Công Ty Cổ Phần Kết Nối Việt - Australia
Ngày thành lập (Founding date): 13 - 4 - 2016
Địa chỉ: Số 19 đường nội khu Hưng Gia 1 - Phường Tân Phong - Quận 7 - TP Hồ Chí Minh Bản đồ
Address: No 19, Noi Khu Hung Gia 1 Street, Tan Phong Ward, District 7, Ho Chi Minh CityĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty Cổ Phần Kết Nối Việt - Australia có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals)
Mã số thuế: Enterprise code:
0313754100
Điện thoại/ Fax: 0917292034
Tên tiếng Anh: English name:
Avc Corp
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Chi cục Thuế Quận 7
Người đại diện: Representative:
Cao Văn Luận
Địa chỉ N.Đ.diện:
Số 19, đường nội khu Hưng Gia 1-Phường Tân Phong-Quận 7-TP Hồ Chí Minh
Representative address:
No 19, Noi Khu Hung Gia 1 Street, Tan Phong Ward, District 7, Ho Chi Minh City
Cách tính thuế: Taxes solution:
Trực tiếp doanh thu
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Kết Nối Việt - Australia
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Wholesale of waste and scrap and other products n.e.c) 4669
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn gạo (Wholesale of rice) 46310
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (Wholesale of textiles, clothing, footwear) 4641
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Other retail sale of new goods in specialized stores) 4773
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food in specialized stores) 47210
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores) 4722
Chăn nuôi dê, cừu (Raising of sheep and goats) 01440
Chăn nuôi gia cầm (Raising of poultry) 0146
Chăn nuôi lợn (Raising of pigs) 01450
Chăn nuôi ngựa, lừa, la (Raising of horse and other equines) 01420
Chăn nuôi trâu, bò (Raising of cattle and buffaloes) 01410
Cổng thông tin (Web portals) 63120
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (Irregular event catering activities such as wedding,) 56210
Đại lý du lịch (Travel agency activities) 79110
Đại lý, môi giới, đấu giá (Wholesale on a fee or contract basis) 4610
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (Educational support services) 85600
Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch (Other reservation service activities) 79200
Dịch vụ phục vụ đồ uống (Beverage serving activities) 5630
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu (Other information service activities n.e.c) 63290
Điều hành tua du lịch (Tour operator activities) 79120
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Other educational activities n.e.c) 85590
Giáo dục nghề nghiệp (Vocational education) 8532
Giáo dục văn hoá nghệ thuật (Art, cultural education) 85520
Hoạt động chiếu phim (Motion picture projection activities) 5914
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (Support activities for animal production) 01620
Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ (Wedding and related activities) 96330
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 01630
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 01610
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc (Sound recording and music publishing activities) 59200
Hoạt động hậu kỳ (Post-production activities) 59120
Hoạt động nhiếp ảnh (Photographic activities) 74200
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (Motion picture, video and television programme distribution activities) 59130
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (Motion picture production activities) 5911
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (Creative, art and entertainment activities) 90000
Hoạt động tư vấn quản lý (Management consultancy activities) 70200
Hoạt động viễn thông có dây (Wired telecommunication activities) 61100
Hoạt động viễn thông khác (Other telecommunication activities) 6190
Hoạt động viễn thông không dây (Wireless telecommunication activities) 61200
Lập trình máy vi tính (Computer programming) 62010
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp (Plant propagation) 01300
Nuôi trồng thuỷ sản biển (Marine aquaculture) 03210
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Freshwater aquaculture) 0322
Quảng cáo (Market research and public opinion polling) 73100
Sản xuất giống thuỷ sản (Production of breeding fish) 03230
Sản xuất thiết bị truyền thông (Manufacture of communication equipment) 26300
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Organization of conventions and trade shows) 82300
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây cà phê (Growing of coffee tree) 01260
Trồng cây cao su (Growing of rubber tree) 01250
Trồng cây chè (Growing of tea tree) 01270
Trồng cây có hạt chứa dầu (Growing of oil seeds) 01170
Trồng cây điều (Growing of cashew nuts) 01230
Trồng cây gia vị, cây dược liệu (Growing of spices, aromatic, drug and pharmaceutical crops) 0128
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 01190
Trồng cây hồ tiêu (Growing of pepper tree) 01240
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 01290
Trồng cây lấy củ có chất bột (Growing of bulb, root, tuber for grain) 01130
Trồng cây lấy sợi (growing of fibre crops) 01160
Trồng cây mía (Growing of sugar cane) 01140
Trồng lúa (Growing of paddy) 01110
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Growing of maize and other cereals) 01120
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes) 0118
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính (Computer consultancy and system administration) 62020
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan (Data processing, hosting and related activities) 63110
Xử lý hạt giống để nhân giống (Seed processing for propagation) 01640
Xuất bản phần mềm (Software publishing) 58200
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Kết Nối Việt - Australia
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH MTV Vy Lĩnh
Địa chỉ: Thôn 8, Xã Ea Khăl, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: Hamlet 8, Ea Khal Commune, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty TNHH Một Thành Viên Trái Cây Văn Quan
Địa chỉ: Tổ 7, đường số 13, khu phố Hàng Gòn, Phường Hàng Gòn, TP Đồng Nai, Việt Nam
Address: Civil Group 7, Street No 13, Hang Gon Quarter, Hang Gon Ward, Dong Nai Town, Viet Nam, Dong Nai Province
Công Ty TNHH MTV Châu Thơ
Địa chỉ: Ấp Hội Thắng, Xã Tân Hội, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Address: Hoi Thang Hamlet, Tan Hoi Commune, Tinh Tay Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH PL Group 99
Địa chỉ: Số 37, Ấp Phước Lợi 2, Xã Dương Minh Châu, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Address: No 37, Phuoc Loi 2 Hamlet, Duong Minh Chau Commune, Tinh Tay Ninh, Viet Nam
Công Ty TNHH Chế Biến Nông Sản Ngôi Sao Việt Nam
Địa chỉ: Thôn An Thịnh, Xã Mậu A, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Address: An Thinh Hamlet, Mau A Commune, Tinh Lao Cai, Viet Nam
Công Ty TNHH Nông Nghiệp Thông Xanh
Địa chỉ: Thửa đất số 546 – 547 Thôn Đà Thuận, Xã Tà Hine, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: Thua Dat So 546 - 547, Da Thuan Hamlet, Ta Hine Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH TMDV Vạn Thành Gold
Địa chỉ: Quầy B131-132 chợ đầu mối rau quả, thực phẩm Đông Hương, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: Quay B131-132 Cho Dau Moi Rau Qua, Thuc Pham Dong Huong, Hac Thanh Ward, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Nông Sản Thanh Kim Huệ
Địa chỉ: ĐT725, Thôn Đức Thành, Xã Tân Hà Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: DT725, Duc Thanh Hamlet, Tan Ha Lam Ha Commune, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Công Ty TNHH Phúc Hương Đà Lạt
Địa chỉ: Tổ 4, Đa Thọ, Phường Xuân Trường - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Address: Civil Group 4, Da Tho, Xuan Truong - Da Lat Ward, Tinh Lam Dong, Viet Nam
Chi Nhánh 1 - Công Ty Cổ Phần Nông Nghiệp Song Cát
Địa chỉ: Thôn Ea Ngai 9, Xã Pơng Drang, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: Ea Ngai 9 Hamlet, Pong Drang Commune, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Thông tin về Công Ty CP Kết Nối Việt - Australia
Thông tin về Công Ty CP Kết Nối Việt - Australia được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Kết Nối Việt - Australia
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Kết Nối Việt - Australia được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Kết Nối Việt - Australia tại địa chỉ Số 19 đường nội khu Hưng Gia 1 - Phường Tân Phong - Quận 7 - TP Hồ Chí Minh hoặc với cơ quan thuế Hồ Chí Minh để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0313754100
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu