Công Ty TNHH XNK Thực Phẩm 5S
Ngày thành lập (Founding date): 9 - 12 - 2022
Địa chỉ: Khu dân cư dịch vụ đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Trang Hạ , Thành phố Từ Sơn , Bắc Ninh Bản đồ
Address: Dich Vu Residential Area, Nguyen Van Cu Street, Trang Ha Ward, Tu Son City, Bac Ninh ProvinceĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty TNHH XNK Thực Phẩm 5S có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores)
Mã số thuế: Enterprise code:
2301228153
Điện thoại/ Fax: 0904549840
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Chi cục Thuế khu vực Từ Sơn - Yên Phong
Người đại diện: Representative:
Bùi Văn Xuân
Địa chỉ N.Đ.diện:
Khu dân cư dịch vụ đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Trang Hạ, Thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh
Representative address:
Dich Vu Residential Area, Nguyen Van Cu Street, Trang Ha Ward, Tu Son City, Bac Ninh Province
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xnk Thực Phẩm 5s
Trồng lúa (Growing of paddy) 01110
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Growing of maize and other cereals) 01120
Trồng cây lấy củ có chất bột (Growing of bulb, root, tuber for grain) 01130
Trồng cây mía (Growing of sugar cane) 01140
Trồng cây có hạt chứa dầu (Growing of oil seeds) 01170
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 01190
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây lấy quả chứa dầu (Growing of oleaginous fruits) 01220
Trồng cây điều (Growing of cashew nuts) 01230
Trồng cây hồ tiêu (Growing of pepper tree) 01240
Trồng cây cà phê (Growing of coffee tree) 01260
Trồng cây chè (Growing of tea tree) 01270
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 01290
Chăn nuôi gia cầm (Raising of poultry) 0146
Chăn nuôi khác (Raising of other animals) 01490
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Mixed farming) 01500
Khai thác thuỷ sản biển (Marine fishing) 03110
Khai thác thuỷ sản nội địa (Freshwater fishing) 0312
Nuôi trồng thuỷ sản biển (Marine aquaculture) 03210
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Freshwater aquaculture) 0322
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Processing and preserving of meat) 1010
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and) 1020
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (Manufacture of vegetable and animal oils and fats) 1040
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (Manufacture of dairy products) 10500
Xay xát và sản xuất bột thô (Manufacture of grain mill products) 1061
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (Manufacture of starches and starch products) 10620
Sản xuất các loại bánh từ bột (Manufacture of bakery products) 10710
Sản xuất đường (Manufacture of sugar) 10720
Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo (Manufacture of cocoa, chocolate and sugar) 10730
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (Manufacture of macaroni, noodles, couscous and similar farinaceous products) 10740
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (Manufacture of prepared meals and dishes) 10750
Sản xuất chè (Tea production) 10760
Sản xuất cà phê (Coffee production) 10770
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other food products n.e.c.) 10790
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh (Distilling, rectifying and blending of spirits) 11010
Sản xuất rượu vang (Manufacture of wines) 11020
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia (Manufacture of malt liquors and malt) 11030
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (Manufacture of soft drinks; production of mineral waters and other bottled waters) 1104
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa (Grow vegetables, beans and flowers) 118
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm (Growing spices, herbs, perennials) 128
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò (Raising buffalo and cow and producing breeds of cattle) 141
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai (Goat and sheep breeding and goat, sheep and deer production) 144
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn (Pig breeding and pig production) 145
In ấn (Service activities related to printing) 18110
Dịch vụ liên quan đến in (Service activities related to printing) 18120
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 41010
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 41020
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (Wholesale of motor vehicles) 4511
Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) (Retail sale of car (under 12 seats)) 4512
Bán mô tô, xe máy (Sale of motorcycles) 4541
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn gạo (Wholesale of rice) 4631
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán buôn đồ uống (Wholesale of beverages) 4633
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Retail sale in non-specialized stores with food, beverages or tobacco predominating) 47110
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Other retail sale in non-specialized stores) 4719
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food in specialized stores) 47210
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores) 4722
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of beverages in specialized stores) 47230
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Retail sale via mail order houses or via Internet) 47910
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (other retail sale not in stores, stall and markets) 47990
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Short-term accommodation activities) 5510
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (Irregular event catering activities such as wedding,) 56210
Dịch vụ phục vụ đồ uống (Beverage serving activities) 5630
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính (Other information technology and computer service) 62090
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 68100
Quảng cáo (Market research and public opinion polling) 73100
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Other business suport service activities n.e.c) 82990
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH XNK Thực Phẩm 5S
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Ánh Tuấn HT
Địa chỉ: Số 30, Đường Vũ Quang, Phường Thành Sen, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
Address: No 30, Vu Quang Street, Thanh Sen Ward, Tinh Ha Tinh, Viet Nam
Công Ty TNHH Thực Phẩm Như Huỳnh
Địa chỉ: Ấp Phú Hòa, Xã Mỹ Thành, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Address: Phu Hoa Hamlet, My Thanh Commune, Tinh Dong Thap, Viet Nam
Công Ty TNHH Nam Thảo Foods
Địa chỉ: Số nhà 587, TDP Chè đen 1, Phường Thảo Nguyên, Tỉnh Sơn La, Việt Nam
Address: No 587, TDP Che Den 1, Thao Nguyen Ward, Tinh Son La, Viet Nam
Công Ty TNHH Thuỷ Hải Sản Nga Quang Sang
Địa chỉ: D4-C202 Chợ Đầu Mối Bình Điền, Đường Quản Trọng Linh, Khu Phố 51, Phường Bình Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: D4-C202 Cho Dau Moi Binh Dien, Quan Trong Linh Street, Quarter 51, Binh Dong Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH An Milk Sop
Địa chỉ: Số 133, Lê Hồng Phong, Khu Vực 4, Phường Vị Tân, TP Cần Thơ, Việt Nam
Address: No 133, Le Hong Phong, Khu Vuc 4, Vi Tan Ward, Can Tho Town, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Xuân Vinh Sơn
Địa chỉ: Quốc lộ 56, tổ 1, ấp Duyên Lãng, Xã Cẩm Mỹ, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Address: Highway 56, Civil Group 1, Duyen Lang Hamlet, Xa, Cam My District, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại 226
Địa chỉ: Khu 5, Phường Quang Hanh, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
Address: Khu 5, Quang Hanh Ward, Tinh Quang Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH TMDV Yến Thành
Địa chỉ: 20 Hai Bà Trưng, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Address: 20, Hai Ba Trung District, Ha Noi City
Công Ty TNHH Bách Hóa Xuân Mai
Địa chỉ: 26 Lê Văn Phẩm, Phường Đạo Thạnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Address: 26 Le Van Pham, Dao Thanh Ward, Tinh Dong Thap, Viet Nam
Công Ty TNHH TM Dịch Vụ Chiến Thắng
Địa chỉ: Số 38 Đường Số 10 khu TĐC An Bình, KV4, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam
Address: No 38, 10 Khu TDC An Binh Street, KV4, An Binh Ward, Can Tho Town, Viet Nam
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xnk Thực Phẩm 5s
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xnk Thực Phẩm 5s được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH XNK Thực Phẩm 5S
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xnk Thực Phẩm 5s được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH XNK Thực Phẩm 5S tại địa chỉ Khu dân cư dịch vụ đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Trang Hạ , Thành phố Từ Sơn , Bắc Ninh hoặc với cơ quan thuế Bắc Ninh để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 2301228153
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu