Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Hạ Tầng Đại Lộc Tại Miền Bắc
Ngày thành lập (Founding date): 13 - 10 - 2021
Địa chỉ: Số 595 Phạm Văn Đồng, Phường Hải Thành, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng Bản đồ
Address: No 595 Pham Van Dong, Hai Thanh Ward, Duong Kinh District, Hai Phong CityĐịa chỉ sau sáp nhập: Sau sát nhập, Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Hạ Tầng Đại Lộc Tại Miền Bắc có địa chỉ mới là một trong những địa chỉ sau:
Ngành nghề chính (Main profession): Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works)
Mã số thuế: Enterprise code:
3603413669-003
Điện thoại/ Fax: 0915050808
Nơi đ.ký nộp thuế: Pay into:
Người đại diện: Representative:
Nguyễn Văn Túc
Ngành Đ.ký kinh doanh của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Hạ Tầng Đại Lộc Tại Miền Bắc
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Wholesale of other household products) 4649
Bán buôn gạo (Wholesale of rice) 4631
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Wholesale of agricultural raw materials (except wood, bamboo) and live animals) 4620
Bán buôn thực phẩm (Wholesale of food) 4632
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Wholesle of construction materials, installation) 4663
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ (Retail sale via stalls and market of textiles, clothing,) 4782
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ (Retail sale via stalls and market of other goods) 4789
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ (Retail sale via stalls and market of food, beverages and tobacco) 4781
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food in specialized stores) 4721
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Retail sale of food stuff in specialized stores) 4722
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Renting and leasing of other machinery, equipment and tangible goods) 7730
Cho thuê xe có động cơ (Renting and leasing of motor vehicles) 7710
Chuẩn bị mặt bằng (Site preparation) 4312
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Short-term accommodation activities) 5510
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Machining; treatment and coating of metals) 2592
Hoàn thiện công trình xây dựng (Building completion and finishing) 4330
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Post-harvest crop activities) 0163
Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Support activities for crop production) 0161
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Architectural and engineering activities and related technical consultancy) 7110
Hoạt động thiết kế chuyên dụng (Specialized design activities) 7410
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Other specialized construction activities) 4390
In ấn (Service activities related to printing) 1811
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Quarrying of stone, sand and clay) 0810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Real estate activities with own or leased property) 6810
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Plumbing, heating and air-conditioning system installation activities) 4322
Lắp đặt hệ thống điện (Electrical installation activities) 4321
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Other construction installation activities) 4329
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (Manufacture of wearing apparel, except fur apparel) 1410
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Restaurants and mobile food service activities) 5610
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm (Multiply and care for seedlings annually) 0131
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm (Multiply and care for perennial seedlings) 0132
Phá dỡ (Site preparation) 4311
Quảng cáo (Market research and public opinion polling) 7310
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Organization of conventions and trade shows) 8230
Trồng cây ăn quả (Growing of fruits) 0121
Trồng cây cà phê (Growing of coffee tree) 0126
Trồng cây cao su (Growing of rubber tree) 0125
Trồng cây chè (Growing of tea tree) 0127
Trồng cây có hạt chứa dầu (Growing of oil seeds) 0117
Trồng cây điều (Growing of cashew nuts) 0123
Trồng cây gia vị, cây dược liệu (Growing of spices, aromatic, drug and pharmaceutical crops) 0128
Trồng cây hàng năm khác (Growing of other non-perennial crops) 0119
Trồng cây hồ tiêu (Growing of pepper tree) 0124
Trồng cây lâu năm khác (Growing of other perennial crops) 0129
Trồng cây lấy củ có chất bột (Growing of bulb, root, tuber for grain) 0113
Trồng cây lấy quả chứa dầu (Growing of oleaginous fruits) 0122
Trồng cây lấy sợi (growing of fibre crops) 0116
Trồng cây mía (Growing of sugar cane) 0114
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào (Growing of tobacco) 0115
Trồng lúa (Growing of paddy) 0111
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Growing of maize and other cereals) 0112
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Growing of vegetables, leguminous, flower, plants for ornamental purposes) 0118
Trồng rừng và chăm sóc rừng (Silviculture and other forestry activities) 0210
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (Real estate agent, consultant activities;) 6820
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Freight transport by road) 4933
Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Construction of water supply and drainage works) 4222
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Construction of processing and manufacturing) 4293
Xây dựng công trình công ích khác (Construction of other public works) 4229
Xây dựng công trình điện (Construction of electricity works) 4221
Xây dựng công trình đường bộ (Construction of road works) 4212
Xây dựng công trình đường sắt (Construction of railway works) 4211
Xây dựng công trình khai khoáng (Mining construction) 4292
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Constructing other civil engineering works) 4299
Xây dựng công trình thủy (Construction of water works) 4291
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Construction of telecommunications and communication works) 4223
Xây dựng nhà để ở (Build houses to stay) 4101
Xây dựng nhà không để ở (Building houses not to stay) 4102
Xử lý hạt giống để nhân giống (Seed processing for propagation) 0164
Bản đồ vị trí Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Hạ Tầng Đại Lộc Tại Miền Bắc
Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Hoàng Mạnh
Địa chỉ: 123 Lê Thị Hồng Gấm, Phường Cẩm Thành, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Address: 123 Le Thi Hong Gam, Cam Thanh Ward, Tinh Quang Ngai, Viet Nam
Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Thương Mại Scons
Địa chỉ: Cụm Công nghiệp Hoàng Đông, Phường Duy Hà, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: Cong Nghiep Hoang Dong Cluster, Duy Ha Ward, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Công Ty TNHH Installtech Việt Nam
Địa chỉ: xóm Đông Bình, Xã Đồng Thịnh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Address: Dong Binh Hamlet, Dong Thinh Commune, Tinh Ninh Binh, Viet Nam
Công Ty CP Dịch Vụ Xây Dựng MK
Địa chỉ: Số 12 đường Nghệ An-Xiêng Khoảng, Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Address: No 12, Nghe An-Xieng Khoang Street, Vinh Phu Ward, Tinh Nghe An, Viet Nam
Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng - Thương Mại Dịch Vụ Phục Hưng
Địa chỉ: Số 87, tổ 16, khóm Tân Việt Hoà, Phường Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Address: No 87, Civil Group 16, Khom Tan Viet Hoa, Cao Lanh Ward, Tinh Dong Thap, Viet Nam
Công Ty TNHH Đầu Tư Và Xây Dựng Nguyên An
Địa chỉ: 160/2 YMoan Ênuôl, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Address: 160/2 Ymoan Enuol, Buon Ma Thuot Ward, Tinh Dak Lak, Viet Nam
Công Ty TNHH XD TM DV Thanh Thanh Tâm
Địa chỉ: 36/3, ấp Tân Hưng, Xã Phong Điền, TP Cần Thơ, Việt Nam
Address: 36/3, Tan Hung Hamlet, Phong Dien Commune, Can Tho Town, Viet Nam
Công Ty TNHH Hưng Thịnh Construction
Địa chỉ: Số 7, TDP Xây Đông, Phường Trung Thành, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Address: No 7, TDP Xay Dong, Trung Thanh Ward, Tinh Thai Nguyen, Viet Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Và Xây Lắp 218
Địa chỉ: Số nhà 116 ngõ 72 Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam
Address: No 116, 72 Nguyen Trai Lane, Phuong, Thanh Xuan District, Ha Noi City
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Dịch Vụ Tiến Đạt Cà Mau
Địa chỉ: Thửa đất số 193, tờ bản đồ số 67, Khu đô thị mới Bạch Đằng, Đường N18, Khóm Bà Điều, Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
Address: Thua Dat So 193, To Ban Do So 67, Moi Bach Dang Urban Area, N18 Street, Khom Ba Dieu, Ly Van Lam Ward, Tinh Ca Mau, Viet Nam
Thông tin về Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Hạ Tầng Đại Lộc Tại Miền Bắc
Thông tin về Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Hạ Tầng Đại Lộc Tại Miền Bắc được chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website doanhnghiep.me. Thông tin có thể chưa chính xác do quá trình cập nhật chưa kịp. Vì vậy, thông tin ở đây chỉ mang tính tham khảo.
Tuyển dụng việc làm tại Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Hạ Tầng Đại Lộc Tại Miền Bắc
Thông tin tuyển dụng việc làm tại Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Hạ Tầng Đại Lộc Tại Miền Bắc được cập nhật theo liên kết đã đưa. Để tham khảo chi tiết, vui lòng click vào link để xem thông tin chi tiết về việc làm.
Lưu ý:
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Hạ Tầng Đại Lộc Tại Miền Bắc tại địa chỉ Số 595 Phạm Văn Đồng, Phường Hải Thành, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng hoặc với cơ quan thuế Hải Phòng để có thông tin chính xác nhất về công ty với mã số thuế 3603413669-003
Xây dựng nhà các loại
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Quảng cáo
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu