Công Ty Cổ Phần Gạo Việt Holdings
Ngày thành lập (Founding date): 19 - 8 - 2026
Địa chỉ (sau sáp nhập): Số 18 Đường Phước Thiện, Phường Long Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Bản đồ
Address: No 18, Phuoc Thien Street, Long Binh Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Ngành nghề chính (Main profession): Bán buôn gạo (Wholesale of rice)
Mã số thuế: Enterprise code:
0319682798
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Tên tiếng Anh: English name:
Viet Rice Holdings Joint Stock Company
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Cty CP Gạo Việt Holdings
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Phan Trọng Hiếu
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty CP Gạo Việt Holdings
Trồng lúa (Growing of paddy) 0111
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Growing of maize and other cereals) 0112
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes) 0118
Trồng cây cà phê (Growing of coffee tree) 0126
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 0161
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 0163
Xử lý hạt giống để nhân giống (Seed processing for propagation) 0164
Trồng rừng và chăm sóc rừng (Silviculture and other forestry activities) 0210
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (Manufacture of vegetable and animal oils and fats) 1040
Xay xát và sản xuất bột thô (Manufacture of grain mill products) 1061
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (Manufacture of starches and starch products) 1062
Sản xuất các loại bánh từ bột (Manufacture of bakery products) 1071
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (Manufacture of macaroni, noodles, couscous and similar farinaceous products) 1074
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (Manufacture of prepared meals and dishes) 1075
Sản xuất cà phê (Coffee production) 1077
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Manufacture of other food products n.e.c.) 1079
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Manufacture of prepared animal, fish, poultry feeds) 1080
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh (Distilling, rectifying and blending of spirits) 1101
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (Manufacture of other products of wood, manufacture of articles of cork, straw and plaiting materials) 1629
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa (Manufacture of pulp, paper and paperboard) 1701
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa (Manufacture of corrugated paper and paperboard and of containers of paper and paperboard) 1702
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu (Manufacture of other articles of paper and paperboard n.e.c) 1709
In ấn (Service activities related to printing) 1811
Dịch vụ liên quan đến in (Service activities related to printing) 1812
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (Manufacture of fertilizer and nitrogen compounds) 2012
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp (Manufacture of pesticides and other agrochemical) 2021
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (Manufacture of soap and detergents, cleaning and polishing preparations) 2023
Sản xuất sản phẩm từ plastic (Manufacture of plastics products) 2220
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển (Manufacture of measuring, testing, navigating and control equipment) 2651
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp (Manufacture of lifting and handling equipment) 2816
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp (Manufacture of agricultural and forestry machinery) 2821
Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá (Manufacture of machinery for food, beverage and tobacco processing) 2825
Sản xuất máy chuyên dụng khác (Manufacture of other special-purpose machinery) 2829
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu (Other manufacturing n.e.c) 3290
Sửa chữa máy móc, thiết bị (Repair of machinery) 3312
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) (Repair of transport equipment, except motor) 3315
Sản xuất điện (Power production) 3511
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn gạo (Wholesale of rice) 4631
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán buôn đồ uống (Wholesale of beverages) 4633
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (Wholesale of agricultural machinery, equipment and supplies) 4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Wholesale of other machinery and equipment n.e.c) 4659
Bán buôn tổng hợp (Non-specialized wholesale trade) 4690
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of beverages in specialized stores) 4723
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (Inland freight water transport) 5022
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Other transportation support activities) 5229
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Short-term accommodation activities) 5510
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 6810
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Technical testing and analysis) 7120
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên (Scientific research and technological development in the field of natural sciences) 7211
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ (Scientific research and technological development in the field of science, technology and technology) 7212
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược (Scientific research and technological development in the field of medical and pharmaceutical sciences) 7213
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp (Scientific research and technological development in the field of agricultural science) 7214
Cho thuê xe có động cơ (Renting and leasing of motor vehicles) 7710
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Dịch vụ đóng gói (Packaging activities) 8292
Bản đồ vị trí Công Ty Cổ Phần Gạo Việt Holdings
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Gạo Mekong Quận 3
Địa chỉ: 10/102 Kỳ Đồng, Phường Nhiêu Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 10/102 Ky Dong, Nhieu Loc Ward, Ho Chi Minh City, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Lúa Gạo Thanh Liêm
Địa chỉ: Tổ 2, Ấp Thạnh Trung, Xã Thạnh Hưng, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: Civil Group 2, Thanh Trung Hamlet, Thanh Hung Commune, Tinh An Giang, Viet Nam
Công Ty TNHH Gạo Sạch Minh Hiếu
Địa chỉ: Số nhà 18, Tổ 07, Ấp Mỹ Phú Tân, Xã Tam Bình, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Address: No 18, Civil Group 07, My Phu Tan Hamlet, Tam Binh Commune, Tinh Vinh Long, Viet Nam
Công Ty TNHH Nam Dương Gold
Địa chỉ: Thôn Phù Nhị, Xã Nam Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: Phu Nhi Hamlet, Nam Ly Commune, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Công Ty TNHH Vựa Gạo Chí Cường
Địa chỉ: Tổ 2, ấp Thuận Tiến, Xã Bình Sơn, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: Civil Group 2, Thuan Tien Hamlet, Binh Son Commune, Tinh An Giang, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Nguyễn Phục
Địa chỉ: Số 342E, đường Đồng Văn Cống, khu phố Mỹ Tân, Phường Bến Tre, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Address: No 342e, Dong Van Cong Street, My Tan Quarter, Ben Tre Ward, Tinh Vinh Long, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Công Tiến 68
Địa chỉ: Số 79 đường Văn Cao, Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: No 79, Van Cao Street, Rach Gia Ward, Tinh An Giang, Viet Nam
Công Ty TNHH Phân Phối Duy Dũng
Địa chỉ: 148B đường Nguyễn Kim Cương, ấp 18, Xã Phú Hòa Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 148B, Nguyen Kim Cuong Street, Hamlet 18, Phu Hoa Dong Commune, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Công Ty TNHH Thương Mại Tiến Nhất
Địa chỉ: Số 171A, Khóm Bình Khánh 7, Phường Bình Đức, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: No 171a, Khom Binh Khanh 7, Binh Duc Ward, Tinh An Giang, Viet Nam
Công Ty TNHH Nông Sản Nam Kha
Địa chỉ: Số nhà 56, đường Triệu Thị Trinh, Bình Khánh 7, Phường Bình Đức, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Address: No 56, Trieu Thi Trinh Street, Binh Khanh 7, Binh Duc Ward, Tinh An Giang, Viet Nam
Thông tin về Công Ty CP Gạo Việt Holdings
Thông tin về Công Ty CP Gạo Việt Holdings được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty Cổ Phần Gạo Việt Holdings
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty CP Gạo Việt Holdings được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty Cổ Phần Gạo Việt Holdings tại địa chỉ Số 18 Đường Phước Thiện, Phường Long Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam hoặc với cơ quan thuế Hồ Chí Minh để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0319682798
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu