Công Ty CP Công Nghệ Thực Phẩm Nvvfoods
Ngày thành lập (Founding date): 23 - 11 - 2016
Địa chỉ: Phương Lưu (NR Nguyễn Văn Lượng) - Xã Yên Giả - Huyện Quế Võ - Bắc Ninh Bản đồ
Address: PHUONG Luu (NR Nguyen VAN LUONG), Yen Gia Commune, Huyen Que Vo, Bac NinhĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty CP Công Nghệ Thực Phẩm Nvvfoods có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes)
Mã số thuế: Enterprise code:
2300952980
Điện thoại/ Fax: 0981122116
Tên tiếng Anh: English name:
Nvvfoods ., JSC
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Nvvfoods ., JSC
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Chi cục Thuế Huyện Quế Võ
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Văn Việt
Địa chỉ N.Đ.diện:
Thôn Phương Lưu-Xã Yên Giả-Huyện Quế Võ-Bắc Ninh
Representative address:
Phuong Luu Hamlet, Yen Gia Commune, Que Vo District, Bac Ninh Province
Cách tính thuế: Taxes solution:
Trực tiếp doanh thu
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Cp Công Nghệ Thực Phẩm Nvvfoods
Bán buôn đồ uống (Wholesale of beverages) 4633
Bán buôn gạo (Wholesale of rice) 46310
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of beverages in specialized stores) 47230
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (other retail sale not in stores, stall and markets) 47990
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Retail sale in non-specialized stores with food, beverages or tobacco predominating) 47110
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ (Retail sale via stalls and market of food, beverages and tobacco) 4781
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food in specialized stores) 47210
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Retail sale via mail order houses or via Internet) 47910
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores) 4722
Chăn nuôi dê, cừu (Raising of sheep and goats) 01440
Chăn nuôi gia cầm (Raising of poultry) 0146
Chăn nuôi khác (Raising of other animals) 01490
Chăn nuôi lợn (Raising of pigs) 01450
Chăn nuôi ngựa, lừa, la (Raising of horse and other equines) 01420
Chăn nuôi trâu, bò (Raising of cattle and buffaloes) 01410
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Processing and preserving of meat) 1010
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and) 1020
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (Manufacture of dairy products) 10500
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh (Distilling, rectifying and blending of spirits) 11010
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (Irregular event catering activities such as wedding,) 56210
Dịch vụ ăn uống khác (Other food serving activities) 56290
Dịch vụ phục vụ đồ uống (Beverage serving activities) 5630
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (Support activities for animal production) 01620
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 01630
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 01610
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of grain mill products) 10612
Khai thác thuỷ sản biển (Marine fishing) 03110
Khai thác thuỷ sản nội địa (Freshwater fishing) 0312
Khai thác, xử lý và cung cấp nước (Water collection, treatment and supply) 36000
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp (Plant propagation) 01300
Nuôi trồng thuỷ sản biển (Marine aquaculture) 03210
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Freshwater aquaculture) 0322
Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan (Hunting, trapping and related service activities) 01700
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia (Manufacture of malt liquors and malt) 11030
Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo (Manufacture of cocoa, chocolate and sugar) 10730
Sản xuất các loại bánh từ bột (Manufacture of bakery products) 10710
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (Manufacture of vegetable and animal oils and fats) 1040
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (Manufacture of soft drinks; production of mineral waters and other bottled waters) 1104
Sản xuất đường (Manufacture of sugar) 10720
Sản xuất giống thuỷ sản (Production of breeding fish) 03230
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (Manufacture of macaroni, noodles, couscous and similar farinaceous products) 10740
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (Manufacture of prepared meals and dishes) 10750
Sản xuất rượu vang (Manufacture of wines) 11020
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Manufacture of prepared animal, fish, poultry feeds) 10800
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other food products n.e.c.) 10790
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (Manufacture of starches and starch products) 10620
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây cà phê (Growing of coffee tree) 01260
Trồng cây cao su (Growing of rubber tree) 01250
Trồng cây chè (Growing of tea tree) 01270
Trồng cây có hạt chứa dầu (Growing of oil seeds) 01170
Trồng cây điều (Growing of cashew nuts) 01230
Trồng cây gia vị, cây dược liệu (Growing of spices, aromatic, drug and pharmaceutical crops) 0128
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 01190
Trồng cây hồ tiêu (Growing of pepper tree) 01240
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 01290
Trồng cây lấy củ có chất bột (Growing of bulb, root, tuber for grain) 01130
Trồng cây lấy quả chứa dầu (Growing of oleaginous fruits) 01220
Trồng cây mía (Growing of sugar cane) 01140
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào (Growing of tobacco) 01150
Trồng lúa (Growing of paddy) 01110
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Growing of maize and other cereals) 01120
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes) 0118
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Xử lý hạt giống để nhân giống (Seed processing for propagation) 01640
Bản đồ vị trí Công Ty CP Công Nghệ Thực Phẩm Nvvfoods
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH MTV Sản Xuất Đầu Tư Phạm Thị Quý
Địa chỉ: Tổ 7A, khu phố 18 Gia Đình, Phường Bảo Vinh, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Address: 7a Civil Group, 18 Gia Dinh Quarter, Bao Vinh Ward, Tinh Dong Nai, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH Bana Farm
Địa chỉ: Đường số 4, Tổ 1, thôn Trung Nghĩa, Xã Bà Nà, TP Đà Nẵng, Việt Nam
Address: Street No 4, Civil Group 1, Trung Nghia Hamlet, Ba Na Commune, Da Nang Town, Viet Nam, Da Nang City
Công Ty TNHH Nông Sản HB
Địa chỉ: LK10/24 KDC Vĩnh Phú 1, Giai Đoạn 2 - Đường số 20, Phường Bình Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: LK10/24 KDC Vinh Phu 1, Giai Doan 2, Street No 20, Binh Hoa Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Hoàng Gia Fa
Địa chỉ: Thôn Dân Trí, Xã Hàm Thuận Bắc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: Dan Tri Hamlet, Ham Thuan Bac Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH Bình Lan Fa
Địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Thanh,Thôn Nghĩa Hội, Xã Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: Nguyen Chi Thanh Street, Nghia Hoi Hamlet, Don Duong Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Chính Hữu
Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, TDP 1, Xã Bờ Y, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Address: Le Duan Street, TDP 1, Bo Y Commune, Tinh Quang Ngai, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Lâm Đồng
Địa chỉ: Thôn Đạk Bul, Xã Đam Rông 1, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: Dak Bul Hamlet, Dam Rong 1 Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH Cát Tường Farm
Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Bình Thuận, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: Quarter 6, Binh Thuan Ward, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thủy Farm
Địa chỉ: Thửa Đất Số 584A,Thôn Kim Phát, Xã Đinh Văn Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: Thua Dat So 584a, Kim Phat Hamlet, Dinh Van Lam Ha Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH Hoa Cây Cảnh Hải Trâm
Địa chỉ: Thôn 4, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Address: Hamlet 4, Phung Cong Commune, Tinh Hung Yen, Viet Nam
Thông tin về Công Ty Cp Công Nghệ Thực Phẩm Nvvfoods
Thông tin về Công Ty Cp Công Nghệ Thực Phẩm Nvvfoods được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Công Nghệ Thực Phẩm Nvvfoods
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cp Công Nghệ Thực Phẩm Nvvfoods được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty CP Công Nghệ Thực Phẩm Nvvfoods tại địa chỉ Phương Lưu (NR Nguyễn Văn Lượng) - Xã Yên Giả - Huyện Quế Võ - Bắc Ninh hoặc với cơ quan thuế Bắc Ninh để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 2300952980
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu