Công Ty TNHH Museum Technik
Ngày thành lập (Founding date): 11 - 7 - 2023
Địa chỉ: Số 4 ngõ 371, Phố Kim Mã, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Hà Nội Bản đồ
Address: No 4, Lane 371, Kim Ma Street, Ngoc Khanh Ward, Ba Dinh District, Ha Noi CityĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty TNHH Museum Technik có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy)
Mã số thuế: Enterprise code:
0110412172
Điện thoại/ Fax: 0981010590
Tên tiếng Anh: English name:
Museum Technik Company Limited
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Museum Technik Co., LTD
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Lê Quang Minh
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Museum Technik
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Cổng thông tin (Web portals) 6312
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu (Other information service activities n.e.c) 6399
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 2592
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc (Sound recording and music publishing activities) 5920
Hoạt động hậu kỳ (Post-production activities) 5912
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Hoạt động nhiếp ảnh (Photographic activities) 7420
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (Motion picture, video and television programme distribution activities) 5913
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (Motion picture production activities) 5911
Hoạt động thiết kế chuyên dụng (Specialized design activities) 7410
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Technical testing and analysis) 7120
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Installation of industrial machinery and equipment) 3320
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Market research and public opinion polling) 7320
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Quảng cáo (Market research and public opinion polling) 7310
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (Forging, pressing, stamping and roll-forming of metal; powder metallurgy) 2591
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động (Manufacture of bearings, gears, gearing and driving elements) 2814
Sản xuất các cấu kiện kim loại (Manufacture of structural metal products) 2511
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp (Manufacture of lifting and handling equipment) 2816
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác (Manufacture of other electronic and electric wires and cables) 2732
Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học (Manufacture of fibre optic cables) 2731
Sản xuất đồ điện dân dụng (Manufacture of domestic appliances) 2750
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) (Manufacture of engines and turbines, except aircraft, vehicle and cycle engines) 2811
Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén (Manufacture of power-driven hand tolls) 2818
Sản xuất linh kiện điện tử (Manufacture of electronic components) 2610
Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung (Manufacture of ovens, furnaces and furnace) 2815
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác (Manufacture of other pumps, compressors, taps and valves) 2813
Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da (Manufacture of machinery for textile, apparel and leather production) 2826
Sản xuất máy chuyên dụng khác (Manufacture of other special-purpose machinery) 2829
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại (Manufacture of metal-forming machinery and machine tools) 2822
Sản xuất máy luyện kim (Manufacture of machinery for metallurgy) 2823
Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) (Manufacture of office machinery and equipment except computers and peripheral equipment) 2817
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp (Manufacture of agricultural and forestry machinery) 2821
Sản xuất máy thông dụng khác (Manufacture of other general-purpose machinery) 2819
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính (Manufacture of computers and peripheral equipment) 2620
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện (Manufacture of electric motor, generators, transformers and electricity distribution and control) 2710
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) (Manufacture of steam generators, except central heating hot water boilers) 2513
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe (Manufacture of parts and accessories for motor) 2930
Sản xuất pin và ắc quy (Manufacture of batteries and accumulators) 2720
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng (Manufacture of consumer electronics) 2640
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Manufacture of other fabricated metal products) 2599
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại (Manufacture of wiring devices) 2733
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng (Manufacture of electric lighting equipment) 2740
Sản xuất thiết bị điện khác (Manufacture of other electrical equipment) 2790
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển (Manufacture of measuring, testing, navigating and control equipment) 2651
Sản xuất thiết bị truyền thông (Manufacture of communication equipment) 2630
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (Manufacture of tanks, reservoirs and containers of) 2512
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Organization of conventions and trade shows) 8230
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan (Data processing, hosting and related activities) 6311
Xuất bản phần mềm (Software publishing) 5820
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Museum Technik
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Điện Tiến Phát
Địa chỉ: 25/93b Bùi Quang Là, Phường An Hội Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 25/93B Bui Quang La, An Hoi Tay Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Xây Dựng Wan Yaoheng
Địa chỉ: Số 528 đường Lê Văn Sỹ, Phường Nhiêu Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: No 528, Le Van Sy Street, Nhieu Loc Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Xuân Nguyễn
Địa chỉ: Số nhà 01 ngõ 2 tỉnh lộ 516B, thôn Bùi Phú, Xã Yên Phú, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: No 01, Lane 2, Tinh Lo 516B, Bui Phu Hamlet, Yen Phu Commune, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng - Đo Đạc - Thương Mại Mạnh Tường An
Địa chỉ: Số 118 Đường NJ 20, Khu đô thị Mỹ Phước 3, Tổ 11, Khu phố 3B, Phường Thới Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: No 118, NJ 20 Street, My Phuoc 3 Urban Area, Civil Group 11, 3B Quarter, Thoi Hoa Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH XD 168
Địa chỉ: Số 1/3 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Lâm Viên - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: No 1/3 Nguyen Huu Canh, Lam Vien - Da Lat Ward, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Thiết Kế Xứ Đông
Địa chỉ: Số nhà 383, ĐT 391, Xã Tứ Kỳ, TP Hải Phòng, Việt Nam
Address: No 383, DT 391, Tu Ky Commune, Hai Phong Town, Viet Nam, Hai Phong City
Chi Nhánh - Công Ty TNHH Công Nghệ - Kỹ Thuật - Nội Thất Tâm Đức Thành
Địa chỉ: Số 70, đường số 35, khu phố 10, Phường Long Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: No 70, Street No 35, Quarter 10, Long Binh Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Chi Nhánh Nha Trang - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Gia Hưng Group
Địa chỉ: Tầng 2 Tòa nhà Nha Trang Tower, Số 38 - 40 Thống Nhất, Phường Vạn Thạnh, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Address: 2nd Floor, Nha Trang Tower Building, No 38 - 40, Thong Nhat District, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế & Xây Dựng Anh Gia
Địa chỉ: Số 18, Đường số 3, Khu Đô Thị Mới Đại Ngân (khu B), Phường Tân An, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
Address: No 18, Street No 3, Moi Dai Ngan Urban Area (Khu B), Tan An Ward, Can Tho City, Viet Nam
Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thuỷ Lợi Minh Quân
Địa chỉ: Nhà Bà Hoàng Thị Ngọc, Tổ dân phố Tân Thọ, Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: Nha Ba Hoang Thi Ngoc, Tan Tho Civil Group, Dong Son Ward, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Museum Technik
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Museum Technik được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Museum Technik
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Museum Technik được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Museum Technik tại địa chỉ Số 4 ngõ 371, Phố Kim Mã, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Hà Nội hoặc với cơ quan thuế Hà Nội để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0110412172
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu