Công Ty TNHH Công Nghệ & Môi Trường Saobico
Ngày thành lập (Founding date): 4 - 11 - 2015
Địa chỉ: 56C Trương Phước Phan - Phường Bình Trị Đông - Quận Bình Tân - TP Hồ Chí Minh Bản đồ
Address: 56C Truong Phuoc Phan, Binh Tri Dong Ward, Binh Tan District, Ho Chi Minh CityĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Công Ty TNHH Công Nghệ & Môi Trường Saobico có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (Other professional, scientific and technical activities)
Mã số thuế: Enterprise code:
0313520568
Điện thoại/ Fax: Đang cập nhật
Tên tiếng Anh: English name:
Saobico
Tên v.tắt: Enterprise short name:
Saobico
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Chi cục thuế Quận Bình Tân
Người đại diện: Representative:
Trương Thị Huệ
Địa chỉ N.Đ.diện:
Số 23 Ngô Văn Sở-Phường An Hòa-Thành phố Rạch Giá-Kiên Giang
Representative address:
No 23 Ngo Van So, An Hoa Ward, Rach Gia City, Kien Giang Province
Các loại thuế: Taxes:
Giá trị gia tăng
Thu nhập doanh nghiệp
Thu nhập cá nhân
Môn bài
Phí, lệ phí
Xuất nhập khẩu
Cách tính thuế: Taxes solution:
Trực tiếp doanh thu
Ngành Đ.ký kinh doanh của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Công Nghệ & Môi Trường Saobico
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Processing and preserving of fish, crustaceans and) 1020
Chế biến và bảo quản rau quả (Processing and preserving of fruit and vegetables) 1030
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (Other professional, scientific and technical activities) 7490
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (Support activities for animal production) 01620
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 01630
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 01610
Khai thác, xử lý và cung cấp nước (Water collection, treatment and supply) 36000
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Warehousing and storage) 5210
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Nuôi trồng thuỷ sản biển (Marine aquaculture) 03210
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Freshwater aquaculture) 0322
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (Manufacture of soft drinks; production of mineral waters and other bottled waters) 1104
Sản xuất giống thuỷ sản (Production of breeding fish) 03230
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu (Other manufacturing n.e.c) 32900
Sản xuất máy chuyên dụng khác (Manufacture of other special-purpose machinery) 2829
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện (Manufacture of electric motor, generators, transformers and electricity distribution and control) 2710
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (Manufacture of fertilizer and nitrogen compounds) 20120
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít (Manufacture of paints, varnishes and similar coatings, printing ink and mastics) 2022
Sản xuất thiết bị điện khác (Manufacture of other electrical equipment) 27900
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (Manufacture of tanks, reservoirs and containers of) 25120
Sửa chữa máy móc, thiết bị (Repair of machinery) 33120
Thoát nước và xử lý nước thải (Sewerage and sewer treatment activities) 3700
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 01190
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes) 0118
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (Remediation activities and other waste management services) 39000
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Treatment and disposal of non-hazardous waste) 38210
Bản đồ vị trí Công Ty TNHH Công Nghệ & Môi Trường Saobico
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH MTV Thủy Sản Ngọc Cầm
Địa chỉ: Số thửa 772, 773, 774, Ấp Hòa Thạnh, Xã Long Điền, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
Address: No Thua 772, 773, 774, Hoa Thanh Hamlet, Long Dien Commune, Tinh Ca Mau, Viet Nam
Công Ty TNHH Sản Xuất TM & DV Đức Luân - Chi Nhánh Quảng Ninh
Địa chỉ: Số 348, Thôn 4, Phường Liên Hòa, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
Address: No 348, Hamlet 4, Lien Hoa Ward, Tinh Quang Ninh, Viet Nam
Công Ty Luật Trách Nhiệm Hữu Hạn Advocatus
Địa chỉ: 79/41 Đường số 79, Phường Long Trường, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Address: 79/41, Street No 79, Long Truong Ward, Ho Chi Minh Town, Viet Nam, Ho Chi Minh City
Chi Nhánh Công Ty TNHH Một Thành Viên Dũng Hạnh – Cơ Sở 3
Địa chỉ: Thửa đất số 978, 979, 990, Tờ bản đồ số 05, Tổ 13, Ấp Thanh Phong, Xã Tân Long Hội, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Address: Thua Dat So 978, 979, 990, To Ban Do So 05, Civil Group 13, Thanh Phong Hamlet, Tan Long Hoi Commune, Tinh Vinh Long, Viet Nam
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Bảo Hiểm DBV - Chi Nhánh Văn Hiến
Địa chỉ: Tầng 3, Tòa Ct1, Tòa Nhà Bắc Hà C14 Phố Tố Hữu, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
Address: 3rd Floor, Toa CT1, Bac Ha C14 Building, To Huu Street, Trung Van Ward, Nam Tu Liem District, Ha Noi City
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Bảo Hiểm DBV - Chi Nhánh Đại Việt
Địa chỉ: Tầng 5, Tòa Nhà 96 Hoàng Ngân, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Address: 5th Floor, 96 Hoang Ngan Building, Yen Hoa Ward, Cau Giay District, Ha Noi City
Công Ty TNHH Đầu Tư Trịnh Thiện Chi Nhánh Thanh Hóa
Địa chỉ: Số 84 Phạm Vấn, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: No 84 Pham Van, Hac Thanh Ward, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Phi Thuý - Chi Nhánh Triệu Sơn
Địa chỉ: Số nhà 13 Quốc lộ 47C, Thôn 4B, Xã Thọ Phú, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Address: No 13, 47C Highway, 4B Hamlet, Tho Phu Commune, Tinh Thanh Hoa, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Và Công Nghệ D-Tech - Chi Nhánh Yên Bái
Địa chỉ: Số 445 đường Ngô Minh Loan, Tổ 1, Phường Âu Lâu, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Address: No 445, Ngo Minh Loan Street, Civil Group 1, Au Lau Ward, Tinh Lao Cai, Viet Nam
Công Ty Luật TNHH An Dân Việt - Chi Nhánh Hải Phòng
Địa chỉ: Thửa Số 411, Lô Lk10, Số14 Đường Số 5 Kđt Ven Sông Lạch Tray, Phường Lê Chân, Quận Lê Chân, Hải Phòng
Address: Thua So 411, Lot LK10, So14, 5 KDT Ven Song Lach Tray Street, Le Chan Ward, Le Chan District, Hai Phong City
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Công Nghệ & Môi Trường Saobico
Thông tin về Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Công Nghệ & Môi Trường Saobico được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Công Ty TNHH Công Nghệ & Môi Trường Saobico
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Công Nghệ & Môi Trường Saobico được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Công Nghệ & Môi Trường Saobico tại địa chỉ 56C Trương Phước Phan - Phường Bình Trị Đông - Quận Bình Tân - TP Hồ Chí Minh hoặc với cơ quan thuế Hồ Chí Minh để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 0313520568
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu