenger by underground railway) 49311
Vận tải hành khách bằng taxi (Transport of passenger by taxi) 49312
Vận tải hành khách bằng xe đạp, xe xích lô và xe thô sơ khác (Transport of passenger by bicycles, pedicab) 49319
Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh (Transport of passenger by inter-urban, urban cars) 49321
Vận tải hành khách bằng xe lam, xe lôi, xe máy (Transport of passenger by motorcycles, three- wheeled taxi) 49313
Vận tải hành khách đường bộ khác (Other land transport of passenger) 4932
Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu (Land transport of passengers n.e.c) 49329
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) (Land transport of passengers by urban or suburban transport systems (except via bus)) 4931
Xây dựng công trình công ích (Construction of public works) 42200
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 42102
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 42101
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ (Construction of railways and road projects) 4210
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 42900
Xử lý nước thải (Sewer treatment activities) 37002
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Treatment and disposal of non-hazardous waste) 38210
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Và Dịch Vụ Thương Mại Cường Thịnh
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và Xây Dựng STB House
Địa chỉ: 508/11 Hoàng Văn Thái, Phường Hòa Khánh, TP Đà Nẵng, Việt Nam
Address: 508/11 Hoang Van Thai, Hoa Khanh Ward, Da Nang Town, Viet Nam, Da Nang City
Công Ty TNHH Tư Vấn Kiến Trúc Xây Dựng Kita
Địa chỉ: Tầng 6, Tòa Nhà Dầu Khí, Số 2 Đường 30-4, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam
Address: 6th Floor, Dau Khi Building, No 2, Street 30-4, Hoa Cuong Ward, Da Nang Town, Viet Nam, Da Nang City
Công Ty Cổ Phần Thiết Kế Và Đầu Tư Xây Dựng HD
Địa chỉ: Số 353B Ngọc Thụy, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 353B Ngoc Thuy, Bo De Ward, Ha Noi Town, Viet Nam, Ha Noi City
Công Ty TNHH Đại Thành Phát Decor
Địa chỉ: Thửa đất số 1740, Tờ bản đồ số 12, Tổ 6, Tổ dân phố Dương Sơn, Phường Hòa Xuân, TP Đà Nẵng, Việt Nam
Address: Thua Dat So 1740, To Ban Do So 12, Civil Group 6, Duong Son Civil Group, Hoa Xuan Ward, Da Nang Town, Viet Nam, Da Nang City
Công Ty TNHH Tư Vấn Và Xây Dựng CD 38
Địa chỉ: thôn Thuận Mỹ, Xã Tiên Điền, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
Address: Thuan My Hamlet, Tien Dien Commune, Tinh Ha Tinh, Viet Nam
Công Ty TNHH Tư Vấn Và Xây Dựng Công Trình Số 6
Địa chỉ: Thôn Thịnh Mỹ, Xã Tiên Điền, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
Address: Thinh My Hamlet, Tien Dien Commune, Tinh Ha Tinh, Viet Nam
Công Ty TNHH Tư Vấn Và Đầu Tư An Phát
Địa chỉ: 550 Nguyễn Nghiễm, thôn Xuân An 6, Xã Nghi Xuân, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
Address: 550 Nguyen Nghiem, Xuan An 6 Hamlet, Nghi Xuan Commune, Tinh Ha Tinh, Viet Nam
Công Ty TNHH Kim Bảo Điện Biên
Địa chỉ: Bản Noong Bua, Xã Thanh An, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam
Address: Noong Bua Hamlet, Thanh An Commune, Tinh Dien Bien, Viet Nam
Công Ty TNHH Vịnh An Điện Biên
Địa chỉ: Tổ dân phố 1, Xã Mường Ảng, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam
Address: Civil Group 1, Muong Ang Commune, Tinh Dien Bien, Viet Nam
Công Ty TNHH Hwang San
Địa chỉ: 39 đường A11, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: 39, A11 Street, Buon Ma Thuot Ward, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Và Dịch Vụ Thương Mại Cường Thịnh
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Và Dịch Vụ Thương Mại Cường Thịnh được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Và Dịch Vụ Thương Mại Cường Thịnh
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Và Dịch Vụ Thương Mại Cường Thịnh được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Và Dịch Vụ Thương Mại Cường Thịnh tại địa chỉ Số nhà 14 Lô 06A khu đô thị mới Dịch Vọng, đường Thọ Tháp, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0108023154
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu